Ruijie RG-RAP52-OD
Trong nhóm AP ngoài trời Reyee, Ruijie RG-RAP52-OD là mẫu mini chạy Wi-Fi 5 (AC1300), được hãng nhắm tới biệt thự và cửa hàng bán lẻ. Đường lên mạng là đúng một cổng Ethernet Gigabit (10/100/1000BASE-T); nguồn vào theo datasheet là PoE 802.3af, PoE+ 802.3at hoặc passive PoE 24 V. Bên ngoài vỏ là hai ăng-ten omni; datasheet bản 18/05/2026 ghi cấp IP65 và tốc độ không dây tối đa 1266 Mbps.

Cổng Gigabit, nguồn PoE và ăng-ten rời của RG-RAP52-OD
Mục Port Specifications chỉ có ba dòng: cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T × 1, nút reset × 1, đèn hệ thống × 1. Trong danh sách Models, Ruijie mô tả mã này là "1 x GE port".
Ba ô Local power supply, Dimensions of the DC connector và Power adapter trong datasheet đều là No; ô Power supply ghi PoE/PoE+, chi tiết như bảng:
| Kiểu nguồn | Datasheet ghi |
|---|---|
| PoE IEEE 802.3af | Có |
| PoE+ IEEE 802.3at | Có |
| Passive PoE | Yes, 24 V passive PoE injector |
| Nguồn tại chỗ, jack DC, adapter trong hộp | No |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 13,5 W; PoE budget: No |
Khác ba AP ngoài trời còn lại ở bảng so sánh (ăng-ten trong), RG-RAP52-OD lắp ăng-ten bên ngoài vỏ. Cụ thể, datasheet ghi "2 external omnidirectional antennas" phục vụ cả hai băng; độ lợi 4 dBi với 5 GHz, 3 dBi với 2,4 GHz; kích thước ăng-ten (antenna size) 185 mm; hộp có sẵn hai chiếc. Phần giới thiệu trên trang sản phẩm nói ăng-ten tháo rời được theo chuẩn đầu SMA và đưa hai cách dùng: loại đa hướng cho vùng phủ rộng hơn, loại định hướng để phủ riêng chỗ cần.
Vỏ IP65 và mức chống sét
Theo bảng Environment and Reliability, vỏ đạt IP65 và máy làm việc trong khoảng −30 °C…+65 °C (lưu kho −40 °C…+75 °C), với độ ẩm 10 % tới 95 % RH không đọng nước. Bảo vệ xung ở cổng Ethernet là ±4 kV kiểu common mode; MTBF 400.000 giờ.
Trang sản phẩm kể thêm cách thử IP65: nước được phun mạnh từ cự ly 2,5 m, lưu lượng 12,5 ± 0,625 L/phút; phần chống bụi ở mức bảo vệ cao nhất. Cũng trang này ghi "4kV Lightning Protection" và "15kV ESD Protection".
Lưu ý cấp IP65 là của chính RG-RAP52-OD. Hai AP ngoài trời Wi-Fi 6 RG-RAP6260(G) và RG-RAP6262(G) ghi IP68 trong datasheet riêng của chúng.
Wi-Fi 5 hai băng và tầm phủ
Thiết kế dual-radio, 4 luồng không gian, MIMO 2 × 2 trên từng băng, mỗi băng 2 eFEM. Ở 2,4 GHz là Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) với 400 Mbps; ở 5 GHz là Wi-Fi 4 (802.11a/n) cùng Wi-Fi 5 (802.11ac) với 866 Mbps; cộng cả máy, bảng ghi tối đa 1266 Mbps. Riêng trang hãng, phần giới thiệu in "5Ghz 867 Mbps" còn mục Models in 1267 Mbps; trang này giữ số datasheet.
Độ rộng kênh: Auto/20/40 MHz cho 2,4 GHz, thêm mức 80 MHz cho 5 GHz. Điều chế cao nhất 256-QAM. Beamforming, DFS và WMM là Yes; OFDMA, MLO và 4K-QAM là No. Công suất phát gộp 25 dBm (một luồng 22 dBm) ở 2,4 GHz, 24 dBm (một luồng 21 dBm) ở 5 GHz, tuỳ quy chuẩn mỗi quốc gia. Trang hãng cho biết máy dùng giải pháp chip AC1300 cùng bộ khuếch đại high-gain cấp doanh nghiệp.
| Băng | Tối đa · khuyến nghị |
|---|---|
| 2,4 GHz | 100 m · 50 m |
| 5 GHz | 300 m · 150 m |
Ruijie chú thích: bán kính thực tế tuỳ hiệu năng máy khách và mức can nhiễu tại chỗ.

Máy khách, Reyee Mesh, portal và bảo mật
| Băng | Liên kết tối đa · khuyến nghị |
|---|---|
| 2,4 GHz | 64 · 16 |
| 5 GHz | 110 · 64 |
| Bật cả hai băng | 110 · 80 |
Highlights viết RG-RAP52-OD được may đo cho cửa hàng bán lẻ với Reyee Mesh, portal độc lập và AI roaming. Các mục tương ứng trong bảng phần mềm:
| Mục | Giá trị |
|---|---|
| Roaming 802.11k/v, 802.11r, Lớp 2, Lớp 3, AI roaming | Yes |
| AP Mesh, Mesh management, wireless repeater | Yes |
| AP portal authentication, 802.1X, PSK | Yes |
| WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK | Yes |
| OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE | No (một ô chung) |
| SSID | Tối đa 8; nhiều SSID chung một VLAN |
| Layer 2 isolation, giới hạn máy khách theo radio | Yes |
| Danh sách đen/trắng MAC | 256 mỗi SSID · 256 toàn cục |
| AP load balancing, MLO | No |
Chế độ chạy và cách quản lý
Hai chế độ được ghi Yes: AP mode và Routing mode. Ô Internet access mode có kê PPPoE cùng các kiểu IP tĩnh, IP động cho IPv4 và IPv6, song ở nhóm IP Service, hai dòng IPv6 và IPv6 ping lại là No. Ngoài ra bảng ghi Yes cho NAT tĩnh/động, DHCP server, VLAN 802.1Q, ARP binding, PPPoE client; IPTV transparent transmission là No.
Quản trị có ba đường: app Ruijie Reyee, giao diện eWeb và Ruijie Cloud, cấu hình giữa chúng được đồng bộ; dòng SNMP là No. Thêm vào đó: One-Click Network Optimization, cấu hình toàn mạng, hiển thị thông tin thiết bị trên Ruijie Cloud, giới hạn 300 thiết bị quản lý. Khối Cloud của trang hãng kể: Self-Organizing Network, Cloud portal authentication, Centralized network management, Remote monitoring and maintenance. Đăng nhập lần đầu bằng trình duyệt: 10.44.77.254 cho một AP, 10.44.77.253 cho cả mạng, mật khẩu admin.
Datasheet router RG-EG105GW(T) ghi, ở chế độ router, máy đó quản lý được tới 150 thiết bị dòng AP và NBS.
Kích thước, cách lắp và phụ kiện
Kích thước (rộng × sâu × cao) 50 mm × 35,7 mm × 220 mm, chưa kể giá và ăng-ten; màu trắng; khối lượng ≤ 0,4 kg, cả thùng ≤ 0,5 kg. Datasheet cho hai kiểu lắp: tường hoặc cột. Trang sản phẩm gọi đây là AP cỡ mini, "Incredibly Thin, Impressively Small". Mở hộp có: sách hướng dẫn, 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm, 2 vít đầu chữ thập ST3.5 × 25 mm, 1 giá lắp, 2 đai kẹp (band clamp), 2 ăng-ten và thân AP.
So sánh với ba AP ngoài trời Reyee khác
Bảng lấy số theo datasheet của từng mã; cả bốn có trong mục Models ngoài trời của hãng. Trong bốn datasheet, chỉ RG-RAP52-OD ghi ăng-ten gắn ngoài (external) và có dòng PoE thụ động 24 V.
| Mã | Cổng · nguồn vào · IP · tốc độ tối đa · ăng-ten |
|---|---|
| RG-RAP52-OD | 1 × 10/100/1000BASE-T · PoE 802.3af, PoE+ 802.3at, PoE thụ động 24 V · IP65 · 1266 Mbps (Wi-Fi 5) · 2 ăng-ten ngoài, 3 dBi (2,4 GHz) / 4 dBi (5 GHz) |
| RG-RAP6260(G) | 1 × 10/100/1000BASE-T + 1 × SFP 1GE · PoE+ 802.3at · IP68 · 1774 Mbps · 4 ăng-ten trong, 4 dBi / 6 dBi |
| RG-RAP6262(G) | 2 × 10/100/1000BASE-T · DC 12 V 2 A hoặc PoE+ 802.3at · IP68 · 1774 Mbps · 4 ăng-ten trong, 3 dBi mỗi băng |
| RG-RAP72Pro-OD | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T · PoE 802.3af, PoE+ 802.3at · IP65 · 5011 Mbps (Wi-Fi 7) · ăng-ten trong, 3,62 dBi / 6,28 dBi |
Mục Models trên trang hãng ghi RG-RAP6262(G) 1775 Mbps; datasheet mã đó ghi 1774 Mbps.
Thông số kỹ thuật RG-RAP52-OD
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 1 × 10/100/1000BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset · 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng gắn ngoài, chung 2,4/5 GHz; 3 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz); kích thước ăng-ten 185 mm; tháo rời, đầu SMA (trang hãng) |
| Dải tần | 2.400–2.483,5 MHz · 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (tuỳ quốc gia); 6 GHz: No |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | 2,4 GHz: 802.11b/g/n · 5 GHz: 802.11a/n/ac |
| Radio | 2 radio, 4 luồng; 2 × 2 MIMO mỗi băng; 2 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | 400 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · tối đa 1266 Mbps |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40 MHz (2,4 GHz) · Auto/20/40/80 MHz (5 GHz) |
| Điều chế | Tới 256-QAM; OFDMA: No |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 25 dBm gộp, 22 dBm mỗi luồng · 5 GHz: 24 dBm gộp, 21 dBm mỗi luồng |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Độ nhạy thu 802.11ac, 80 MHz | −76 dBm (MCS0) · −51 dBm (MCS9) |
| Bán kính phủ | Tối đa 100 m (2,4 GHz), 300 m (5 GHz) · khuyến nghị 50 m, 150 m |
| Máy khách | Tối đa 64 / 110 / 110 · khuyến nghị 16 / 64 / 80 (2,4 GHz / 5 GHz / bật cả hai băng) |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB · RAM 128 MB DDR3 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | PoE 802.3af · PoE+ 802.3at · PoE thụ động 24 V; nguồn tại chỗ, jack DC: No |
| Công suất | Tối đa 13,5 W; hộp không kèm adapter |
| Nhiệt độ | −30 °C đến +65 °C (hoạt động) · −40 °C đến +75 °C (lưu kho) |
| Độ ẩm | 10–95 % RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Chống xung | Cổng Ethernet ±4 kV (common mode); trang hãng: ESD 15 kV |
| Kích thước | 50 × 35,7 × 220 mm (chưa gồm giá và ăng-ten); kích thước ăng-ten 185 mm |
| Khối lượng | ≤ 0,4 kg · cả thùng ≤ 0,5 kg |
| Lắp đặt | Tường, cột |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 62368-1; RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode · Routing mode · wireless repeater |
| Công cụ | App Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; SNMP: No |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.254 (một máy) · 10.44.77.253 (cả mạng) · mật khẩu admin |
| Cấu hình toàn mạng | Có |
| Số thiết bị quản lý tối đa | 300 |
| IPv6 | No (kể cả IPv6 ping) |
| Bảo mật | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal trên AP; WPA3/OWE: No |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-RAP52-OD bản ngày 18/05/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá ghi ở đầu trang. Các AP, router và cầu nối Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP52-OD
RG-RAP52-OD lấy điện bằng cách nào?
Chỉ bằng PoE: chuẩn 802.3af, PoE+ 802.3at, hoặc passive PoE 24 V. Không có jack DC, không có nguồn tại chỗ, hộp cũng không có adapter; mức tiêu thụ cao nhất 13,5 W.
Có thay được ăng-ten RG-RAP52-OD không?
Trang sản phẩm nói ăng-ten tháo rời, đầu nối chuẩn SMA, có nhắc cả kiểu định hướng. Ăng-ten đi kèm theo datasheet là 2 chiếc omni gắn ngoài, 3 dBi ở 2,4 GHz và 4 dBi ở 5 GHz.
Chuẩn chống nước, chống bụi của RG-RAP52-OD là gì?
IP65 (datasheet), dải nhiệt hoạt động −30 °C…+65 °C. Bài thử hãng mô tả: phun nước từ khoảng cách 2,5 m, lưu lượng 12,5 ± 0,625 L/phút.
RG-RAP52-OD có WPA3 không?
Không, theo datasheet: ô chung OWE / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi No. Kiểu mã hoá được đánh Yes là WPA-PSK, WPA2-PSK và WPA/WPA2-PSK.
Bao nhiêu thiết bị kết nối cùng lúc vào RG-RAP52-OD?
Bảng liên kết tối đa ghi 110 khi chạy hai băng (2,4 GHz: 64; 5 GHz: 110). Con số hãng khuyến nghị khi chạy hai băng là 80.
1266 Mbps hay 1267 Mbps mới đúng với RG-RAP52-OD?
Datasheet: 1266 Mbps, gồm 400 Mbps (2,4 GHz) và 866 Mbps (5 GHz). Trang hãng thì in 1267 Mbps ở mục Models và 867 Mbps cho 5 GHz ở phần giới thiệu.
Địa chỉ quản trị mặc định của RG-RAP52-OD?
Vào riêng AP qua 10.44.77.254, vào toàn mạng qua 10.44.77.253; mật khẩu khởi tạo là admin.













