Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP
Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP là một trong hai mã 10 cổng của dòng switch quản lý lớp 2 RG-NBS3100 (mã còn lại là bản PoE -P-V2): 2 khe SFP 1GE làm đường lên quang (datasheet gọi là "2 SFP uplinks") cộng 8 cổng 10/100/1000BASE-T, tổng 10 cổng, không cấp PoE. Máy dùng adapter DC 12 V, lắp rack, chuyển mạch 20 Gbps; quản lý trên Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb, có cả SNMP và ERPS.

Hai khe SFP 1GE và module quang dùng kèm
Datasheet tách bảng cổng thành từng loại: tổng RJ45 8, tổng cổng quang 2, SFP 1GE 2; các mục combo 1GE, SFP+ 10GE, cổng 2,5G, 10GBASE-T và khe module đều ghi "No". Như vậy đường quang của máy là hai khe SFP 1GE. Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp nóng; mặt máy có 1 nút reset và không có DIP switch.
Trang tổng hợp switch Reyee của Ruijie ghi rằng mô-đun quang của hãng, tốc độ 1G–10G, cự ly 1 m–80 km, tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS. Với khe 1GE, datasheet module 1000BASE của Ruijie có bốn mã SFP đầu LC song công:
| Mã module | Chuẩn · bước sóng · sợi · cự ly |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · MMF · tới 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · SMF · tới 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · SMF · tới 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · SMF · tới 80 km |
Module SX đi trên cáp quang multimode, các mã LX, LH40, ZX80 đi trên cáp quang singlemode (theo cột loại sợi của datasheet module). Danh mục module: modul quang SFP 1Gbps.
Không PoE: vênh giữa trang hãng và datasheet
Tiêu đề datasheet ghi rõ "Non-PoE Switch" và mục PoE watchdog là "No". Trang tiếng Việt của Ruijie cho mã này lại có khối "Nhiều kịch bản sử dụng PoE — Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng"; con số 370 W trùng ngân sách PoE ghi trong datasheet hai mã RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 và -48GT4SFP-P. Trang này theo datasheet: RG-NBS3100-8GT2SFP không cấp PoE. Bản 8 cổng có PoE+ là RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 (ngân sách 125 W theo datasheet của mã đó).

Hiệu năng và tính năng lớp 2
Năng lực chuyển mạch 20 Gbps, chuyển tiếp 14,88 Mpps; RAM 256 MB, flash 16 MB; 8.000 địa chỉ MAC, 1.000 mục ARP; tối đa 4.094 VLAN. Trong Highlights, Ruijie nêu chất lượng cấp doanh nghiệp cho hiệu năng cao và nhiều chính sách bảo mật để bảo vệ mạng. Bảng dưới gom mục Yes/No của datasheet:
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| VLAN | Có: 802.1Q 4.094 VLAN, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet; QinQ cơ bản |
| Chống lặp, dự phòng | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm · Không: cân bằng tải, dual backup hệ thống và phân vùng Uboot |
| Gộp cổng, MAC | Có: static aggregation, LACP, MAC tĩnh, lọc MAC |
| QoS | Có: 802.1p, DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ theo cổng |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMP filtering · Không: IGMPv3 snooping đầy đủ; IGMPv1/v2/v3 |
| Bảo mật, xác thực | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng và MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, storm control, CPU protection |
| IP | Có: ARP, ping, traceroute (IPv4/IPv6), IPv6, ICMPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP client · Không: tuyến tĩnh, OSPFv2/v3, DHCP server, DHCP relay |
| Cổng | Có: jumbo 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, port mirroring |
Quản lý: Cloud, eWeb, SNMP
RG-NBS3100-8GT2SFP có eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; giao thức SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG; SON, tự phát hiện máy khách (client auto-discovery), nâng cấp online. SSH ghi "No". Các mục giám sát datasheet đánh "Yes": camera detection, loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts; "Full ARP table" ghi "No". Highlights nêu nhận diện camera IP là giá trị riêng cho mạng CCTV; khuyến nghị 80 camera loại 200 W H265 hoặc 40 camera loại 400 W H265. Trang hãng mô tả SON cấu hình tự động cho Cloud, giám sát số liệu switch mọi lúc mọi nơi và cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud.

Adapter 12 V, lắp rack và phụ kiện
Nguồn của máy là adapter DC: định mức vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), dòng vào 1,0 A; ra 12 V DC, tối đa 1,0 A. Công suất tiêu thụ tối đa 8 W. Thân kim loại, không quạt, khổ 260 × 120 × 43,6 mm, nặng 1,2 kg; kiểu lắp ghi trong datasheet là rack. Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, MTBF 400.000 giờ. Chống xung ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ; đầu nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode.
Danh mục hộp theo datasheet: thân máy, 4 đệm cao su, 6 vít đầu chìm M3 × 6 mm, dây tiếp đất 1 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn. Hai mục kẹp giữ dây nguồn và dây nguồn ghi "No".
So sánh trong dòng RG-NBS3100
Bản 24 cổng không PoE có trang riêng: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Số liệu theo datasheet từng mã, bản 09/12/2025:
| Mã | SFP 1GE + cổng đồng · PoE · nguồn · Gbps |
|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 2 + 8 · không · adapter DC 12 V · 20 |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 2 + 8 · 8 cổng, 125 W · nguồn AC cố định · 20 |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 4 + 24 · không · nguồn AC cố định · 56 |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 4 + 24 · 24 cổng, 370 W · nguồn AC cố định · 56 |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 4 + 48 · 48 cổng, 370 W · nguồn AC cố định · 104 |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-8GT2SFP
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE |
| Cổng đồng | 8 × 10/100/1000BASE-T (tổng 8 RJ45) |
| Combo / SFP+ / khe module | Không / Không / Không |
| Nút, DIP | 1 reset; không có DIP switch |
| Cắm nóng | Cáp ở cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| MAC / ARP | 8.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | Chiều vào 1.200; chiều ra 0 |
| Jumbo | 9.216 byte (cấu hình toàn cục) |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 80 · 400 W H265: 40 |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 1,0 A; ra 12 V DC, 1,0 A |
| Công suất tối đa | 8 W |
| PoE | Không (Non-PoE) |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0 đến +50 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH |
| Độ cao hoạt động / lưu kho | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV; không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 260 × 120 × 43,6 mm; 1,2 kg (1,6 kg vận chuyển) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động | SON, client auto-discovery, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP bản 09/12/2025 (PDF tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Danh mục cùng nhóm: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3100-8GT2SFP
Switch có mấy cổng quang, loại gì?
Hai cổng SFP 1GE. Datasheet ghi không có combo, không có SFP+ 10GE và không có khe module.
RG-NBS3100-8GT2SFP có PoE không?
Không. Datasheet gọi là "Non-PoE Switch"; khối "PoE 370W, 30W mỗi cổng" trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet của mã này.
Nguồn điện của máy là gì?
Adapter DC đầu ra 12 V, 1,0 A; công suất tối đa 8 W. Datasheet không liệt kê dây nguồn trong hộp (mục Power cord ghi "No").
Có ERPS và LACP không?
Có cả hai, cùng STP, RSTP, MSTP; datasheet ghi "No" cho cân bằng tải và dual backup.
Có định tuyến hay làm DHCP server được không?
Không. Tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPF, DHCP server và DHCP relay đều "No"; máy chỉ là DHCP client.
Lắp đặt kiểu nào?
Datasheet ghi lắp rack; hộp có 2 tai rack, 6 vít M3 × 6 mm và dây tiếp đất 1 m.













