Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 thuộc dòng switch quản lý lớp 2 RG-NBS3100 của Reyee, cỡ 28 cổng: có 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 1GE được Ruijie gọi là uplink. Đây là bản không cấp nguồn qua cáp mạng (Non-PoE trong tên datasheet). Việc cấu hình và theo dõi làm trên nền tảng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc trang web eWeb của chính switch.

4 khe SFP 1GE: đường lên quang của RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
Đọc bảng cổng trong datasheet: tổng số cổng quang là 4, tất cả thuộc loại SFP 1GE. Ba mục còn lại có liên quan tới đường lên đều ghi "No": cổng combo 1GE, cổng SFP+ 10GE và khe gắn module. Trong danh mục switch Layer 2, datasheet ghi cổng SFP+ 10GE ở dòng RG-NBS3200, RG-NBS3300 (Layer 2+) và ở RG-ES206MG-P, RG-ES209MG-P (1 cổng mỗi mã). Hãng ghi các cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi switch đang chạy.
Chọn module cho khe SFP: trên trang tổng hợp switch Reyee, Ruijie viết rằng mô-đun quang của hãng, từ 1G tới 10G và cự ly 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Ở tốc độ 1G, datasheet module quang 1000BASE của Ruijie có bốn mã dạng SFP dùng đầu LC song công (Duplex LC):
| Module | Chuẩn · bước sóng · sợi quang · cự ly tối đa |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · đa mode (MMF) · 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · đơn mode (SMF) · 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · đơn mode (SMF) · 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · đơn mode (SMF) · 80 km |
Ba mã LX, LH40 và ZX80 chạy trên cáp quang đơn mode, mã SX chạy trên cáp quang đa mode, theo cột loại sợi của datasheet module. Các module SFP 1G đang bán xem tại danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Hiệu năng chuyển mạch
Hai con số chính của phần cứng: băng thông chuyển mạch 56 Gbps và năng lực chuyển tiếp 41,66 Mpps. Trang tiếng Việt của hãng ghi gọn là 42 Mpps, còn trang này dùng số lẻ trong datasheet. Bộ nhớ gồm 256 MB RAM và 16 MB flash; bảng địa chỉ MAC giữ được 8.000 mục.
Các tính năng lớp 2 của máy được gom ở bảng dưới, chép theo đúng mục Yes/No của datasheet. Riêng phần định tuyến, máy không có: tuyến tĩnh IPv4, IPv6 cùng OSPFv2, OSPFv3 đều là "No"; DHCP thì chỉ có vai trò client, mục DHCP server và DHCP relay ghi "No".
| Nhóm | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| VLAN | Có: 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP; QinQ cơ bản |
| Vòng lặp, dự phòng | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, cảnh báo vòng lặp · Không: Cân bằng tải (load balancing), dual backup hệ thống |
| Gộp liên kết | Có: Static aggregation, LACP |
| Multicast | Có: IGMP snooping v1/v2, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP · Không: Full IGMPv3 snooping; IGMPv1/v2/v3 |
| QoS | Có: Phân loại 802.1p, DSCP; hàng đợi SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ theo cổng |
| Cổng | Có: Jumbo 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, port mirroring |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC mở rộng/IP mở rộng/IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão, bảo vệ CPU |
| Định tuyến, DHCP | Có: DHCP client, DNS client, IPv6 · Không: Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server, DHCP relay |
| Quản lý | Có: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online · Không: SSH |

Mạng camera: nhận diện IPC và số camera khuyến nghị
Trong năm dòng Highlights của datasheet có IP Camera Recognition, được Ruijie mô tả là giá trị riêng cho mạng CCTV; bảng phần mềm tương ứng ghi Camera detection là "Yes". Datasheet cũng cho số camera khuyến nghị theo hai loại: 120 camera với loại 200W H265, 60 camera với loại 400W H265.
Về quản trị, một dòng Highlights khác viết quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc mọi nơi. Ở phía router, datasheet router RG-EG105GW(T) ghi chế độ router quản lý tối đa 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS.

Nguồn, tản nhiệt và lắp đặt
Switch dùng bộ nguồn cố định, nhận điện xoay chiều; công suất lớn nhất 21 W; máy không có quạt, làm mát tự nhiên, vỏ bằng kim loại. Máy lắp tủ rack, ngang 440 mm, sâu 165 mm, cao 44 mm, nặng 1,88 kg. Mức chịu xung là ±6 kV ở cả cổng dịch vụ lẫn đầu nguồn, chi tiết từng chế độ cùng điều kiện môi trường nằm ở bảng thông số phía dưới. Hộp giao kèm hai tai rack, sáu vít, đệm cao su, dây nguồn và dây tiếp đất.
Các mã cùng dòng RG-NBS3100
Bảng so sánh năm mã RG-NBS3100 theo datasheet từng mã (bản 09/12/2025), tập trung vào cổng quang, PoE và hiệu năng.
| Mã | Cổng đồng + SFP 1GE · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 8 × 10/100/1000BASE-T + 2 SFP · Non-PoE · 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 8 × 10/100/1000BASE-T + 2 SFP · PoE 125 W · 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 24 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · Non-PoE · 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 24 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · PoE 370 W · 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 48 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · PoE 370 W · 104 Gbps / 77,38 Mpps |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T (tổng 24 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE |
| Combo 1GE / SFP+ 10GE / khe module | Không / Không / Không |
| Cổng 2,5G, 10GBASE-T | Không |
| Nút | 1 nút reset, không có DIP switch |
| Cắm nóng cáp | Có, ở cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Năng lực chuyển mạch | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 41,66 Mpps |
| Bảng MAC / ARP | 8.000 / 1.000 mục |
| VLAN | 4.094 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.200 (chiều ra: 0) |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| RAM / Flash | 256 MB / 16 MB |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 120 · 400W H265: 60 |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào (220 V AC) | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 0,6 A |
| Công suất tối đa | 21 W |
| PoE | Không (Non-PoE) |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 165 × 44 mm; 1,88 kg (2,69 kg cả bao bì) |
| Lắp đặt, vỏ | Tủ rack; vỏ kim loại |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC; an toàn IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Thân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động hoá | SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp trực tuyến |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 bản ngày 09/12/2025 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch quản lý lớp 2 và lớp 2+ khác của Ruijie có trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
Bản V2 này có cấp nguồn PoE cho camera, AP không?
Không, datasheet gọi máy là switch Non-PoE. Cùng cỡ 24 cổng mà có PoE+ thì Ruijie có mã RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, ngân sách 370 W.
Uplink quang của switch là loại gì?
Bốn khe SFP 1GE. Theo datasheet, máy không có cổng combo, không có khe SFP+ 10GE và không có khe module mở rộng.
Khe SFP dùng module quang nào của Ruijie?
Ruijie ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-NBS; ở mức 1G, nhóm module đầu LC song công có SX 550 m trên sợi đa mode, LX 10 km, LH40 40 km và ZX80 80 km trên sợi đơn mode (mã đầy đủ ở bảng module phía trên).
RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 định tuyến được không?
Không. Datasheet xếp máy vào nhóm Layer 2, ghi "No" cho tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và cho OSPFv2/OSPFv3.
Một switch gánh được bao nhiêu camera?
Theo khuyến nghị trong datasheet: 120 camera loại 200W H265, hoặc 60 camera loại 400W H265.
Switch lắp tủ rack được không, nặng bao nhiêu?
Được, kiểu lắp duy nhất datasheet ghi là rack; thân máy 440 × 165 × 44 mm, nặng 1,88 kg, hộp có sẵn hai tai rack và vít.













