Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Access point và router Ruijie có cổng quang SFP: RG-RAP6260(G), RG-EG209GS, RG-NBR6000, RG-EG406XS, RG-EG710XS theo datasheet

Chín mã Wi-Fi và router Ruijie có khe SFP hoặc SFP+ theo datasheet: RG-RAP6260(G) (AP ngoài trời, 1 SFP 1GE), RG-EG209GS (SFP chuyển LAN/WAN), ba mã RG-NBR6000 và ba router 2.5G có SFP+ 10GE RG-EG406XS, RG-EG406XS-P, RG-EG710XS: cổng gì, tốc độ nào, cấp nguồn ra sao.

Cổng quang không chỉ có trên switch. Trong nhóm thiết bị Wi-Fi và router Ruijie đang bán trên web, datasheet của chín mã ghi rõ khe SFP hoặc SFP+: một access point ngoài trời RG-RAP6260(G), router 9 cổng RG-EG209GS, ba mã trong dòng RG-NBR6000 (RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E) và ba router 2.5G/10G RG-EG406XS, RG-EG406XS-P, RG-EG710XS. Mã còn lại của dòng NBR6000 là RG-NBR6120-E chỉ có cổng đồng, được đưa vào bảng để thấy chỗ khác. Bài này chép lại đúng dòng cổng, tốc độ cổng và cách cấp nguồn trong datasheet từng mã, kèm những chỗ trang hãng và datasheet ghi khác nhau.

Mặt sau access point ngoài trời Ruijie RG-RAP6260(G), ảnh của hãng

Mặt sau RG-RAP6260(G). Datasheet ghi máy có 1 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 cổng SFP 1GE; trong hộp có ốc siết cáp cho cổng SFP và nút bịt cổng SFP lắp sẵn.

RG-RAP6260(G): access point ngoài trời có khe SFP 1GE

Datasheet RG-RAP6260(G) (ngày 11/3/2026) xếp máy vào loại Outdoor AP, Wi-Fi 6 AX1800 hai băng tần, radio 2 × 2 MU-MIMO ở cả 2,4 GHz và 5 GHz. Dòng Highlights thứ hai ghi "Long-distance deployment with the optical port"; trang tiếng Việt của hãng dịch là "Triển khai khoảng cách xa qua cổng quang"; dòng tóm tắt ở danh sách sản phẩm ghi "Wi-Fi 6, 1774 Mbps, 1 x GE, 1 x SFP, IP68". Mục Port Specifications: 1 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 cổng SFP 1GE, 1 nút reset, 1 đèn trạng thái.

Về nguồn, datasheet ghi Power supply là PoE+, chuẩn PoE In IEEE 802.3at, Local power supply "No", không có đầu DC và hộp không kèm adapter. Nghĩa là dù kéo quang tới AP, máy vẫn cần nguồn PoE+ đi vào; datasheet không ghi khe SFP cấp nguồn. Công suất tiêu thụ tối đa 18 W, nhiệt độ hoạt động −40 °C đến +65 °C, độ ẩm 0–100 % RH, chuẩn kín IP68, chống sét cổng Ethernet ±4 kV, lắp tường hoặc cột, MTBF 400.000 giờ. Hộp sản phẩm có 1 ốc siết cáp (cable gland) cho cổng SFP, 1 ốc siết cáp cho cổng Ethernet đã lắp sẵn và 1 nút bịt cổng SFP lắp sẵn. Datasheet không nêu mã module SFP đi kèm; module 1G của Ruijie xem ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.

RG-EG209GS: router 9 cổng với một khe SFP chuyển được LAN/WAN

Tên đầy đủ trong datasheet (ngày 1/9/2026) là "Reyee 9-Port Gigabit Cloud Managed SFP Router"; dòng Highlights đầu tiên: "LAN/WAN switchable SFP port for adding optical fiber connectivity" (khe SFP chuyển được LAN/WAN để thêm kết nối cáp quang). Bảng cổng: tổng 1 cổng quang, 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, 1 cổng SFP 1GE; LAN tối đa 8, WAN tối đa 4; 5 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN; 9 đèn cổng Ethernet. Nguồn là adapter DC (đầu 5,5 mm ngoài, 2,1 mm trong, sâu 10 mm), tiêu thụ tối đa 18 W, lắp để bàn, vỏ 202 × 108 × 28 mm nặng 0,98 kg, CPU hai nhân 880 MHz, RAM 256 MB, flash 32 MB, nhiệt độ hoạt động 0–40 °C. Thông lượng 1000 Mbps ở chế độ Turbo và 600 Mbps ở chế độ Normal, hãng khuyến nghị 200 máy khách đồng thời.

Mặt trước router Ruijie RG-EG209GS có khe SFP, ảnh của hãng

Mặt trước RG-EG209GS. Datasheet ghi 8 cổng RJ45 Gigabit và 1 khe SFP 1GE; khe SFP thuộc nhóm cổng chuyển được LAN/WAN theo Highlights của hãng.

Dòng RG-NBR6000: SFP 1G ở 6205-E, 6210-E và SFP+ 10G ở 6215-E

Bốn mã NBR6000 dùng chung một datasheet (ngày 19/9/2024). Khối Highlight Features của cả dòng ghi "Up to 2.5Gbps Throughput", "Up to 2000 Concurrent Users", "10G SFP+ Port Uplink", "Up to 1000 IPSec Tunnels"; nhưng bảng Basic Specifications ghi cổng theo từng mã, và chỉ RG-NBR6215-E có cổng SFP+ 10G. Cả bốn mã đều có 1 cổng WAN 10/100/1000BASE-T và 1 cổng LAN 10/100/1000BASE-T cố định; phần khác nhau nằm ở nhóm cổng LAN/WAN chuyển đổi được.

Cổng và thông lượng dòng RG-NBR6000 (bảng Basic Specifications của datasheet)
MãCổng LAN/WAN chuyển đổi · thông lượng · máy khách và thiết bị IP
RG-NBR6120-E3 × 10/100/1000BASE-T · 600 Mbps · 200
RG-NBR6205-E6 × 10/100/1000BASE-T + 2 × SFP 1000BASE-X · 1,5 Gbps · 500
RG-NBR6210-E6 × 10/100/1000BASE-T + 2 × SFP 1000BASE-X · 1,7 Gbps · 1.000
RG-NBR6215-E6 × 10/100/1000BASE-T + 1 × SFP 1000BASE-X + 1 × SFP+ 10GBASE-X · 2,5 Gbps · 1.500

Hai chỗ lệch trong cùng tài liệu: Highlight ghi "up to 2000 concurrent users" trong khi bảng ghi 1.500 máy khách và thiết bị IP cho RG-NBR6215-E (con số 2.000 là số tài khoản PPPoE server của mã này); trang hãng tiếng Anh và tiếng Việt đều ghi 1.500 người dùng. Bài theo bảng. Cả bốn mã lắp rack 1U 19 inch, vỏ 440 × 43,6 × 200 mm; RG-NBR6120-E không quạt, ba mã còn lại 2 quạt; nhiệt độ hoạt động −5 °C đến 45 °C với 6120-E và 0–45 °C với ba mã kia.

Router Ruijie RG-NBR6215-E nhìn nghiêng phải, ảnh của hãng

RG-NBR6215-E, mã duy nhất trong dòng NBR6000 có cổng SFP+ 10GBASE-X bên cạnh một khe SFP 1000BASE-X, theo bảng Basic Specifications của datasheet.

RG-EG406XS, RG-EG406XS-P và RG-EG710XS: khe SFP+ 10GE trên router 2.5G

Ba mã này là router cổng 2.5G có thêm khe SFP+ 10GE, datasheet ngày 1/9/2026 (EG406XS, EG710XS) và 19/9/2026 (EG406XS-P). Với EG406XS và EG406XS-P, tên trong datasheet là "5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port": 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng SFP+ 10GE, LAN tối đa 5, WAN tối đa 5, 1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 4 cổng LAN/WAN. EG710XS có 10 cổng: 4 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 2 cổng SFP+ 10GE; LAN tối đa 9, WAN tối đa 9, 1 LAN và 1 WAN cố định, 8 cổng LAN/WAN. Datasheet không ghi khe SFP+ thuộc nhóm cố định hay chuyển đổi.

Nguồn, kiểu lắp và năng lực ba router có SFP+ 10GE (theo datasheet từng mã)
MãNguồn · công suất tối đa · kiểu lắp · thông lượng Turbo/Normal · máy khách khuyến nghị
RG-EG406XSadapter DC · 9 W · để bàn hoặc rack 1U · 3.500/2.500 Mbps · 400
RG-EG406XS-Padapter DC · 9,2 W không tải PoE, 129 W đầy tải PoE · để bàn · 3.500/2.500 Mbps · 400
RG-EG710XSnguồn cố định · 14 W · rack 1U · 4.000/3.000 Mbps · 700

RG-EG406XS-P còn có 4 cổng PoE Out chuẩn IEEE 802.3af/at, ngân sách PoE 110 W, tối đa 30 W mỗi cổng, chân cấp nguồn 1–2 (+) và 3–6 (−). Highlights của EG406XS ghi "2.5 Gbps throughput" trong khi bảng ghi 3.500 Mbps (Turbo) và 2.500 Mbps (Normal); bài giữ cả hai số theo bảng. Cả ba mã làm mát tự nhiên, không quạt; EG406XS và EG406XS-P nặng khoảng 0,6 kg (202 × 108 × 28 mm), EG710XS nặng 2,65 kg (440 × 210 × 43,6 mm), chống sét cổng dịch vụ ±6 kV, so với ±4 kV ở hai mã 406XS.

Mặt trước router Ruijie RG-EG710XS gắn tai rack với hai khe SFP+, ảnh của hãng

Mặt trước RG-EG710XS với tai rack. Theo datasheet, máy có 4 cổng Gigabit, 4 cổng 2.5G và 2 cổng SFP+ 10GE, nguồn cố định 14 W.

Bảng tóm tắt cổng quang của chín mã

Khe SFP/SFP+ trên thiết bị Wi-Fi và router Ruijie (theo datasheet)
MãCổng quang · cổng đồng · nguồn vào
RG-RAP6260(G)1 × SFP 1GE · 1 × GE · PoE+ 802.3at (không nguồn cục bộ)
RG-EG209GS1 × SFP 1GE · 8 × GE · adapter DC, 18 W
RG-NBR6205-E · RG-NBR6210-E2 × SFP 1000BASE-X · 8 × GE · lắp rack 1U
RG-NBR6215-E1 × SFP 1000BASE-X + 1 × SFP+ 10GBASE-X · 8 × GE · lắp rack 1U
RG-EG406XS · RG-EG406XS-P1 × SFP+ 10GE · 5 × 2.5G · adapter DC
RG-EG710XS2 × SFP+ 10GE · 4 × GE + 4 × 2.5G · nguồn cố định, 14 W

Các mã khác trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie (access point ốp trần, gắn tường, cầu nối EST, AirMetro, router EG105/EG210/EG305/EG310 và bộ cấp nguồn PoE) không có dòng cổng SFP trong datasheet. Sợi quang đi với khe SFP chọn theo module: sợi single-mode cho module 1310/1550 nm, sợi multimode cho module 850 nm, theo cột loại cáp trong datasheet module.

Mặt trước router Ruijie RG-EG406XS với 5 cổng 2.5G và 1 khe SFP+, ảnh của hãng

Mặt trước RG-EG406XS: datasheet ghi 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng SFP+ 10GE, nguồn adapter DC, công suất tối đa 9 W.

Câu hỏi thường gặp về cổng SFP trên thiết bị Wi-Fi và router Ruijie

Access point Ruijie nào có cổng quang?

Trong các mã đang bán trên web, chỉ RG-RAP6260(G) có dòng "Number of 1GE SFP ports 1" trong datasheet, đi cùng 1 cổng 10/100/1000BASE-T và nguồn vào PoE+ 802.3at.

Router Ruijie nào có khe SFP+ 10G?

RG-EG406XS và RG-EG406XS-P (1 khe), RG-EG710XS (2 khe) và RG-NBR6215-E (1 khe SFP+ 10GBASE-X kèm 1 khe SFP 1000BASE-X) theo datasheet từng mã.

Khe SFP của RG-EG209GS làm cổng LAN hay WAN?

Highlights của datasheet ghi khe SFP chuyển được LAN/WAN ("LAN/WAN switchable SFP port"); bảng cổng ghi 1 WAN cố định, 5 LAN cố định và 3 cổng LAN/WAN, WAN tối đa 4.

RG-RAP6260(G) nhận nguồn qua cổng quang được không?

Datasheet ghi nguồn vào là PoE+ (IEEE 802.3at), không có nguồn cục bộ và không kèm adapter; không có dòng nào nói khe SFP cấp nguồn.

Các tin khác
Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Cam kết của Hợp Nhất Group