Ruijie RG-NBR6120-E
Ruijie RG-NBR6120-E là một trong bốn router dòng NBR6000 của Reyee, lắp rack 19 inch cao 1U. Máy có 5 cổng 10/100/1000 Base-T: 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN cố định và 3 cổng chuyển được giữa LAN và WAN. Máy nhận điện lưới 100–240 V AC, thông lượng ghi trong datasheet là 600 Mbps (ba mã còn lại của dòng: 1,5 / 1,7 / 2,5 Gbps), phục vụ đồng thời 200 máy khách và thiết bị IP.

Cổng WAN/LAN và nguồn điện của RG-NBR6120-E
Datasheet dòng NBR6000 chia cổng theo vai trò. Ở cột RG-NBR6120-E, hàng WAN Port ghi 1 × 10/100/1000 Base-T, hàng LAN Port ghi 1 × 10/100/1000 Base-T, hàng LAN/WAN Switchable Port ghi 3 × 10/100/1000 Base-T. Danh sách Models trên trang hãng ghi gọn "5* GE Port". Mọi cổng ở cột mã này đều là 10/100/1000 Base-T; khe 1GBase-X SFP có ở cột RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E (mỗi mã 2 khe) và RG-NBR6215-E (1 khe); khe 10GBase-X SFP+ chỉ có ở cột RG-NBR6215-E.
Ba cổng LAN/WAN dùng được làm LAN hoặc WAN. Datasheet ghi máy có WAN Load Balancing (chia tải giữa các WAN) và Active/Standby Switchover of Ports (chuyển sang cổng dự phòng). Kiểu kết nối Internet gồm PPPoE Client, DHCP Client và IP tĩnh; máy tự nhận ra kiểu kết nối (Access Mode Auto-Identification) và có chức năng WAN Address Collision Avoidance.
Về điện, khối Key Specifications trên trang sản phẩm ghi nguồn 100–240 V AC, 50/60 Hz, công suất tiêu thụ dưới 25 W; trong hộp có sẵn dây nguồn và kẹp giữ dây. Máy có 1 nút nguồn, 1 đèn trạng thái hệ thống và 1 đèn trạng thái nguồn.
Thông lượng, phần cứng và VPN
Bảng phần cứng ghi cho RG-NBR6120-E: CPU 2 nhân 880 MHz, RAM 512 MB, bộ nhớ flash 4 GB eMMC. Hàng ổ cứng (Hard Disk Drive) của mã này là Not Support, trong khi ba mã còn lại lắp thêm được ổ 1 TB (không giao kèm máy). Thông lượng 600 Mbps, 200 máy khách và thiết bị IP đồng thời, 200 tài khoản PPPoE server.
Hình minh hoạ ở trang Highlight của datasheet có dòng chữ "500 Mbps / 200 Users" đặt cạnh RG-NBR6120-E, nhưng bảng thông số và danh sách Models trên trang hãng đều ghi 600 Mbps; trang này dùng số 600 Mbps của bảng.
Ba loại VPN L2TP, PPTP và IPsec đều được đánh dấu hỗ trợ. Hàng L2TP/PPTP Tunnels của mã này là 16, hàng L2TP/IPsec VPN Performance là 8 Mbps. Datasheet giới thiệu cả dòng NBR6000 có điều khiển lưu lượng trong tunnel VPN và quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2.500 quy tắc; ở bảng phần mềm, cột 6120-E có VPN Flow Control và Application Identification.

Định tuyến và dịch vụ mạng theo bảng datasheet
Bảng dưới chép các hàng phần mềm của cột RG-NBR6120-E: "Có" là ô có dấu chọn, "Not Support" giữ nguyên chữ của hãng.
| Hàng trong datasheet | Cột RG-NBR6120-E |
|---|---|
| Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2 | Có |
| OSPFv3 | Not Support |
| Equal-Cost Multi-Path Routing, Policy-Based Routing | Có |
| WAN Load Balancing, Active/Standby Switchover of Ports | Có |
| NAT, DHCP Server, DHCP Snooping | Có |
| DNS Client, DNS Server, DNS Proxy | Có |
| PPPoE Server | Support (CLI) |
| DDNS | Cloud DNS |
| FTP Client, FTP Server, TFTP Client | Có |
| NTP Client | Not Support |
| VLAN, IPv6, SNMP | Có |
| Port Isolation, Port Mirroring | Có |
| LAN Port Link Aggregation | Not Support |
| ACL, Time-based Extended ACL | Có |
Ở mục Security, cả 10 hàng của cột RG-NBR6120-E đều ghi Not Support: SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Winnuke Attack Guard, Overlength ICMP Packet Attack Prevention, IP-based Security Domain Division và Security Domain Division based on Physical Port (Sub Interface and Aggregation Port) and Dialup Port. Ba cột 6205-E, 6210-E, 6215-E đều có dấu chọn ở 10 hàng này. Tên tài liệu của dòng là "Cloud Managed Security Router", còn trang tiếng Anh đặt tên riêng mã này là "Reyee High-performance Cloud Managed Router".
Quản lý hành vi, xác thực và Ruijie Cloud
Có ba hàng được kẻ gộp chung cho cả bốn model. Behavior Management gồm App Block (theo thời gian hoặc theo IP), Website Filtering và Blacklist/Whitelist. Flow Control gồm User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment và VPN Flow Control. Authentication gồm Portal, Password, Voucher và SMS Authentication. Cột 6120-E cũng có dấu chọn ở Application Priority, System Log, Log Storage và Fault Diagnosis.
Mục Service and Support có dấu chọn ở Cloud Management, App Management, App Upgrade và App Restart; hàng Ruijie Cloud thuộc mục Network cũng có dấu chọn. Mục "Cloud, Make Your Business Easy" của dòng liệt kê: mạng tự tổ chức (Self-organization network), hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal marketing, thiết lập nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định cho dòng này.

Lắp đặt rack 1U và phụ kiện trong hộp
Kích thước ghi trong datasheet là 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (chưa tính đệm cao su), kiểu lắp rack 19 inch cao 1U; trang sản phẩm ghi khối lượng máy 2,38 kg. Hàng Fan của 6120-E ghi "N/A", ba model còn lại ghi 2. Nhiệt độ làm việc từ −5 °C tới 45 °C, độ ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ. Chứng nhận trên trang sản phẩm: CE, RoHS.
Danh sách hộp gồm: 1 router, 1 dây nguồn, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, 2 giá gắn (mounting bracket), 6 vít M4 × 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 dây Ethernet và sách hướng dẫn. Khối lượng thùng ở datasheet (14,66 kg) và trang sản phẩm (3,38 kg) không khớp nhau, nên không đưa vào bảng thông số.
So sánh bốn router dòng NBR6000
Các con số dưới đây lấy từ cùng một datasheet dòng NBR6000; mỗi model đều có 1 cổng WAN và 1 cổng LAN cố định 10/100/1000 Base-T, khác nhau ở nhóm cổng LAN/WAN và năng lực xử lý.
| Model | Cổng LAN/WAN đổi vai trò · thông lượng · máy khách và thiết bị IP · CPU, RAM · L2TP/PPTP Tunnels |
|---|---|
| RG-NBR6120-E | 3 × 10/100/1000 Base-T · 600 Mbps · 200 · 2 nhân 880 MHz, 512 MB · 16 |
| RG-NBR6205-E | 6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP · 1,5 Gbps · 500 · 2 nhân 1,2 GHz, 2 GB · 400 |
| RG-NBR6210-E | 6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP · 1,7 Gbps · 1.000 · 3 nhân 1,2 GHz, 2 GB · 600 |
| RG-NBR6215-E | 6 × 10/100/1000 Base-T, 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ · 2,5 Gbps · 1.500 · 4 nhân 1,2 GHz, 2 GB · 1.000 |
Ngoài bảng trên, datasheet còn ghi 6120-E khác ba mã kia ở: OSPFv3, NTP Client, LAN Port Link Aggregation và các hàng Security (Not Support ở 6120-E); hàng LED chỉ ghi đèn hệ thống và đèn nguồn (ba mã kia thêm 1 SATA LED); ổ cứng Not Support; quạt "N/A", nhiệt độ làm việc bắt đầu từ −5 °C thay vì 0 °C.
Thông số kỹ thuật RG-NBR6120-E
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng WAN cố định | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN cố định | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng đổi được LAN/WAN | 3 × 10/100/1000 Base-T |
| Kết nối Internet | PPPoE Client, DHCP Client, IP tĩnh; tự nhận diện kiểu kết nối |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống, 1 đèn nguồn; 1 nút nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 600 Mbps |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 200 |
| Tài khoản PPPoE server | 200 |
| L2TP/PPTP Tunnels | 16 |
| Hiệu năng VPN L2TP/IPsec | 8 Mbps |
| CPU · RAM · flash | 2 nhân 880 MHz · 512 MB · 4 GB eMMC |
| Ổ cứng | Not Support |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | 100–240 V AC, 50/60 Hz (trang sản phẩm) |
| Công suất tiêu thụ | Dưới 25 W (trang sản phẩm) |
| Quạt | N/A |
| Nhiệt độ làm việc | −5 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Kích thước | 440 mm × 43,6 mm × 200 mm, chưa tính đệm cao su |
| Khối lượng máy | 2,38 kg (trang sản phẩm) |
| Lắp đặt | Rack 19 inch, 1U |
| Chứng nhận | CE, RoHS (trang sản phẩm) |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nền tảng | Ruijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart |
| Giám sát | SNMP, System Log, Log Storage, Fault Diagnosis |
| Ứng dụng | Application Identification, Application Priority |
| Xác thực | Portal, Password, Voucher, SMS |
| Mục Security (10 hàng) | Not Support |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet dòng RG-NBR6000 (PDF tiếng Anh, chung cho RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E và RG-NBR6215-E). Mã này đang để giá liên hệ. Router, access point và cầu nối Reyee khác được xếp trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBR6120-E
RG-NBR6120-E có mấy cổng mạng?
Năm cổng 10/100/1000 Base-T: một cổng WAN cố định, một cổng LAN cố định và ba cổng chuyển được giữa LAN với WAN, theo bảng cổng của datasheet.
RG-NBR6120-E có khe SFP không?
Bảng cổng của mã này chỉ ghi các cổng 10/100/1000 Base-T. Khe 1GBase-X SFP có ở RG-NBR6205-E và RG-NBR6210-E (mỗi mã 2 khe); RG-NBR6215-E có 1 khe 1GBase-X SFP và 1 khe 10GBase-X SFP+.
Thông lượng và số thiết bị đồng thời của RG-NBR6120-E là bao nhiêu?
Datasheet ghi thông lượng 600 Mbps và 200 máy khách cùng thiết bị IP đồng thời (hàng Concurrent Clients and IP Devices).
RG-NBR6120-E hỗ trợ những loại VPN nào?
L2TP, PPTP và IPsec. Hàng L2TP/PPTP Tunnels của mã này là 16, hiệu năng L2TP/IPsec VPN là 8 Mbps.
Có lắp ổ cứng vào RG-NBR6120-E được không?
Không. Hàng Hard Disk Drive ghi Not Support cho mã này; ba model còn lại của dòng mới lắp thêm được ổ 1 TB, ổ này không đi kèm máy.
RG-NBR6120-E dùng nguồn điện gì?
Trang sản phẩm ghi nguồn 100–240 V AC, 50/60 Hz và công suất tiêu thụ dưới 25 W; hộp có sẵn dây nguồn cùng kẹp giữ dây.












