Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P là mã nhiều cổng nhất trong năm switch quản lý lớp 2 RG-NBS3100 ở danh mục: 52 cổng, gồm 4 khe SFP 1GE cho đường lên quang và 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T đều cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), ngân sách 370 W. Băng thông chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps; máy có 2 quạt, nguồn AC cố định, lắp rack; quản lý trên Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb hoặc SNMP.

Đường lên quang: 4 cổng SFP 1GE
Datasheet ghi tổng 48 cổng RJ45 và 4 cổng quang; bốn cổng quang đều là SFP 1GE. Combo 1GE, SFP+ 10GE, cổng 2,5G, 10GBASE-T, khe module và DIP switch đều "No". Highlights đầu tiên: switch PoE quản lý lớp 2, 52 cổng Gigabit, "4 SFP uplinks". Cáp cổng dịch vụ hỗ trợ cắm, rút nóng; máy có 1 nút reset.
Trang switch Reyee của Ruijie ghi các mô-đun quang của hãng, tốc độ 1G–10G, cự ly 1 m–80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Datasheet module 1000BASE có bốn mã SFP 1G dùng đầu LC song công, chia theo cự ly:
| Khoảng cách | Module · chuẩn · sợi · bước sóng |
|---|---|
| Tới 550 m | MINI-GBIC-SX-MM850 · 1000BASE-SX · MMF · 850 nm |
| Tới 10 km | MINI-GBIC-LX-SM1310 · 1000BASE-LX · SMF · 1310 nm |
| Tới 40 km | MINI-GBIC-LH40-SM1310 · 1000BASE-LH · SMF · 1310 nm |
| Tới 80 km | MINI-GBIC-ZX80-SM1550 · 1000BASE-ZX · SMF · 1550 nm |
Sợi theo datasheet module: đa mode cho SX (dây cáp quang multimode), đơn mode cho LX, LH40, ZX80 (dây cáp quang singlemode). Module 1G: modul quang SFP 1Gbps.
48 cổng PoE+ và ngân sách 370 W
RG-NBS3100-48GT4SFP-P cấp PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at trên cả 48 cổng đồng, tổng 370 W, chân 1–2 (+) và 3–6 (−); PoE++ "No"; không có dòng W cho từng cổng. Tiêu thụ 61,57 W khi không tải PoE và 447,69 W khi PoE đầy tải. Các mục PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload là "Yes".
Hai chỗ trang tiếng Việt khác datasheet: tiêu đề trang gọi máy là "loại 28 cổng" (datasheet: 52 cổng) và ghi chuyển tiếp 77,37 Mpps (datasheet: 77,38 Mpps). Khối "tối đa 30W cho mỗi cổng" trên trang cũng không có trong datasheet. Trang này dùng số của datasheet.

Bộ nhớ lớn hơn, dự phòng hệ thống và tính năng lớp 2
So với các mã NBS3100 khác, bản 48 cổng có RAM 512 MB, flash 256 MB, bảng MAC 16.000 mục và 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng (các mã còn lại: 256 MB, 16 MB, 8.000, 1.200 theo datasheet từng mã). Mục System dual backup ghi "Yes" kèm điều kiện: chỉ áp dụng cho máy xuất xưởng với phần mềm ReyeeOS 2.320 trở lên; dual backup phân vùng Uboot (trên một flash) cũng "Yes". VLAN tối đa 4.094, ARP 1.000, jumbo 9.216 byte (cấu hình theo interface).
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| Dự phòng, vòng lặp | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm, dual backup (điều kiện ReyeeOS 2.320+), dual backup Uboot · Không: cân bằng tải |
| PoE | Có: PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload · Không: PoE++ |
| VLAN, gộp cổng | Có: 802.1Q 4.094, Voice VLAN, static aggregation, LACP · Không: VLAN theo MAC/subnet, QinQ cơ bản |
| QoS, multicast | Có: 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, rate limit; IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 cơ bản, IGMP filtering · Không: IGMPv3 snooping đầy đủ |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, storm control, CPU protection |
| IP | Có: IPv6, ARP, ping, traceroute, DNS client, DHCP client · Không: tuyến tĩnh, OSPF, DHCP server, DHCP relay |
Quản lý, giám sát và camera
eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee là ba công cụ quản lý; giao thức có SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG; tự động hoá có SON, client auto-discovery, nâng cấp online. Không có SSH. Highlights nhắc đến nhận diện camera IP (giá trị riêng cho mạng CCTV); mức camera khuyến nghị của mã này là 200 camera loại 200 W H265 hoặc 100 camera loại 400 W H265.

Nguồn, 2 quạt, kích thước và hộp
Nguồn cố định loại 220 V AC, dòng vào tối đa 7 A (dải điện áp ở bảng thông số). Hai quạt cố định, luồng gió từ cạnh bên ra sau, độ ồn 50 dB ở 25 °C; quạt không thay nóng. Kích thước 440 × 357,6 × 43,6 mm, nặng 5,4 kg, lắp rack, hoạt động 0–50 °C, MTBF 400.000 giờ. Chống xung ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±6 kV common và differential mode ở đầu nguồn. Hộp: 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P trong dòng NBS3100
Bản 24 cổng PoE cùng ngân sách 370 W là RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2. So sánh theo datasheet:
| Hạng mục | 48GT4SFP-P · 24GT4SFP-P-V2 |
|---|---|
| Cổng đồng PoE / SFP 1GE | 48 / 4 · 24 / 4 |
| Ngân sách PoE | 370 W · 370 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 104 Gbps / 77,38 Mpps · 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RAM / flash / MAC | 512 MB / 256 MB / 16.000 · 256 MB / 16 MB / 8.000 |
| Quạt, độ ồn | 2 quạt, 50 dB · 1 quạt, 45 dB |
| Camera 200 W H265 | 200 · 120 |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 357,6 × 43,6 mm, 5,4 kg · 440 × 215 × 44 mm, 3 kg |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| SFP 1GE | 4 |
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 48 |
| PoE Out | 48 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Combo / SFP+ / khe module / DIP | Không / Không / Không / Không |
| Nút reset | 1 |
| Cắm nóng | Cáp cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 104 Gbps |
| Forwarding rate | 77,38 Mpps |
| MAC / ARP | 16.000 / 1.000 |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | 1.900 vào; 0 ra |
| Jumbo | 9.216 byte (cấu hình theo interface) |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Camera khuyến nghị | 200 (200 W H265) · 100 (400 W H265) |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Cố định, 220 V AC; định mức 100–240 V AC 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC 47–63 Hz; tối đa 7 A |
| PoE budget | 370 W |
| Tiêu thụ | 61,57 W (không tải PoE); 447,69 W (PoE đầy tải) |
| Quạt | 2 quạt cố định; gió cạnh bên ra sau; không thay nóng |
| Độ ồn | 50 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ | 0 đến +50 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV; không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 357,6 × 43,6 mm; 5,4 kg (7,13 kg vận chuyển) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; rack |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động | SON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog |
Datasheet và nơi mua
Bản gốc datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P ngày 09/12/2025 (PDF tiếng Anh). Giá ở đầu trang. Xem thêm danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Switch này 28 cổng hay 52 cổng?
52 cổng theo datasheet: 48 cổng RJ45 Gigabit PoE/PoE+ và 4 cổng SFP 1GE. Tiêu đề trang tiếng Việt ghi "loại 28 cổng" là không khớp datasheet.
Tổng công suất PoE là bao nhiêu?
370 W cho 48 cổng, chuẩn 802.3af/at; datasheet không có mức W từng cổng và ghi PoE++ "No".
Có dự phòng phần mềm (dual backup) không?
Có, kèm điều kiện: datasheet ghi chỉ hỗ trợ trên máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên. Dual backup phân vùng Uboot cũng "Yes".
Máy có mấy quạt, độ ồn bao nhiêu?
Hai quạt cố định, gió từ cạnh bên ra sau, 50 dB ở 25 °C theo datasheet.
Hãng khuyến nghị bao nhiêu camera?
200 camera loại 200 W H265, hoặc 100 camera loại 400 W H265.
Uplink quang có 10G không?
Không. Bốn cổng quang đều là SFP 1GE; mục SFP+ 10GE ghi "No".













