Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P

RG-NBS5100-24GT4SFP-P là switch Layer 3 PoE dòng RG-NBS5100 của Ruijie Reyee: 4 cổng SFP 1GE đường lên quang, 24 cổng Gigabit PoE/PoE+ (802.3af/at) tổng 370 W, OSPFv2/v3, quản lý Ruijie Cloud.
Giá bán: 24.670.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7307
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P là bản PoE của dòng switch lớp 3 RG-NBS5100 (Ruijie Reyee), cỡ 28 cổng. Đường lên quang là 4 cổng SFP 1GE; 24 cổng còn lại là 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng này cấp nguồn PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách 370 W. Về lớp 3, datasheet ghi tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPFv2/v3; về hiệu năng, 56 Gbps chuyển mạch, 41,66 Mpps chuyển tiếp. Switch được quản lý bằng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P nhìn chính diện, ảnh của hãng

Bốn cổng SFP 1GE và module quang Ruijie

Bảng cổng trong datasheet RG-NBS5100-24GT4SFP-P cho thấy: tổng cổng quang 4, số cổng SFP 1GE 4; không có cổng combo 1GE, không có SFP+ 10GE, không có khe module. Highlights gọi bốn cổng này là SFP uplink. Hãng xếp mã vào nhóm "Thiết bị chuyển mạch L3 1G Up Cố định" trên trang sản phẩm. Datasheet cũng ghi các cổng dịch vụ hỗ trợ cắm, rút cáp nóng.

Về module, câu của hãng nằm ở trang tổng hợp switch Reyee: mục Phụ kiện viết rằng mô-đun quang Ruijie đủ dải từ 1G đến 10G, cự ly 1 m đến 80 km, tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS. Datasheet module RG 1000BASE Series liệt kê bốn mã MINI-GBIC quang cho tốc độ 1G (SFP, Duplex LC, UPC):

MINI-GBIC 1G của Ruijie theo cự ly, dùng cho cổng SFP 1GE
ModuleCự ly · sợi · bước sóng · chuẩn
MINI-GBIC-SX-MM850550 m · đa mode (MMF) · 850 nm · 1000BASE-SX
MINI-GBIC-LX-SM131010 km · đơn mode (SMF) · 1310 nm · 1000BASE-LX
MINI-GBIC-LH40-SM131040 km · đơn mode (SMF) · 1310 nm · 1000BASE-LH
MINI-GBIC-ZX80-SM155080 km · đơn mode (SMF) · 1550 nm · 1000BASE-ZX

Mã SX đi với cáp quang multimode; LX, LH40 và ZX80 đi với cáp quang singlemode (theo cột Cable type của datasheet module). Các module SFP 1G của web, gồm bốn mã Ruijie trên, nằm ở mục modul quang SFP 1Gbps. Trong danh mục switch Ruijie Layer 3, cổng SFP+ 10GE có ở dòng RG-NBS5200: datasheet từng mã NBS5200 ghi 4 cổng SFP+ 10GE.

PoE/PoE+ trên 24 cổng, ngân sách 370 W

Phần Power Supply and Consumption của datasheet ghi: chuẩn PoE ra là PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); 24 cổng cấp PoE, cả 24 đều là PoE/PoE+; mục cổng PoE++ ghi "No". Ngân sách PoE 370 W, chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (−). Công suất máy lớn nhất 42,48 W khi chưa có tải PoE và 431,8 W khi tải PoE đầy; dòng điện vào tối đa 6 A. Phần mềm có PoE watchdog, còn danh mục giám sát có hai dòng PoE service failure và PoE power overload, đều "Yes".

Chỗ cần đọc kỹ: tiêu đề, dòng nổi bật đầu tiên và khối Tính năng trên trang tiếng Việt của mã này ghi "phi PoE", nhưng datasheet đặt tên máy là "28-Port Gigabit Layer 3 PoE Switch" và có đủ các dòng PoE ở trên. Trang này theo datasheet.

RG-NBS5100-24GT4SFP-P nhìn chéo phía sau, ảnh của hãng

Định tuyến tĩnh, OSPF và năng lực xử lý

Product Category trong datasheet là Layer 3. Mục IP Routing có tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 500), tuyến tĩnh IPv6 (tối đa 128), OSPFv2 và OSPFv3; bảng định tuyến IPv6 ghi 128 network route, bảng IPv4 ghi 6.000 host route. Máy cũng làm DHCP server, DHCP relay và có 2.000 mục ARP. Mục switch L3 được quản lý trên trang tổng hợp switch Reyee có câu chung nhắc VCS và RIP; bảng của RG-NBS5100-24GT4SFP-P không có hai dòng đó, nên bài chỉ ghi tuyến tĩnh và OSPF.

Phần cứng xử lý gồm RAM 512 MB, flash 256 MB, bảng MAC 16.000 mục. Năng lực chuyển mạch 56 Gbps; tốc độ chuyển tiếp 41,66 Mpps theo datasheet, trong khi khối Tính năng trên trang tiếng Việt ghi 42 Mpps. Mức camera khuyến nghị trong datasheet: 350 camera loại 200 W H265, hoặc 170 camera loại 400 W H265.

Tính năng chuyển mạch và bảo mật theo datasheet

Các mục Yes/No được gom theo nhóm dưới đây. Highlights của mã ghi hai ý liên quan: chất lượng cấp doanh nghiệp đi kèm hiệu năng cao, và nhiều chính sách bảo mật để bảo vệ mạng.

RG-NBS5100-24GT4SFP-P: tính năng phần mềm, Có/Không
NhómCó (Yes) · Không (No)
VLANCó: IEEE 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, gán VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản
Spanning tree, vòng EthernetCó: STP, RSTP, MSTP, ERPS, cảnh báo vòng lặp
Dự phòngCó: dual backup hệ thống (máy cài sẵn ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash · Không: load balancing
Gộp liên kết, MACCó: static aggregation, LACP, MAC tĩnh, lọc MAC
MulticastCó: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3
QoSCó: phân loại 802.1p, DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng
CổngCó: flow control, EEE, kiểm tra cáp, LLDP, LLDP-MED, port mirroring
Xác thựcCó: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN
Bảo mậtCó: DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC mở rộng/IP mở rộng/IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast, multicast và unicast không rõ đích, bảo vệ CPU
Định tuyến, dịch vụ IPCó: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, ARP, DHCP server/relay/client, DNS và DNSv6 client, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute
PoECó: PoE watchdog, giám sát PoE service failure và PoE power overload

Quản lý trên Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb

Highlights cuối của datasheet viết nguyên văn "Lifetime management on Ruijie Cloud at anytime anywhere", tức quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Ba công cụ được ghi "Yes" là eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; giao thức có SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG; thêm SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online. Riêng SSH ghi "No". Datasheet router RG-EG105GW(T) có dòng "AP and NBS series: 150" ở mục số thiết bị quản lý tối đa khi chạy chế độ router.

Mặt sau RG-NBS5100-24GT4SFP-P, ảnh của hãng

Nguồn AC, hai quạt và thân máy

Nguồn của RG-NBS5100-24GT4SFP-P là loại cố định, nhận 220 V AC (định mức 100–240 V, 50/60 Hz). Máy có 2 quạt cố định, không thay nóng, làm mát bằng gió theo hướng trái sang phải, độ ồn 49 dB ở 25 °C. Thân kim loại lắp tủ rack, 440 × 357,6 × 43,6 mm, nặng 4,75 kg; đóng gói 6,51 kg. Theo Highlights, chống xung 6 kV giúp giảm khả năng hỏng cổng; bảng phần cứng ghi ±6 kV ở cổng dịch vụ và ở đầu nguồn. Phụ kiện trong hộp gồm tai rack, vít, đệm cao su, dây nguồn, dây tiếp đất, chi tiết ở bảng thông số.

RG-NBS5100-24GT4SFP-P so với hai mã cùng dòng

Ba mã RG-NBS5100 cùng có 4 cổng SFP 1GE. Bảng dưới lấy số từ datasheet của từng mã; chỉ bản -P có PoE.

So sánh dòng RG-NBS5100: cổng, PoE, hiệu năng
MãCổng (đồng + SFP 1GE) · PoE · Gbps / Mpps · RAM
RG-NBS5100-24GT4SFP24 + 4 · Non-PoE · 56 / 41,66 · 512 MB
RG-NBS5100-24GT4SFP-P24 + 4 · 24 cổng PoE/PoE+, 370 W · 56 / 41,66 · 512 MB
RG-NBS5100-48GT4SFP48 + 4 · Non-PoE · 104 / 77,38 · 1 GB
So sánh dòng RG-NBS5100: kích thước, quạt, điện năng
MãSâu · khối lượng · quạt và hướng gió · công suất tối đa · dòng vào tối đa
RG-NBS5100-24GT4SFP207,5 mm · 2,9 kg · 1 quạt, trái ra sau · 28,028 W · 1,5 A
RG-NBS5100-24GT4SFP-P357,6 mm · 4,75 kg · 2 quạt, trái sang phải · 431,8 W đầy tải PoE · 6 A
RG-NBS5100-48GT4SFP267,5 mm · 3,6 kg · 2 quạt, cạnh bên ra sau · 46,4 W · 2 A

Thông số kỹ thuật RG-NBS5100-24GT4SFP-P

Cổng và kết nối

RG-NBS5100-24GT4SFP-P: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng quang4 × SFP 1GE (tổng 4 cổng quang)
Cổng đồng24 × 10/100/1000BASE-T (tổng 24 cổng RJ45)
Cổng cấp PoE24 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) · PoE++: Không
Combo 1GE · SFP+ 10GE · khe moduleKhông · Không · Không
Cổng đồng 10/100M · tới 2,5G · tới 10GKhông · Không · Không
Nút reset · DIP switch1 · Không
Cắm, rút cáp nóngCó, cổng dịch vụ

Hiệu năng

RG-NBS5100-24GT4SFP-P: hiệu năng, bảng địa chỉ, định tuyến
Hạng mụcGiá trị
Nhóm sản phẩmLayer 3
Chuyển mạch · chuyển tiếp56 Gbps · 41,66 Mpps
RAM · flash512 MB · 256 MB
Mục MAC · mục ARP16.000 · 2.000
Tuyến tĩnh IPv4 · IPv6 (tối đa)500 · 128
Bảng định tuyến IPv4 host route · IPv6 network route6.000 · 128
Số VLAN4.094
ACE mỗi cổng (vào · ra)1.900 · 0
Jumbo frame9.216 byte (chế độ cấu hình interface)
Camera khuyến nghị200 W H265: 350 · 400 W H265: 170

Nguồn và môi trường

RG-NBS5100-24GT4SFP-P: PoE, nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Ngân sách PoE · chân cấp nguồn370 W · 1–2 (+), 3–6 (−)
Nguồn vàoCố định, 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A
Công suất tối đa42,48 W (không tải PoE) · 431,8 W (đầy tải PoE)
Quạt · làm mát · độ ồn2 quạt cố định, không thay nóng · gió, trái sang phải · 49 dB ở 25 °C
Nhiệt độ hoạt động · lưu kho0 đến +50 °C · −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động · lưu kho10–90 % RH · 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động · lưu kho−500 m đến +5.000 m · −500 m đến +5.000 m
Chống xung · ESDCổng dịch vụ ±6 kV (common mode), đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) · tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV
Cấp chống ăn mònKhông
Kích thước · khối lượng440 × 357,6 × 43,6 mm · 4,75 kg (6,51 kg cả bao bì)
Vỏ · kiểu lắp · MTBFKim loại · tủ rack · 400.000 giờ
EMC · an toàn · chứng nhậnEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 · IEC 62368-1 · CE, FCC
Trong hộpThân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn

Quản lý

RG-NBS5100-24GT4SFP-P: quản lý, giám sát
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thức · SSHSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · SSH: Không
Tự động hoá, bảo trìSON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online
Mục giám sát ghi YesPoE service failure, PoE power overload, Loop alarm, Camera detection, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table
MirroringPort mirroring, mirroring

Datasheet và nơi mua

Tải datasheet RG-NBS5100-24GT4SFP-P bản 09/12/2025 (PDF tiếng Anh) để đối chiếu từng dòng. Giá bán hiện ở đầu trang. Các mã lớp 3 khác của Ruijie xem trong danh mục switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5100-24GT4SFP-P

Trang hãng ghi "phi PoE", vậy mã -P có PoE không?

Có. Datasheet ghi đây là Layer 3 PoE Switch: 24 cổng PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at, ngân sách 370 W. Chữ "phi PoE" nằm trên trang tiếng Việt của hãng (tiêu đề, dòng nổi bật, khối Tính năng); trang này theo datasheet.

Ngân sách PoE 370 W chia cho bao nhiêu cổng?

Datasheet ghi 24 cổng cấp PoE, đều là PoE/PoE+, tổng ngân sách 370 W. Datasheet không ghi mức công suất riêng cho từng cổng.

Có cổng SFP+ 10G không?

Không. Bốn cổng quang của máy đều là SFP 1GE; dòng SFP+ 10GE và combo trong datasheet đều ghi "No".

Switch hỗ trợ giao thức định tuyến nào?

Tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 500), tuyến tĩnh IPv6 (tối đa 128), OSPFv2 và OSPFv3. Máy làm được DHCP server và DHCP relay.

Máy tiêu thụ điện tối đa bao nhiêu?

Theo datasheet, 42,48 W khi không có tải PoE và 431,8 W khi tải PoE đầy; dòng điện vào tối đa 6 A.

Module quang nào cắm được vào cổng SFP?

Ruijie ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-NBS. Ở 1G có MINI-GBIC-SX-MM850 (550 m, đa mode), MINI-GBIC-LX-SM1310 (10 km), MINI-GBIC-LH40-SM1310 (40 km) và MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (80 km) trên sợi đơn mode.

Mua cùng Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP-P tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group