Switch Cisco Small Business SF250, SF350,SG250, SG350, SG350X Series chính hãng
Switch Cisco Small Business — chọn đúng dòng cho doanh nghiệp của bạn
Cisco Small Business là dòng switch dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, gồm hàng chục model chia theo nhiều series. Bài này giúp anh hiểu khác biệt thực sự giữa các dòng và cách đọc mã sản phẩm để chọn đúng ngay từ đầu, thay vì bị rối giữa CBS110, CBS250, CBS350, SG350 hay SG550.

Đọc mã sản phẩm Cisco Small Business thế nào?
Mọi model đều theo một quy tắc đặt tên. Lấy ví dụ CBS250-24P-4G-EU:
| Phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| CBS250 | Series — quyết định mức tính năng quản lý |
| 24 | Số cổng chính (8, 16, 24, 48 cổng) |
| P | Có PoE. Chữ T là không PoE, FP là full PoE toàn bộ cổng |
| 4G | 4 cổng uplink Gigabit SFP |
| EU | Phiên bản thị trường châu Âu, dùng tại Việt Nam |
Nắm quy tắc này, anh nhìn mã là biết ngay thiết bị có gì mà không cần tra bảng.
Khác biệt giữa các series
| Series | Mức quản lý | Phù hợp với |
|---|---|---|
| CBS110 / SF95 / SG95 | Unmanaged — không cấu hình | Văn phòng nhỏ, cắm là chạy |
| SG110 / SG220 / SF220 | Smart — cấu hình cơ bản qua web | Cần VLAN đơn giản, ngân sách hạn chế |
| CBS250 / SG250 / SF250 | Smart thế hệ mới | VLAN, QoS, giám sát cơ bản |
| CBS350 / SG350 / SF350 | Managed lớp 3 | Định tuyến giữa VLAN, mạng nhiều nhánh |
| SG550 / SG550X | Managed lớp 3 cao cấp | Xếp chồng nhiều switch, hệ thống lớn |
Ba câu hỏi để chọn đúng
Một — có cần chia VLAN không? Nếu chỉ cắm máy tính vào mạng chung, dòng unmanaged như CBS110 là đủ và rẻ nhất. Cần tách mạng khách với mạng nội bộ, tách camera với máy văn phòng, thì phải từ smart switch trở lên.
Hai — có cần định tuyến giữa các VLAN không? Smart switch tạo được VLAN nhưng muốn các VLAN nói chuyện với nhau phải đi qua router. Managed lớp 3 như CBS350 tự định tuyến ngay trên switch, giảm tải cho router và nhanh hơn nhiều.
Ba — có thiết bị cần cấp nguồn qua dây mạng không? Camera IP, điện thoại IP, access point WiFi đều nhận nguồn PoE. Nếu có, chọn model có chữ P hoặc FP trong mã.
SF hay SG — chọn thế nào?
Chữ cái đầu cho biết tốc độ cổng. SF là Fast Ethernet 10/100 Mbps, SG là Gigabit 10/100/1000 Mbps. Dòng CBS mới đều là Gigabit.
Ngày nay hiếm khi nên chọn SF, trừ khi hệ thống chỉ chạy điện thoại IP hoặc camera độ phân giải thấp. Chênh lệch giá giữa hai loại không lớn, trong khi Gigabit dùng được lâu hơn nhiều.
PoE — tính công suất thế nào cho đủ?
Đây là chỗ hay tính thiếu. Mã sản phẩm ghi tổng công suất PoE, ví dụ CBS250-24P-4G có 195W cho 24 cổng — không phải mỗi cổng 195W.
Ước lượng thực tế: camera IP thường 4–8W, access point 10–15W, điện thoại IP 5–7W, camera PTZ có sưởi tới 30W. Cộng tổng nhu cầu rồi chừa dư khoảng 20%.
Nếu tổng vượt mức switch cấp được, chọn bản FP (full PoE) có công suất cao hơn, hoặc chia thành hai switch.
Uplink SFP dùng để làm gì?
Các cổng uplink SFP không dùng để cắm máy tính mà để nối switch với nhau hoặc nối lên tầng trên của hệ thống. Chúng nhận modul quang, cho phép kéo tuyến vượt xa giới hạn 100 mét của cáp đồng.
Trong toà nhà nhiều tầng, mô hình chuẩn là mỗi tầng một switch, tất cả nối về switch lõi bằng tuyến quang qua cổng uplink. Anh cần thêm modul quang SFP 1Gbps và dây nhảy quang phù hợp.
Số cổng — nên mua dư bao nhiêu?
Nguyên tắc thực tế là đếm số thiết bị hiện tại rồi cộng 30%. Switch 24 cổng dùng hết 24 cổng ngay từ đầu sẽ không còn chỗ khi thêm máy mới, và mua switch thứ hai tốn hơn nhiều so với mua sẵn bản 48 cổng.
Cũng nhớ trừ đi các cổng dùng cho uplink và cho thiết bị hạ tầng như router, đầu ghi camera, máy chủ.
Danh sách mã switch Cisco Small Business
Bảng dưới liệt kê các mã đang phân phối. Anh tra theo mã có sẵn trong báo giá hoặc hồ sơ thầu để tìm đúng sản phẩm.
| Mã Cisco SMB | Mô tả switch cisco SMB |
|---|---|
| SF220-24P-K9-EU | SF220-24P 24-Port 10/100 PoE Smart Switch |
| SF220-48-K9-EU | SF220-48 48-Port 10/100 Smart Switch |
| SF250-24-K9-EU | Cisco SF250-24 24-Port 10/100 Smart Switch |
| SF250-24P-K9-EU | Cisco SF250-24P 24-Port 10/100 PoE Smart Switch |
| SF350-08-K9-EU | Cisco SF350-08 8-port 10/100 Managed Switch |
| SF350-24MP-K9-EU | Cisco SF350-24MP 24-port 10/100 Max PoE Managed Switch |
| SF350-48P-K9-EU | Cisco SF350-48P 48-port 10/100 POE Managed Switch |
| SG110-16-AU | SG110-16 16-Port Gigabit Switch |
| SG220-50P-K9-EU | SG220-50P 50-Port Gigabit PoE Smart Switch |
| SG250-26P-K9-EU | Cisco SG250-26P 26-port Gigabit PoE Switch |
| SG350-10MP-K9-EU | Cisco SG350-10MP 10-port Gigabit POE Managed Switch |
| SG350-52P-K9-EU | Cisco SG350-52P 52-port Gigabit PoE Managed Switch |
| SG350X-24-K9-EU | Cisco SG350X-24 24-port Gigabit Stackable Switch |
| SG350X-24MP-K9-EU | Cisco SG350X-24MP 24-port Gigabit POE Stackable Switch |
| SG350X-24PD-K9-EU | Cisco SG350X-24PD 24-Port 2.5G PoE Stackable Managed Switch |
| SG350X-24P-K9-EU | Cisco SG350X-24P 24-port Gigabit POE Stackable Switch |
| SG350X-48-K9-EU | Cisco SG350X-48 48-port Gigabit Stackable Switch |
| SG350X-48P-K9-EU | Cisco SG350X-48P 48-port Gigabit POE Stackable Switch |
| SG350X-8PMD-K9-EU | Cisco SG350-8PMD 8-Port 2.5G PoE Stackable Managed Switch |
| SG350XG-24F-K9-EU | Cisco SG350XG-24F 24-port Ten Gigabit (SFP+) Switch |
| SG350XG-24T-K9-EU | Cisco SG350XG-24T 24-port 10GBase-T Stackable Switch |
| SG350XG-2F10-K9-EU | Cisco SG350XG-2F10 12-port 10GBase-T Stackable Switch |
| SG350XG-48T-K9-EU | Cisco SG350XG-48T 48-port 10GBase-T Stackable Switch |
| SG550X-24MP-K9-EU | Cisco SG550X-24MP 24-port Gigabit PoE Stackable Switch |
| SG550XG-24F-K9-EU | Cisco SG550XG-24F 24-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch |
| SG550XG-8F8T-K9-EU | Cisco SG550XG-8F8T 16-Port 10G Stackable Managed Switch |
| WAP571-E-K9 | Wireless-AC/N Premium Dual Radio Access Point with PoE (EU) |
| SF220-24-K9-EU | SF220-24 24-Port 10/100 Smart Switch |
| SG110-16HP-EU | SG110-16HP 16-Port PoE Gigabit Switch |
| SG250-08-K9-EU | Cisco SG250-08 8-Port Gigabit Smart Switch |
| SG250-50-K9-EU | Cisco SG250-50 50-Port Gigabit Smart Switch |
| SG350-10SFP-K9-EU | Cisco SG350-10SFP 10-port Gigabit Managed SFP Switch |
| SG350-28SFP-K9-EU | Cisco SG350-28SFP 28-port Gigabit Managed SFP Switch |
| SF350-48-K9-EU | Cisco SF350-48 48-port 10/100 Managed Switch |
| SG350-28MP-K9-EU | Cisco SG350-28MP 28-port Gigabit POE Managed Switch |
| SG220-50-K9-EU | SG220-50 50-Port Gigabit Smart Switch |
| SG250-18-K9-EU | Cisco SG250-18 18-Port Gigabit Smart Switch |
| SG250-26-K9-EU | Cisco SG250-26 26-port Gigabit Switch |
| SG350-20-K9-EU | Cisco SG350-20 20-port Gigabit Managed Switch |
| WAP150-E-K9-EU | Wireless-AC/N Dual Radio Access Point with PoE |
| SF350-24-K9-EU | Cisco SF350-24 24-port 10/100 Managed Switch |
| SF350-24P-K9-EU | Cisco SF350-24P 24-port 10/100 POE Managed Switch |
| SG220-26-K9-EU | SG220-26 26-Port Gigabit Smart Switch |
| SG350-10-K9-EU | Cisco SG350-10 10-port Gigabit Managed Switch |
| SG350-10P-K9-EU | Cisco SG350-10P 10-port Gigabit POE Managed Switch |
| SG350-28-K9-EU | Cisco SG350-28 28-port Gigabit Managed Switch |
| SG350-28P-K9-EU | Cisco SG350-28P 28-port Gigabit POE Managed Switch |
| SG350-52-K9-EU | Cisco SG350-52 52-port Gigabit Managed Switch |
| SF95-24-AS | SF95-24 24-Port 10/100 Switch |
| SF95D-08-AS | SF95D-08 8-Port 10/100 Desktop Switch |
| SF95D-16-AS | SF95D-16 16-Port 10/100 Desktop Switch |
| SG95-16-AS | SG95-16 16-Port Gigabit Desktop Switch |
| SG95-24-AS | SG95-24 Compact 24-Port Gigabit Switch |
| SG95D-08-AS | SG95D-08 8-Port Gigabit Desktop Switch |
| MGBLH1 | Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver |
| MGBSX1 | Gigabit Ethernet SX Mini-GBIC SFP Transceiver |
Mua switch Cisco Small Business chính hãng
Hợp Nhất phân phối đầy đủ các dòng Cisco Small Business — CBS110, CBS250, CBS350, SG110, SG220, SG250, SG350, SG350X, SG550X — với số cổng 8, 16, 24, 48 và 52 cổng.
Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ và giấy tờ nhập khẩu, bảo hành theo tiêu chuẩn Cisco Việt Nam.
Nếu chưa chắc chọn model nào, gọi 0385 90 8282 kèm ba thông tin: số máy trạm hiện tại, có cần chia VLAN không, và có thiết bị nào cần cấp nguồn PoE. Chúng tôi tính giúp cấu hình phù hợp và tối ưu chi phí.
