Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-POE-50-60W-MG

RG-POE-50-60W-MG (Ruijie Reyee) là PoE injector một cổng: LAN 2.5G, Passive PoE 60 W ở 56 V trên bốn cặp dây; AP tương thích theo trang hãng: RG-RAP2260(H), RG-RAP6260(H), RG-RAP6260(H)-D.
Giá bán: 645.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7294
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Trong dòng Passive PoE Injector của Reyee, Ruijie RG-POE-50-60W-MG giữ mức công suất cao nhất: 60 W ở 56 V kiểu passive, truyền trên cả bốn cặp dây, đi cùng cổng LAN 2.5G. Trang sản phẩm gọi mã này là "1-Port PoE Injector (2500Base-T, 56 V, 60 W)". Hàng Data IN / POE của datasheet ghi RJ45 Shielded Socket; phía nguồn, máy cắm điện lưới 100–240 V AC qua đầu "3-pole appliance inlet type C6".

RG-POE-50-60W-MG nhìn chính diện, ảnh của hãng

Cổng 2.5G và cấp điện 4 cặp dây

Trong bảng Specifications, cột RG-POE-50-60W-MG là cột duy nhất có Gigabit LAN Port ghi 2.5G (hai mã AF15, AT30 ghi 1G). Khối Key Specifications của trang tiếng Anh mô tả cổng là "1 x 2500Base-T port, passive PoE++".

Cách cấp điện cũng khác hai mã kia: hàng 4-Pair Powering ghi chân 1, 2, 4, 5 mang cực dương và chân 3, 6, 7, 8 mang cực âm, còn hàng 2-Pair Powering để trống ("-"). Hàng PoE Standard ghi "Passive PoE, 56V, 60W"; hàng Output Voltage ghi "56VDC @ 1.08A". Remote Reset Capability: No.

AP tương thích với RG-POE-50-60W-MG

Mục Products Compatible trên trang sản phẩm chỉ nêu ba access point:

RG-POE-50-60W-MG: AP tương thích theo trang sản phẩm của hãng
NhómMã AP
Ceiling APRG-RAP2260(H)
Outdoor APRG-RAP6260(H), RG-RAP6260(H)-D

Datasheet cũng có khối Products Compatible cho mã này, nhưng tên AP nằm trong hình nên không trích được thành chữ.

RG-POE-50-60W-MG nhìn từ trên xuống, ảnh của hãng

Chỗ trang hãng ghi khác datasheet

Với mã này, nhiều con số trên trang sản phẩm không khớp bảng Specifications của datasheet. Trang này dùng số của datasheet và liệt kê chỗ khác dưới đây:

RG-POE-50-60W-MG: trang sản phẩm so với datasheet
MụcTrang sản phẩm ghi · bảng datasheet ghi
Điện áp raKhối Features (và Highlight của datasheet): "52V+5% DC@1.08A" (bản tiếng Việt: 52 V + 5% DC @ 0,6A); Key Specifications: 56 V DC @ 1,08 A · 56VDC @ 1.08A
Dòng vàoKey Specifications: tối đa 0,5 A · 1,5 A @ 120 V AC, 1,2 A @ 240 V AC
Dòng khởi độngKey Specifications: < 80 A @ 230 V AC · < 60 A peak @ 120 V AC, < 120 A peak @ 230 V AC
Nhiệt độ làm việcKey Specifications và Highlight: −10 °C đến +45 °C · 0 đến 40 °C
Nhiệt độ lưu khoKey Specifications: −40 °C đến +70 °C · −30 đến 70 °C

Riêng khối Features của trang sản phẩm thì ghi Input Current và Inrush Current khớp datasheet: 1.5A@120V AC, 1.2A@240V AC; <60A Peak@120V AC, <120A Peak@230V AC.

Thông số điện, chống xung và môi trường

Bảng datasheet ghi: Efficiency 80+ %, Output Ripple 1 %, Switching Frequency 65 kHz, Line Regulation và Load Regulation ≤ 5 %. Chống xung theo Difference and Common Mode; Clamping Protection 65 V phía nguồn; Max. Surge Discharge 500 A (8/20 µs) phía nguồn; Peak Pulse Current 36 A (10/1000 µs) phía dữ liệu; Shunt Capacitance dưới 5 pF; Response Time dưới 1 ns.

Dải làm việc theo bảng: 0–40 °C, độ ẩm từ 35 tới 95 % (không đọng sương); lưu kho −30 đến 70 °C. Thân máy 137,4 × 62,3 × 32,6 mm, nặng 225 g. Ô Certifications ghi CE;CCC. Datasheet có thêm dòng cảnh báo cho mã này: vận hành thiết bị trong môi trường dân cư có thể gây nhiễu sóng vô tuyến.

So sánh với RG-POE-AT30 và RG-POE-AF15

Ba mã có chung datasheet; hai mã còn lại là RG-POE-AT30 và RG-POE-AF15.

Ba PoE injector Reyee: khác biệt chính theo datasheet
Hạng mục50-60W-MG · AT30 · AF15
Cổng LAN2.5G · 1G · 1G
Công suất PoE60 W, 56 V · 31,2 W, 52 V · 15,6 W, 52 V
Kiểu cấp điện4 cặp · 2 cặp · 2 cặp
Max. Surge Discharge (nguồn)500 A · 2.000 A · 2.000 A
Kích thước · khối lượng137,4 × 62,3 × 32,6 mm, 225 g · 95,2 × 52,2 × 33,2 mm, 145 g · 92 × 46,5 × 29,5 mm, 95 g
Chứng nhậnCE;CCC · CE;CB · CE;CB

Thông số kỹ thuật RG-POE-50-60W-MG

Cổng và kết nối

RG-POE-50-60W-MG: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Data IN / POERJ45 Shielded Socket
Cổng LAN2.5G
4-Pair PoweringChân 1, 2, 4, 5 (+) · chân 3, 6, 7, 8 (−)
2-Pair Powering-
Đầu vào AC3-pole appliance inlet type C6

Hiệu năng

RG-POE-50-60W-MG: đầu ra điện
Hạng mụcGiá trị
Chuẩn PoEPassive PoE, 56 V, 60 W
Điện áp ra56 V DC @ 1,08 A
Hiệu suất80+ %
Gợn sóng đầu ra1 %
Tần số chuyển mạch65 kHz
Line / Load Regulation≤ 5 %

Nguồn và môi trường

RG-POE-50-60W-MG: điện vào và môi trường
Hạng mụcGiá trị
Điện áp định mức100–240 V AC @ 50/60 Hz
Dòng vào1,5 A @ 120 V AC; 1,2 A @ 240 V AC
Dòng khởi động< 60 A peak @ 120 V AC; < 120 A peak @ 230 V AC
Nhiệt độ làm việc · lưu kho0–40 °C · −30 đến 70 °C
Độ ẩm làm việc35–95 %, không ngưng tụ
Chống xungDifference and Common Mode · kẹp 65 V (nguồn) · 500 A 8/20 µs (nguồn) · 36 A 10/1000 µs (dữ liệu) · < 5 pF · < 1 ns
Kích thước · khối lượng137,4 × 62,3 × 32,6 mm · 225 g

Quản lý

RG-POE-50-60W-MG: quản lý, chứng nhận, cảnh báo
Hạng mụcGiá trị
Remote Reset CapabilityNo
Chứng nhậnCE;CCC
Cảnh báo trong datasheetDùng trong môi trường dân cư có thể gây nhiễu vô tuyến

Datasheet và nơi mua

Bảng số trên trích từ datasheet Reyee Passive PoE Adapters (PDF tiếng Anh, chung cho RG-POE-AF15, RG-POE-AT30, RG-POE-50-60W-MG). Giá RG-POE-50-60W-MG hiện ở đầu trang. Xem thêm access point, router Reyee trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-POE-50-60W-MG

RG-POE-50-60W-MG ra điện áp 52 V hay 56 V?

Bảng datasheet ghi 56 V DC ở 1,08 A, chuẩn "Passive PoE, 56V, 60W"; Key Specifications của trang sản phẩm cũng ghi 56 V. Con số 52 V nằm ở phần Highlight của datasheet và khối Features trên trang sản phẩm (bản tiếng Việt còn ghi 0,6 A); trang này theo bảng datasheet.

Cổng mạng của injector 60 W này đạt tốc độ bao nhiêu?

Hàng Gigabit LAN Port ghi 2.5G; trang sản phẩm ghi "1 x 2500Base-T port". Trong ba injector, chỉ cột này ghi 2.5G.

Hãng ghi injector 50-60W-MG tương thích với AP nào?

Mục Products Compatible của trang sản phẩm: Ceiling AP RG-RAP2260(H); Outdoor AP RG-RAP6260(H) và RG-RAP6260(H)-D.

Nhiệt độ làm việc của RG-POE-50-60W-MG?

Bảng datasheet ghi 0 đến 40 °C, độ ẩm 35 tới 95 % không đọng sương. Mức −10 °C đến +45 °C trên trang sản phẩm khác với bảng này.

Mã 50-60W-MG có những chứng nhận nào?

Ô Certifications của datasheet bản 2026 ghi CE;CCC, kèm cảnh báo về nhiễu vô tuyến khi dùng trong môi trường dân cư.

Injector này kéo dòng điện vào bao nhiêu?

Theo bảng datasheet, Input Current là 1,5 A khi điện lưới 120 V AC và 1,2 A khi 240 V AC; inrush (đỉnh) nhỏ hơn 60 A tại 120 V AC, nhỏ hơn 120 A tại 230 V AC.

Mua cùng Ruijie RG-POE-50-60W-MG ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-POE-50-60W-MG tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group