Module quang Ruijie MINI-GBIC-LX-SM1310
Ruijie MINI-GBIC-LX-SM1310 là mô-đun thu phát quang 1G kiểu SFP, đạt đặc tả 1000BASE-LX của IEEE, làm việc ở bước sóng 1310 nm trên cáp quang đơn mode (SMF). Datasheet ghi cự ly tối đa 10 km, đầu nối Duplex LC, có DDM/DOM và điện năng không quá 1,5 W. Trong bảng đặt hàng, Ruijie mô tả gọn mã này là "1G LX transceiver, SFP form factor, LC, 10 km over SMF".

Cự ly 10 km trên sợi đơn mode
Ô Reach của MINI-GBIC-LX-SM1310 là 10 km (32.808,40 ft), cột Cable type ghi SMF. Đường truyền cho mã này là cáp quang singlemode; bảng cáp trong tài liệu lắp đặt switch RG-ES118GS-P-L ghi lõi sợi 9/125 µm và cự ly 10 km cho đúng mã này. Đầu sợi mài kiểu UPC, cổng nối Duplex LC như ba mã MINI-GBIC quang còn lại.
Datasheet dòng switch RG-S2915-L cũng có dòng MINI-GBIC-LX-SM1310 trong bảng module quang với cùng thông tin: 1000BASE-LX, 1310 nm, Duplex LC, 10 km trên SMF.
Bộ phát DFB và độ nhạy thu
Khác mã SX dùng laser VCSEL, mã LX dùng laser DFB; đầu thu ghi PIN. Theo bảng thông số phát, công suất trung bình nằm giữa −11 dBm và −3 dBm, extinction ratio tối thiểu 9 dB. Theo bảng thông số thu, độ nhạy OMA dưới −19 dBm và mức quá tải −3 dBm. Tốc độ dữ liệu 1,25 Gbps, BER 1,00E-12.
Tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L có bảng công suất riêng ghi mã này phát −9,5 đến −3 dBm, thu −20 đến −3 dBm và DDM "No". Các số đó lệch datasheet module; trang này giữ số của datasheet module (phát −11 đến −3 dBm, nhạy dưới −19 dBm, DDM có).

Giám sát DDM và lắp vào khe SFP
Mục Data diagnosis-capable (DDM/DOM) của mã này ghi "Yes". Ba ý ở phần Product Features áp chung cho dòng: cắm rút nóng (hot swapping) cho bảo trì đơn giản, tin cậy và ít tốn điện để kéo dài tuổi thọ, đạt RoHS. Module tuân theo IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA.
Về chuẩn: tiêu đề trang tiếng Việt của hãng cho mã này đang ghi "1000BASE-SX", trong khi đoạn mô tả trên chính trang đó và datasheet đều ghi 1000BASE-LX (mô tả đặt hàng: "1G LX transceiver"). Trang này theo datasheet: 1000BASE-LX.
Switch Ruijie dùng module này
MINI-GBIC-LX-SM1310 có tên trong mục Phụ kiện của trang tổng hợp switch Reyee, nơi Ruijie ghi các mô-đun quang 1G–10G, cự ly 1 m–80 km tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Switch RG-NBS có khe SFP 1GE trên web nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2 và switch Ruijie Layer 3; dòng RG-S2915-L thì có mã này trong bảng module của datasheet như đã nêu. Bốn mã thuộc dòng RG-S2915-L trên web: RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L. Các switch RG-NBS trên web có khe SFP 1GE theo datasheet từng mã: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS, RG-NBS5100-24GT4SFP, RG-NBS5100-24GT4SFP-P, RG-NBS5100-48GT4SFP, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.

So với ba mã MINI-GBIC khác
| Mã | Laser · sợi · cự ly · độ nhạy thu (OMA) |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | VCSEL 850 nm · MMF · 550 m · < −17 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | DFB 1310 nm · SMF · 10 km · < −19 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | DFB 1310 nm · SMF · 40 km · < −23 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | DFB 1550 nm · SMF · 80 km · < −27 dBm |
Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-LX-SM1310
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Dạng module, đầu nối | SFP · Duplex LC |
| Sợi quang | Đơn mode (SMF) |
| Kiểu mài đầu sợi | Ultra Physical Contact (UPC) |
| Khoảng cách tối đa | 10 km (32.808,40 ft) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | IEEE 1000BASE-LX |
| Data rate · BER | 1,25 Gbps · 1,00E-12 |
| Bước sóng · loại laser | 1310 nm · DFB |
| Loại bộ thu | PIN |
| Công suất phát AVG (min / max) | −11 dBm / −3 dBm |
| Extinction ratio | Tối thiểu 9 dB |
| Độ nhạy thu (OMA) | < −19 dBm |
| Quá tải quang (AVG) | −3 dBm |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Điện năng | Không quá 1,5 W |
| Nhiệt độ làm việc / cất giữ | 0 đến 70 °C / −40 đến +85 °C |
| Độ ẩm làm việc và cất giữ | 10–90 % RH |
| Kích thước, khối lượng | 56,5 × 13,5 × 8,5 mm; 35 g |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| DDM/DOM | Có |
| Hot swapping | Có |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
Datasheet và nơi mua
Thông số trên lấy từ datasheet RG 1000BASE Series Optical Transceivers (PDF, tiếng Anh) dùng chung cho các module 1G của hãng. Giá MINI-GBIC-LX-SM1310 hiện ở đầu trang; xem thêm các mã SFP 1G khác trong danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Câu hỏi thường gặp về MINI-GBIC-LX-SM1310
MINI-GBIC-LX-SM1310 chạy được bao xa?
Tối đa 10 km trên cáp quang đơn mode, theo cả datasheet module lẫn bảng module trong datasheet RG-S2915-L.
Có dùng cáp quang đa mode cho mã LX này được không?
Datasheet chỉ ghi SMF cho MINI-GBIC-LX-SM1310. Trong bốn mã MINI-GBIC, mã ghi MMF là MINI-GBIC-SX-MM850 (850 nm, 550 m).
Mã này là 1000BASE-LX hay 1000BASE-SX?
1000BASE-LX theo datasheet và mô tả đặt hàng "1G LX transceiver". Chữ "1000BASE-SX" chỉ có ở tiêu đề trang tiếng Việt của hãng, lệch với nội dung chính trang đó.
Mức phát và độ nhạy thu của module là bao nhiêu?
Phát trung bình −11 dBm đến −3 dBm; thu có độ nhạy OMA dưới −19 dBm, quá tải ở −3 dBm (datasheet module).
MINI-GBIC-LX-SM1310 có DDM không?
Có, ô DDM/DOM của mã này trong datasheet là "Yes". Bảng trong tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L ghi "No", trang này theo datasheet module.
Module có cắm nóng vào switch đang chạy được không?
Được, datasheet nêu hot swapping trong phần tính năng, kèm mục đích là bảo trì đơn giản.















