Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 là switch PoE quản lý lớp 2 dòng RG-NBS3100, 10 cổng: 2 cổng SFP 1GE đóng vai trò uplink quang và 8 cổng 10/100/1000BASE-T, cả 8 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với ngân sách 125 W. Máy có nguồn AC cố định, không quạt, lắp rack, chuyển mạch 20 Gbps; quản lý bằng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP.

Uplink 2 × SFP 1GE của RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
Highlights đầu tiên của datasheet: switch PoE quản lý lớp 2, 10 cổng Gigabit, "2 SFP uplinks". Bảng cổng ghi tổng 8 cổng RJ45 và 2 cổng quang, cả hai là SFP 1GE; mục combo, SFP+ 10GE và khe module là "No". Cáp ở cổng dịch vụ cắm, rút nóng được; máy có 1 nút reset.
Ruijie viết trên trang switch Reyee: mô-đun quang của hãng, từ 1G đến 10G và từ 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Ở tốc độ 1G, datasheet module 1000BASE có các mã SFP đầu LC song công sau:
| Cự ly | Module · chuẩn · bước sóng · loại sợi |
|---|---|
| 550 m | MINI-GBIC-SX-MM850 · 1000BASE-SX · 850 nm · đa mode |
| 10 km | MINI-GBIC-LX-SM1310 · 1000BASE-LX · 1310 nm · đơn mode |
| 40 km | MINI-GBIC-LH40-SM1310 · 1000BASE-LH · 1310 nm · đơn mode |
| 80 km | MINI-GBIC-ZX80-SM1550 · 1000BASE-ZX · 1550 nm · đơn mode |
Cáp đi kèm theo loại sợi: dây quang multimode cho SX, dây quang singlemode cho LX, LH40, ZX80. Xem các module ở modul quang SFP 1Gbps.
PoE 125 W: số datasheet và chỗ trang hãng ghi khác
Datasheet ghi: chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), 8 cổng PoE Out, mục PoE++ "No", ngân sách 125 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Máy tiêu thụ 11 W khi không có tải PoE và 145 W khi PoE đầy tải. Các mục PoE watchdog, PoE service failure và PoE power overload đều "Yes".
Trang tiếng Việt của mã này có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng", trong khi khối Model trên cùng trang và datasheet đều ghi 125 W; datasheet không ghi mức W cho từng cổng. Trang này theo datasheet: 125 W cho cả máy.
Công tắc DIP có hai vị trí: gạt trái (Mode 1) thì đèn cổng báo trạng thái switch; gạt phải (Mode 2) thì đèn cổng báo trạng thái PoE.

Chuyển mạch lớp 2 và bảo mật
Hiệu năng: 20 Gbps, 14,88 Mpps; RAM 256 MB, flash 16 MB; 8.000 MAC, 1.000 ARP; 4.094 VLAN; 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng. Highlights của datasheet: chất lượng cấp doanh nghiệp cho hiệu năng cao; nhận diện camera IP, giá trị riêng cho mạng CCTV; nhiều chính sách bảo mật bảo vệ mạng.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE | Có: PoE watchdog, giám sát PoE service failure và PoE power overload · Không: PoE++ |
| VLAN, chống lặp | Có: 802.1Q 4.094 VLAN, Voice VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm · Không: VLAN theo MAC/subnet, QinQ cơ bản, cân bằng tải, dual backup |
| Gộp cổng, QoS | Có: static aggregation, LACP, 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, rate limit theo cổng |
| Multicast | Có: IGMP snooping v1/v2, v3 cơ bản, IGMP filtering · Không: IGMPv3 snooping đầy đủ |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL 4 loại, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, storm control, CPU protection |
| IP | Có: IPv6, ARP, ping/traceroute, DNS client, DHCP client · Không: tuyến tĩnh, OSPF, DHCP server, DHCP relay |
Quản lý và giám sát
Kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; giao thức SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG; có SON, client auto-discovery, nâng cấp online; SSH "No". Trang hãng nói SON thiết lập không chạm lên Cloud, theo dõi số liệu thống kê switch mọi lúc mọi nơi, VLAN cấu hình trên ứng dụng Ruijie Cloud. Datasheet khuyến nghị 80 camera 200 W H265 hoặc 40 camera 400 W H265.

Nguồn AC cố định, kích thước, hộp
Máy dùng nguồn cố định loại 220 V AC (dải điện áp và dòng vào ở bảng thông số). Thân kim loại không quạt, rộng 300 mm, sâu 205 mm, cao 44 mm, nặng 1,80 kg; lắp rack; nhiệt độ 0–50 °C; MTBF 400.000 giờ. Chống xung ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode) và ±6 kV ở đầu nguồn (common và differential mode). Hộp có: thân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M3 × 6 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn.
So sánh với bản không PoE và bản 24 cổng
Hai mã đã có trang: RG-NBS3100-8GT2SFP (cùng cổng, không PoE) và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Mã | SFP 1GE + đồng · PoE · nguồn · tiêu thụ tối đa · kích thước |
|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 2 + 8 · 8 cổng, 125 W · AC cố định · 145 W · 300 × 205 × 44 mm |
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 2 + 8 · không · adapter DC 12 V · 8 W · 260 × 120 × 43,6 mm |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 4 + 24 · không · AC cố định · 21 W · 440 × 165 × 44 mm |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE |
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| PoE Out | 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Combo / SFP+ / khe module | Không / Không / Không |
| Nút, công tắc | 1 reset; DIP 2 chế độ đèn |
| Cắm nóng | Cáp cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| MAC / ARP | 8.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | 1.200 vào; 0 ra |
| Jumbo | 9.216 byte |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Camera khuyến nghị | 80 (200 W H265) · 40 (400 W H265) |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Cố định, 220 V AC; định mức 100–240 V AC 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC 47–63 Hz; tối đa 2,5 A |
| PoE budget | 125 W |
| Tiêu thụ | 11 W không tải PoE; 145 W PoE đầy tải |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0 đến +50 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV; không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 300 × 205 × 44 mm; 1,80 kg (2,50 kg vận chuyển) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động | SON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 ngày 09/12/2025 (tiếng Anh). Giá ở đầu trang. Xem thêm switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2
Ngân sách PoE thật là 125 W hay 370 W?
125 W theo datasheet (và khối Model trên trang hãng). Con số 370 W xuất hiện ở một khối khác trên trang tiếng Việt; trang này theo datasheet.
Mỗi cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu W?
Datasheet không ghi mức W từng cổng, chỉ ghi chuẩn 802.3af/at, 8 cổng và tổng 125 W; mục PoE++ là "No".
Uplink quang là loại gì?
2 cổng SFP 1GE. Máy không có cổng combo, không có SFP+ 10GE, không có khe module.
Switch có quạt không?
Không, datasheet ghi thiết kế không quạt, làm mát tự nhiên.
Có hỗ trợ ERPS, LACP, 802.1X không?
Có cả ba, cùng STP/RSTP/MSTP, RADIUS và ACL; định tuyến tĩnh và OSPF thì "No".
Hộp có sẵn phụ kiện lắp rack không?
Có. Datasheet liệt kê hai tai rack và sáu vít M3 × 6 mm, ngoài ra còn dây tiếp đất, dây nguồn và kẹp giữ dây.













