Ruijie RG-EG105GW(T)
Ruijie RG-EG105GW(T) là business router dòng Reyee kiểu all-in-one: một hộp gồm 5 cổng Ethernet Gigabit, phần định tuyến nhiều đường WAN, VPN và điểm phát Wi-Fi 5 hai băng tần. Hãng xếp máy vào nhóm router Wi-Fi dành cho công ty nhỏ, nói rằng dựng mạng Reyee Mesh chỉ cần bấm nút, đặt máy trên bàn hay treo tường đều được, và nhắc tới việc theo dõi đầu ghi NVR, camera IP hay máy chủ trong mạng từ xa, bất kể lúc nào.

5 cổng Gigabit: cách chia LAN và WAN
Phần cổng của datasheet ghi tổng cộng 5 cổng RJ45, tất cả là 10/100/1000BASE-T. Trong đó 1 cổng cố định làm LAN, 1 cổng cố định làm WAN và 3 cổng còn lại chuyển qua lại giữa LAN và WAN; datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN và tối đa 4 cổng LAN. Bên cạnh đó là một cổng USB 2.0 và nút reset; phần đèn gồm một đèn hệ thống cùng ba đèn mesh.
Khi chạy nhiều đường Internet, bảng phần mềm liệt kê: chia tải dựa trên luồng, dựa trên IP nguồn hay dựa trên trọng số từng cổng; cặp chính – phụ (Active/Standby) tự đổi sang đường phụ lúc đường chính lỗi; chọn đường theo chất lượng liên kết; gom băng thông nhiều WAN, hiệu suất ≥ 80 % theo lab data của hãng; nhiều cổng WAN chung một dải mạng, clone MAC và chống xung đột IP trên WAN. Mục Ruijie Rapid Link Detection Protocol ghi thời gian phát hiện và chuyển mạng không quá 10 giây.
Wi-Fi 5 tích hợp: hai băng, 4 luồng
Khối Wi-Fi tuân chuẩn 802.11ac (Wi-Fi 5) và tương thích ngược a/b/g/n. Có 2 radio với tổng 4 luồng; băng nào cũng là 2 × 2 MIMO: 2,4 GHz theo Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), 5 GHz theo Wi-Fi 4 (802.11a/n) cộng Wi-Fi 5. Theo bảng thông số, 2,4 GHz đạt 400 Mbps, 5 GHz đạt 866 Mbps, cả máy tối đa 1266 Mbps. Tiêu đề datasheet và trang hãng lại viết 1267 Mbps; trang này giữ con số 1266 Mbps trong bảng.
Độ rộng kênh: Auto/20/40 MHz cho 2,4 GHz, Auto/20/40/80 MHz cho 5 GHz. Công suất phát gộp 29 dBm, một luồng 26 dBm ở mỗi băng, mức thực tế phụ thuộc quy định từng nước. Bên trong có hai ăng-ten omni gắn liền, phục vụ cả hai băng. Diện tích phủ sóng hãng công bố là 115 m², số đo khi không có vật chắn.
Nhóm WLAN của datasheet còn có: AP Mesh, Wireless Intelligent Optimization (WIO), WMM, ngưỡng RSSI cho phép kết nối, buộc ngắt thiết bị bắt sóng yếu, chỉnh độ nhạy roaming, cách ly giữa người dùng, blocklist/allowlist dùng chung và SSID riêng theo từng AP.

VPN và SD-WAN
Bảng VPN của datasheet ghi băng thông và quy mô cho từng loại:
| Loại | Băng thông · quy mô |
|---|---|
| IPsec VPN | 24 Mbps · tối đa 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 140 Mbps · tối đa 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 140 Mbps · tối đa 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 15 Mbps · tối đa 8 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 80 Mbps · 8 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 80 Mbps · 24 tunnel, tối đa 8 chi nhánh |
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN tối đa 100; SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi "No".
Xác thực, định tuyến và bảo mật
Portal xác thực hỗ trợ quét mã QR, SMS, mật khẩu, đăng nhập một chạm, cloud portal và local portal. Thêm vào đó là 802.1X, xác thực bằng MAC, PPPoE server cho 50 tài khoản với 15 máy khách cùng lúc, và RADIUS ở nhiều vai trò: client, proxy server, tính cước theo thời gian hay lưu lượng, cấp quota lưu lượng, phân quyền nhóm. Trang portal tùy biến, voucher và tài khoản trên trang portal của Ruijie Cloud đều ghi "No".
Về định tuyến, máy có tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIP, RIPng, PBR cho IPv6 và chọn đường theo ứng dụng; OSPF, BGP đều "No". Dịch vụ IP gồm NAT tĩnh và động, NAT loopback, ALG, UPnP, 256 mục port mapping, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare (các mục này đều ghi "Yes"), DHCP (server lẫn client), DNS proxy, DNS server. Mảng kiểm soát hành vi gồm QoS, nhận diện và đặt ưu tiên ứng dụng, chính sách chặn theo khung giờ hay theo IP, lọc website bằng URL tự nhập, audit lưu lượng và log URL.
Lớp bảo mật có ACL thường, stateful ACL, ACL cho IPv6, ràng buộc IP với MAC; chống các kiểu tấn công Teardrop, LAND, Smurf, SYN flood, tấn công phân mảnh và gói dị dạng; tắt phản hồi ping, chia vùng bảo mật, ngăn chia sẻ mạng và ghi log bảo mật. Extended ACL và DHCP snooping ghi "No"; VLAN tối đa 16, không có gộp liên kết (link aggregation: No).
Hiệu năng và quản lý tập trung
Phần cứng gồm CPU hai nhân xung 880 MHz, RAM DDR3 256 MB, bộ nhớ SPI NOR Flash 32 MB. Năng lực ghi trong datasheet: giữ được 12.000 phiên cùng lúc, thông lượng tới 700 Mbps, khuyến nghị 150 máy khách đồng thời. Trang tiếng Việt của hãng viết "100 máy khách", không khớp bảng; ở đây lấy theo datasheet.
Khi chạy ở chế độ router, giới hạn quản lý của RG-EG105GW(T) là 150 thiết bị với dòng AP và NBS, 128 với dòng ES (hãng chú thích con số đổi theo từng dòng). Xem thêm access point RG-RAP2260(G) và switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Công cụ quản lý: giao diện web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm qua app), SNMP v1/v2c/v3, HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, chẩn đoán lỗi và SON; SSH và Telnet là "No". Trang quản trị web mặc định nằm ở 192.168.110.1, mật khẩu ban đầu là admin.

Nguồn, kích thước và lắp đặt
Nguồn là adapter DC (jack phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm), công suất lớn nhất 15 W; hộp có sẵn adapter, hai bu lông CA3 × 24 mm và tài liệu. Thân máy rộng 120 mm, sâu 28 mm, cao 120 mm (không tính giá đỡ), nặng 0,251 kg; cả hộp 180 × 130 × 86 mm, 0,56 kg. Máy không có quạt, tản nhiệt tự nhiên, đạt IP30, đặt bàn hay gắn tường. Dải làm việc: 0 °C tới 40 °C, ẩm 5 % tới 95 % không đọng nước. Bảo vệ xung: ±2 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn.
So sánh các router RG-EG105 của Reyee
Bốn mã RG-EG105 cùng có 5 cổng 10/100/1000BASE-T, khác nhau ở số WAN tối đa, Wi-Fi tích hợp, PoE và thông lượng (theo datasheet từng mã, bản tháng 09/2026).
| Mã | WAN tối đa · Wi-Fi tích hợp · PoE ra · máy khách khuyến nghị · thông lượng |
|---|---|
| RG-EG105GW(T) | 4 WAN · Wi-Fi 5, 1266 Mbps · không ghi PoE · 150 · 700 Mbps |
| RG-EG105GW-X | 4 WAN · Wi-Fi 6, 2974 Mbps · không ghi PoE · 160 · 1200 Mbps |
| RG-EG105G-V3 | 2 WAN · không có mục Wi-Fi Radio · không ghi PoE · 100 · 600 Mbps (Normal), 1000 Mbps (Turbo) |
| RG-EG105G-P-V3 | 2 WAN · không có mục Wi-Fi Radio · PoE ra 4 cổng, 54 W, 30 W/cổng · 100 · 600 Mbps (Normal), 1000 Mbps (Turbo) |
Thông số kỹ thuật RG-EG105GW(T)
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 5 × 10/100/1000BASE-T (RJ45) |
| Phân bổ cổng | 1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 4 |
| USB | 1 × USB 2.0 |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống, 3 đèn mesh, 1 nút reset |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng tích hợp, dùng chung 2,4/5 GHz |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 700 Mbps |
| Phiên đồng thời | 12.000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 150 |
| Wi-Fi | 802.11ac; 400 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · tối đa 1266 Mbps |
| Công suất phát | Gộp 29 dBm, mỗi luồng 26 dBm (mỗi băng) |
| Giới hạn EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 MHz và 5.150–5.350 MHz); ≤ 30 dBm (5.470–5.725 MHz và 5.725–5.850 MHz) |
| Vùng phủ | 115 m² (môi trường lý tưởng) |
| CPU / RAM / Flash | 2 nhân 880 MHz / 256 MB DDR3 / 32 MB SPI NOR |
| ARP tối đa | 1.024 mục |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Adapter DC (có trong hộp); jack 5,5 / 2,1 mm |
| Công suất tối đa | 15 W |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0–40 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Kích thước, khối lượng | 120 × 28 × 120 mm; 0,251 kg |
| Lắp đặt | Để bàn, treo tường |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 · mật khẩu admin |
| Thiết bị quản lý được (chế độ router) | 150 (dòng AP và NBS) · 128 (dòng ES) |
| Truy cập dòng lệnh | SSH: No · Telnet: No |
| Khác | HTTPS, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, SON, chẩn đoán lỗi |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EG105GW(T) bản ngày 01/09/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các router, access point và cầu nối Reyee khác có trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG105GW(T)
Vào trang quản trị RG-EG105GW(T) bằng địa chỉ nào?
Theo datasheet, giao diện web ở 192.168.110.1; mật khẩu ban đầu là admin.
Router này gắn được mấy đường Internet?
Bốn đường là nhiều nhất: một cổng WAN cố định cùng ba cổng đổi được LAN/WAN; giữa các đường có chia tải và chế độ chính – phụ.
Bao nhiêu thiết bị dùng chung RG-EG105GW(T) là phù hợp?
Hãng khuyến nghị 150 máy khách đồng thời trong datasheet (12.000 phiên, 700 Mbps); trang tiếng Việt viết 100, ở đây theo datasheet.
RG-EG105GW(T) có khe SFP cho cáp quang không?
Không thấy trong datasheet: phần cổng chỉ liệt kê 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 1 cổng USB 2.0.
Một RG-EG105GW(T) quản lý được bao nhiêu AP Ruijie?
Ở chế độ router, datasheet ghi số thiết bị quản lý tối đa: dòng AP và NBS là 150, dòng ES là 128; hãng ghi chú giới hạn khác nhau tùy dòng.
Nên phân biệt RG-EG105GW(T) với RG-EG105GW-X ra sao?
Hai mã giống nhau ở 5 cổng Gigabit và 4 WAN. Theo datasheet, bản -X lên Wi-Fi 6 (2974 Mbps), 160 máy khách, 1200 Mbps và có USB 3.0; bản (T) ở mức Wi-Fi 5 (1266 Mbps), 150 máy khách, 700 Mbps, USB 2.0.














