Ruijie RG-POE-50-60W-MG
Trong dòng Passive PoE Injector của Reyee, Ruijie RG-POE-50-60W-MG giữ mức công suất cao nhất: 60 W ở 56 V kiểu passive, truyền trên cả bốn cặp dây, đi cùng cổng LAN 2.5G. Trang sản phẩm gọi mã này là "1-Port PoE Injector (2500Base-T, 56 V, 60 W)". Hàng Data IN / POE của datasheet ghi RJ45 Shielded Socket; phía nguồn, máy cắm điện lưới 100–240 V AC qua đầu "3-pole appliance inlet type C6".

Cổng 2.5G và cấp điện 4 cặp dây
Trong bảng Specifications, cột RG-POE-50-60W-MG là cột duy nhất có Gigabit LAN Port ghi 2.5G (hai mã AF15, AT30 ghi 1G). Khối Key Specifications của trang tiếng Anh mô tả cổng là "1 x 2500Base-T port, passive PoE++".
Cách cấp điện cũng khác hai mã kia: hàng 4-Pair Powering ghi chân 1, 2, 4, 5 mang cực dương và chân 3, 6, 7, 8 mang cực âm, còn hàng 2-Pair Powering để trống ("-"). Hàng PoE Standard ghi "Passive PoE, 56V, 60W"; hàng Output Voltage ghi "56VDC @ 1.08A". Remote Reset Capability: No.
AP tương thích với RG-POE-50-60W-MG
Mục Products Compatible trên trang sản phẩm chỉ nêu ba access point:
| Nhóm | Mã AP |
|---|---|
| Ceiling AP | RG-RAP2260(H) |
| Outdoor AP | RG-RAP6260(H), RG-RAP6260(H)-D |
Datasheet cũng có khối Products Compatible cho mã này, nhưng tên AP nằm trong hình nên không trích được thành chữ.

Chỗ trang hãng ghi khác datasheet
Với mã này, nhiều con số trên trang sản phẩm không khớp bảng Specifications của datasheet. Trang này dùng số của datasheet và liệt kê chỗ khác dưới đây:
| Mục | Trang sản phẩm ghi · bảng datasheet ghi |
|---|---|
| Điện áp ra | Khối Features (và Highlight của datasheet): "52V+5% DC@1.08A" (bản tiếng Việt: 52 V + 5% DC @ 0,6A); Key Specifications: 56 V DC @ 1,08 A · 56VDC @ 1.08A |
| Dòng vào | Key Specifications: tối đa 0,5 A · 1,5 A @ 120 V AC, 1,2 A @ 240 V AC |
| Dòng khởi động | Key Specifications: < 80 A @ 230 V AC · < 60 A peak @ 120 V AC, < 120 A peak @ 230 V AC |
| Nhiệt độ làm việc | Key Specifications và Highlight: −10 °C đến +45 °C · 0 đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | Key Specifications: −40 °C đến +70 °C · −30 đến 70 °C |
Riêng khối Features của trang sản phẩm thì ghi Input Current và Inrush Current khớp datasheet: 1.5A@120V AC, 1.2A@240V AC; <60A Peak@120V AC, <120A Peak@230V AC.
Thông số điện, chống xung và môi trường
Bảng datasheet ghi: Efficiency 80+ %, Output Ripple 1 %, Switching Frequency 65 kHz, Line Regulation và Load Regulation ≤ 5 %. Chống xung theo Difference and Common Mode; Clamping Protection 65 V phía nguồn; Max. Surge Discharge 500 A (8/20 µs) phía nguồn; Peak Pulse Current 36 A (10/1000 µs) phía dữ liệu; Shunt Capacitance dưới 5 pF; Response Time dưới 1 ns.
Dải làm việc theo bảng: 0–40 °C, độ ẩm từ 35 tới 95 % (không đọng sương); lưu kho −30 đến 70 °C. Thân máy 137,4 × 62,3 × 32,6 mm, nặng 225 g. Ô Certifications ghi CE;CCC. Datasheet có thêm dòng cảnh báo cho mã này: vận hành thiết bị trong môi trường dân cư có thể gây nhiễu sóng vô tuyến.
So sánh với RG-POE-AT30 và RG-POE-AF15
Ba mã có chung datasheet; hai mã còn lại là RG-POE-AT30 và RG-POE-AF15.
| Hạng mục | 50-60W-MG · AT30 · AF15 |
|---|---|
| Cổng LAN | 2.5G · 1G · 1G |
| Công suất PoE | 60 W, 56 V · 31,2 W, 52 V · 15,6 W, 52 V |
| Kiểu cấp điện | 4 cặp · 2 cặp · 2 cặp |
| Max. Surge Discharge (nguồn) | 500 A · 2.000 A · 2.000 A |
| Kích thước · khối lượng | 137,4 × 62,3 × 32,6 mm, 225 g · 95,2 × 52,2 × 33,2 mm, 145 g · 92 × 46,5 × 29,5 mm, 95 g |
| Chứng nhận | CE;CCC · CE;CB · CE;CB |
Thông số kỹ thuật RG-POE-50-60W-MG
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Data IN / POE | RJ45 Shielded Socket |
| Cổng LAN | 2.5G |
| 4-Pair Powering | Chân 1, 2, 4, 5 (+) · chân 3, 6, 7, 8 (−) |
| 2-Pair Powering | - |
| Đầu vào AC | 3-pole appliance inlet type C6 |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn PoE | Passive PoE, 56 V, 60 W |
| Điện áp ra | 56 V DC @ 1,08 A |
| Hiệu suất | 80+ % |
| Gợn sóng đầu ra | 1 % |
| Tần số chuyển mạch | 65 kHz |
| Line / Load Regulation | ≤ 5 % |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp định mức | 100–240 V AC @ 50/60 Hz |
| Dòng vào | 1,5 A @ 120 V AC; 1,2 A @ 240 V AC |
| Dòng khởi động | < 60 A peak @ 120 V AC; < 120 A peak @ 230 V AC |
| Nhiệt độ làm việc · lưu kho | 0–40 °C · −30 đến 70 °C |
| Độ ẩm làm việc | 35–95 %, không ngưng tụ |
| Chống xung | Difference and Common Mode · kẹp 65 V (nguồn) · 500 A 8/20 µs (nguồn) · 36 A 10/1000 µs (dữ liệu) · < 5 pF · < 1 ns |
| Kích thước · khối lượng | 137,4 × 62,3 × 32,6 mm · 225 g |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Remote Reset Capability | No |
| Chứng nhận | CE;CCC |
| Cảnh báo trong datasheet | Dùng trong môi trường dân cư có thể gây nhiễu vô tuyến |
Datasheet và nơi mua
Bảng số trên trích từ datasheet Reyee Passive PoE Adapters (PDF tiếng Anh, chung cho RG-POE-AF15, RG-POE-AT30, RG-POE-50-60W-MG). Giá RG-POE-50-60W-MG hiện ở đầu trang. Xem thêm access point, router Reyee trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-POE-50-60W-MG
RG-POE-50-60W-MG ra điện áp 52 V hay 56 V?
Bảng datasheet ghi 56 V DC ở 1,08 A, chuẩn "Passive PoE, 56V, 60W"; Key Specifications của trang sản phẩm cũng ghi 56 V. Con số 52 V nằm ở phần Highlight của datasheet và khối Features trên trang sản phẩm (bản tiếng Việt còn ghi 0,6 A); trang này theo bảng datasheet.
Cổng mạng của injector 60 W này đạt tốc độ bao nhiêu?
Hàng Gigabit LAN Port ghi 2.5G; trang sản phẩm ghi "1 x 2500Base-T port". Trong ba injector, chỉ cột này ghi 2.5G.
Hãng ghi injector 50-60W-MG tương thích với AP nào?
Mục Products Compatible của trang sản phẩm: Ceiling AP RG-RAP2260(H); Outdoor AP RG-RAP6260(H) và RG-RAP6260(H)-D.
Nhiệt độ làm việc của RG-POE-50-60W-MG?
Bảng datasheet ghi 0 đến 40 °C, độ ẩm 35 tới 95 % không đọng sương. Mức −10 °C đến +45 °C trên trang sản phẩm khác với bảng này.
Mã 50-60W-MG có những chứng nhận nào?
Ô Certifications của datasheet bản 2026 ghi CE;CCC, kèm cảnh báo về nhiễu vô tuyến khi dùng trong môi trường dân cư.
Injector này kéo dòng điện vào bao nhiêu?
Theo bảng datasheet, Input Current là 1,5 A khi điện lưới 120 V AC và 1,2 A khi 240 V AC; inrush (đỉnh) nhỏ hơn 60 A tại 120 V AC, nhỏ hơn 120 A tại 230 V AC.












