Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 có 4 khe SFP 1GE làm đường lên quang và 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, tất cả 24 cổng đồng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với ngân sách 370 W. Trong dòng RG-NBS3100, đây là mã 28 cổng có PoE; máy dùng nguồn AC cố định và một quạt, đặt trong tủ rack, cho 56 Gbps / 41,66 Mpps và được cấu hình từ Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, giao diện eWeb hay qua SNMP.

4 khe SFP 1GE làm uplink quang
Bảng cổng của datasheet: 24 cổng RJ45, 4 cổng quang, cả 4 là SFP 1GE; combo 1GE, SFP+ 10GE, cổng 2,5G/10GBASE-T và khe module đều "No". Highlights mô tả máy là switch PoE quản lý lớp 2, 28 cổng Gigabit, "4 SFP uplinks". Datasheet cho phép thay cáp ở cổng dịch vụ khi đang chạy, và ghi một nút reset.
Chọn module thế nào? Ruijie nói trên trang switch Reyee rằng toàn dải transceiver của hãng, 1G–10G và 1 m–80 km, chạy được với RG-ES và RG-NBS. Datasheet module 1000BASE của hãng có bốn mã SFP 1G, đầu nối LC song công:
| Module | Bước sóng · sợi · khoảng cách · chuẩn |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 850 nm · đa mode · 550 m · 1000BASE-SX |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1310 nm · đơn mode · 10 km · 1000BASE-LX |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1310 nm · đơn mode · 40 km · 1000BASE-LH |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1550 nm · đơn mode · 80 km · 1000BASE-ZX |
Theo loại sợi trong datasheet module: SX dùng cáp quang multimode; LX, LH40, ZX80 dùng cáp quang singlemode. Các module 1G có ở modul quang SFP 1Gbps.
PoE+ trên 24 cổng, tổng 370 W
Mục PoE của datasheet: chuẩn 802.3af/at (PoE/PoE+), không có PoE++, 24 cổng xuất điện, tổng 370 W, cặp chân 1–2 dương, 3–6 âm. Mức tiêu thụ ghi 21 W lúc chưa tải PoE và 443 W lúc tải PoE tối đa. Ba mục liên quan đều "Yes": PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload. Trang tiếng Việt có thêm chữ "tối đa 30W cho mỗi cổng", nhưng datasheet không có dòng công suất từng cổng nên trang này không dùng con số đó.
Đèn cổng có hai chế độ chọn bằng DIP: Mode 1 hiển thị trạng thái của switch, Mode 2 hiển thị trạng thái PoE.

56 Gbps và các tính năng lớp 2
Hai chỉ số chuyển mạch: 56 Gbps và 41,66 Mpps. Trang tiếng Việt làm tròn tốc độ chuyển tiếp thành 42 Mpps; trang này dùng số của datasheet. Các số còn lại xem ở bảng thông số (RAM, flash, MAC, ARP, VLAN, ACE). Mục Yes/No của datasheet:
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE, quạt | Có: PoE watchdog, giám sát PoE service failure/power overload, chỉnh tốc độ quạt tự động · Không: PoE++ |
| Dự phòng, chống lặp | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm · Không: cân bằng tải, dual backup hệ thống |
| VLAN | Có: 802.1Q (4.094), Voice VLAN · Không: VLAN theo MAC hoặc subnet, QinQ cơ bản |
| Gộp cổng, QoS | Có: static aggregation, LACP; 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ theo cổng |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMP filtering · Không: IGMPv3 snooping đầy đủ |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, storm control, CPU protection |
| IP | Có: IPv6, ARP, ping, traceroute, DNS/DNSv6 client, DHCP client · Không: tuyến tĩnh, OSPFv2/v3, DHCP server/relay |
Quản lý và camera
Ngoài ba công cụ eWeb, Ruijie Cloud, Reyee app, máy hỗ trợ SNMP v1/v2c/v3, Syslog và RLOG, đăng nhập web HTTP/HTTPS; không có SSH. SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp online đều có. Trong Highlights, Ruijie nhấn vào nhận diện camera IP cho mạng CCTV, chất lượng doanh nghiệp và các chính sách bảo mật. Số camera khuyến nghị: 120 loại 200 W H265, 60 loại 400 W H265.

Nguồn, quạt, kích thước, phụ kiện
Nguồn cố định loại 220 V AC, dòng vào tối đa 6 A (dải điện áp ở bảng thông số). Làm mát bằng 1 quạt cố định, luồng gió trước ra sau và trái ra sau, tốc độ tự chỉnh; độ ồn 45 dB ở 25 °C. Máy rộng 440 mm, sâu 215 mm, cao 44 mm, nặng 3 kg, lắp rack, hoạt động ở 0–50 °C. Chống xung ±6 kV common mode tại cổng dịch vụ và ±6 kV (common, differential mode) tại đầu nguồn. Hộp đi kèm: bộ tai rack (2) với 6 vít M4 × 8 mm, đệm cao su (4), kẹp dây nguồn, dây tiếp đất 1 m và dây nguồn 1,5 m, kèm hướng dẫn sử dụng.
So với các mã RG-NBS3100 khác
Bản cùng cỡ không PoE: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2; bản 8 cổng PoE: RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2. Theo datasheet từng mã:
| Mã | SFP 1GE · cổng PoE / ngân sách · Gbps / Mpps · làm mát |
|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 2 · 8 / 125 W · 20 / 14,88 · không quạt |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 4 · không PoE · 56 / 41,66 · không quạt |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 4 · 24 / 370 W · 56 / 41,66 · 1 quạt |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 4 · 48 / 370 W · 104 / 77,38 · 2 quạt |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| SFP 1GE | 4 |
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 24 |
| PoE Out | 24 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Combo / SFP+ / khe module | Không / Không / Không |
| Nút, công tắc | 1 reset; DIP chế độ đèn |
| Cắm nóng | Cáp cổng dịch vụ (quạt không thay nóng) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41,66 Mpps |
| MAC / ARP | 8.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | 1.200 vào, 0 ra |
| Jumbo | 9.216 byte |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Camera khuyến nghị | 120 (200 W H265) · 60 (400 W H265) |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Cố định, 220 V AC; định mức 100–240 V AC 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC 47–63 Hz; tối đa 6 A |
| PoE budget | 370 W |
| Tiêu thụ | 21 W (không tải PoE); 443 W (PoE đầy tải) |
| Quạt | 1 quạt cố định; gió trước ra sau + trái ra sau; tự chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ | 0 đến +50 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV; không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 215 × 44 mm; 3 kg (3,53 kg vận chuyển) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động | SON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 ngày 09/12/2025 (PDF tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch quản lý lớp 2 khác: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
Bao nhiêu cổng cấp PoE, ngân sách bao nhiêu?
Cả 24 cổng đồng, ngân sách chung 370 W, chuẩn 802.3af/at. Không có PoE++ và không có mức W riêng từng cổng trong datasheet.
Uplink quang gồm những gì?
Bốn khe SFP tốc độ 1GE. Không có cổng combo, cổng SFP+ hay khe mở rộng module.
Tốc độ chuyển tiếp là 42 hay 41,66 Mpps?
Datasheet ghi 41,66 Mpps, trang tiếng Việt ghi tròn 42 Mpps; trang này theo datasheet.
Máy có quạt, có ồn không?
Có 1 quạt cố định, tốc độ tự chỉnh; datasheet ghi độ ồn 45 dB ở 25 °C.
Một switch nên gắn bao nhiêu camera?
Khuyến nghị của datasheet là 120 camera loại 200 W H265 hoặc 60 camera loại 400 W H265.
Có ERPS, 802.1X và SNMP không?
Có ERPS (cùng STP/RSTP/MSTP), có 802.1X theo cổng và MAC, có SNMP ba phiên bản; SSH và định tuyến thì không.













