Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS
Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS là switch lớp 3 cỡ 48 cổng của dòng RG-NBS5200 (Reyee), bản Non-PoE. Đường lên là 4 khe SFP+ 10GE; cổng đồng gồm 48 cổng 10/100/1000BASE-T. So với hai mã 24 cổng không PoE cùng dòng, datasheet ghi cho mã này băng thông lớn hơn (176 Gbps, 132 Mpps), RAM 1 GB và bảng định tuyến IPv6 tới 500 tuyến. Máy chạy tuyến tĩnh, OSPFv2/OSPFv3, DHCP server và được quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb.

Uplink 4 khe SFP+ 10GE trên RG-NBS5200-48GT4XS
Bảng Port Specifications: cổng quang tổng cộng 4, loại SFP+ 10GE; không có cổng SFP 1GE, cổng combo hay khe module. Cổng RJ45 tổng là 48, đều chạy 10/100/1000BASE-T; không có cổng 2,5G, 5G hay 10GBASE-T. Theo Installation Guide V1.3 (20/10/2025, viết chung cho 24GT4XS, 24SFP/8GT4XS và 48GT4XS), đèn cổng đồng đánh số 1–48, đèn khe SFP+ đánh 49F–52F, máy không có cổng console và dùng cáp đồng CAT5e. Cáp ở cổng dịch vụ cắm, rút nóng được.
Ruijie nêu trên trang tổng hợp switch Reyee rằng mô-đun quang của hãng, dải 1G tới 10G, cự ly 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Cụ thể hơn, phụ lục B của Installation Guide trên chia module theo loại cổng (mini-GBIC cho SFP, SFP+ cho khe 10G). Phần SFP+ gồm các mã dưới đây; tài liệu nhắc danh sách SFP+ được hỗ trợ có thể thay đổi, thông tin mới nhất hỏi bộ phận hậu mãi của Ruijie.
| Mã module | Bước sóng · sợi · cự ly tối đa |
|---|---|
| XG-SFP-SR-MM850 | 850 nm · MMF 50/125 µm, OM3 (2.000 MHz·km) · 300 m |
| XG-SFP-LR-SM1310 | 1310 nm · SMF 9/125 µm · 10 km |
| XG-SFP-ER-SM1550 | 1550 nm · SMF 9/125 µm · 40 km |
| XG-SFP-ZR-SM1550 | 1550 nm · SMF 9/125 µm · 80 km |
| XG-SFP-SR-SM1270-BIDI + XG-SFP-SR-SM1330-BIDI | Cặp BiDi · MMF 50/125 µm, OM3 · 300 m |
| XG-SFP-LR-SM1270-BIDI + XG-SFP-LR-SM1330-BIDI | Cặp BiDi · SMF 9/125 µm · 10 km |
| XG-SFP-AOC1M / 3M / 5M / 10M | Cáp SFP+ chủ động 1 / 3 / 5 / 10 m · 10,3125 Gb/s |
Mã SR và cặp BiDi SR dùng sợi đa mode (dây cáp quang multimode); LR, ER, ZR và cặp BiDi LR dùng sợi đơn mode (dây cáp quang singlemode). Phụ lục ghi rõ module BiDi phải dùng theo cặp. Muốn xem module 10G đang bán trên web, mở danh mục module quang 10G, 40G.
Hiệu năng: 176 Gbps, 132 Mpps, RAM 1 GB
Năng lực chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps; trang tiếng Việt của hãng cũng ghi đúng hai con số này. Bộ nhớ RAM 1 GB, flash 256 MB; Installation Guide mô tả bộ xử lý hai lõi, mỗi lõi 1 GHz. Bảng MAC 16.000 mục, ARP 2.000 mục, 4.094 VLAN.
Ở lớp 3, giới hạn tuyến tĩnh là 500 cho IPv4 và 500 cho IPv6; bảng định tuyến IPv6 (theo mạng) 500 tuyến và bảng IPv4 (theo host) 12.000 tuyến (datasheet các mã 24 cổng ghi 6.000). Giao thức động: OSPFv2, OSPFv3. Câu giới thiệu nhóm lớp 3 trên trang Reyee có chữ RIP, song datasheet của RG-NBS5200-48GT4XS không có mục RIP, trang này không ghi RIP. DHCP có cả server, relay và client.
Mục độ tin cậy liệt kê: VCS 2 thành viên; ERPS dùng được ở chế độ Stand-alone, không dùng ở Hot standby; sao lưu kép hệ thống với điều kiện máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn; sao lưu kép phân vùng Uboot; cân bằng tải không hỗ trợ. Datasheet khuyến nghị tối đa 400 camera 200 W H265 hoặc 200 camera 400 W H265 cho một switch.
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| VLAN | Có: 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| MAC, gộp liên kết | Có: 16.000 mục MAC, MAC tĩnh, lọc MAC, Static aggregation, LACP |
| Spanning tree, ring | Có: STP, RSTP, MSTP, cảnh báo vòng lặp, ERPS Stand-alone · Không: ERPS Hot standby |
| Định tuyến | Có: tuyến tĩnh IPv4 (500), IPv6 (500), OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | Có: ARP, IPv4/IPv6 ping, traceroute, ICMPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP server, relay, client |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3 |
| QoS | Có: phân loại 802.1p, DSCP; hàng đợi ra; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| Cổng | Có: jumbo 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, mirror |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6 (1.900 ACE vào mỗi cổng), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, chặn bão broadcast/multicast/unicast lạ, bảo vệ CPU |
| Dự phòng | Có: VCS 2 thành viên, sao lưu kép hệ thống, sao lưu kép Uboot · Không: cân bằng tải |

Quản trị: eWeb, Ruijie Cloud, app Reyee
Datasheet cho ba kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, cộng SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, client auto-discovery và nâng cấp online; SSH ghi "No". Trong Highlights, hãng viết quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi và chống xung 6 kV để giảm khả năng hư cổng. Nhóm giám sát có Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table.
Lần đầu cấu hình, Installation Guide V1.3 hướng dẫn: cắm cáp mạng từ PC vào một cổng Ethernet bất kỳ của switch, đặt PC trong dải 10.44.77.X (X từ 1 tới 255, trừ 200), mở 10.44.77.200 trên trình duyệt, mật khẩu mặc định admin. Nút reset: nhấn chưa tới 2 giây là khởi động lại, giữ quá 5 giây (đèn trạng thái nháy) là trả về cấu hình gốc. Đèn hệ thống nháy 0,5 Hz khi máy chạy nhưng chưa vào Ruijie Cloud và sáng xanh khi đã kết nối.

Nguồn, luồng gió và lắp đặt trong tủ
Nguồn cố định 220 V AC nhận dải định mức 100–240 V, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V, 47–63 Hz); dòng vào tối đa 2 A; công suất tiêu thụ cao nhất 46,4 W. Hai quạt cố định đẩy gió theo hướng side-to-rear (từ cạnh ra sau), cả datasheet và Installation Guide cùng ghi như vậy; độ ồn 45 dB ở 25 °C. Tài liệu lắp đặt yêu cầu chừa 10 cm hai bên và mặt sau tủ, và để khoảng trống 1 RU giữa hai thiết bị kề nhau cho gió lưu thông.
Vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; nặng 3,6 kg chưa bao bì, 5,14 kg khi đóng gói; lắp tủ rack 19 inch. Theo datasheet, hộp có 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm, 1 dây tiếp đất 1 m, 1 dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack và tài liệu hướng dẫn sử dụng.
Năm mã trong dòng RG-NBS5200
Năm mã sau cùng nằm trong khối Model của trang hãng; số liệu theo datasheet riêng của từng mã.
| Mã | Cổng đồng · cổng quang · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS | 24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | 24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+ 24 cổng, ngân sách 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) · 24 SFP 1GE (gồm 8 combo) + 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-48GT4XS | 48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 176 Gbps / 132 Mpps |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | 48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+/PoE++ cổng 1–8, PoE/PoE+ cổng 9–48, ngân sách 740 W · 176 Gbps / 132 Mpps |
| Mã | RAM · tuyến tĩnh IPv6 · bảng IPv4 host · camera 200 W H265 |
|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS, -24GT4XS-P, -24SFP/8GT4XS | 512 MB · 128 · 6.000 · 350 |
| RG-NBS5200-48GT4XS | 1 GB · 500 · 12.000 · 400 |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | 512 MB · 500 · 12.000 · 400 |
Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-48GT4XS
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 48 × 10/100/1000BASE-T (tổng 48 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| SFP 1GE, combo, khe module | Không có |
| 10/100BASE-T, 2,5G, 10GBASE-T | Không có |
| Console | N/A (Installation Guide) |
| Đèn | 1 đèn hệ thống · 48 đèn cổng Ethernet · 4 đèn SFP+ |
| Nút, cắm nóng | 1 nút reset, không DIP switch · cáp cổng dịch vụ cắm nóng được, module quạt thì không |
| Cáp Ethernet | CAT5e (Installation Guide) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Layer 3 |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 176 Gbps / 132 Mpps |
| CPU | Hai lõi, 1 GHz mỗi lõi (Installation Guide) |
| RAM / flash | 1 GB / 256 MB |
| MAC / ARP / VLAN | 16.000 / 2.000 / 4.094 |
| Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6 | 500 / 500 |
| Bảng định tuyến IPv4 host / IPv6 mạng | 12.000 / 500 |
| ACE mỗi cổng | Vào 1.900 · ra 0 |
| Jumbo frame / VCS | 9.216 byte / 2 thành viên |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 400 · 400 W H265: 200 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | 220 V AC, nguồn cố định · định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz · tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz · tối đa 2 A |
| Công suất tối đa / PoE | 46,4 W / không PoE |
| Dòng rò | ≤ 3,5 mA (Installation Guide) |
| Làm mát | 2 quạt cố định · side-to-rear · 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 tới +50 °C / −40 tới +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | −500 m tới +5.000 m, hoạt động và lưu kho |
| Chống xung | ±6 kV cổng dịch vụ (common mode) · ±6 kV đầu nguồn (common, differential mode) |
| ESD | 6 kV tiếp xúc · 8 kV không khí |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,6 kg (5,14 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại · tủ rack 19 inch |
| MTBF | 400.000 giờ |
| EMC / an toàn / chứng nhận | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1 / CE, FCC |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · SSH: không |
| Tự động | SON, client auto-discovery, nâng cấp online |
| IP / mật khẩu mặc định | 10.44.77.200 / admin (Installation Guide V1.3) |
Datasheet và nơi mua
File datasheet RG-NBS5200-48GT4XS (PDF tiếng Anh) mang ngày 11/12/2025 ở tên tệp trên máy chủ Ruijie, còn dòng Date bên trong ghi 9/12/2025. Giá bán xem ở đầu trang; các mã lớp 3 khác ở danh mục switch Ruijie Layer 3.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-48GT4XS
RG-NBS5200-48GT4XS khác RG-NBS5200-24GT4XS ở điểm nào?
Theo hai datasheet: 48 thay vì 24 cổng đồng, 176 Gbps / 132 Mpps thay vì 128 Gbps / 96 Mpps, RAM 1 GB thay vì 512 MB, 500 tuyến tĩnh IPv6 thay vì 128, 2 quạt thay vì 1. Cả hai đều có 4 khe SFP+ 10GE và không PoE.
Bản 48 cổng này có PoE không?
Không, datasheet gọi là Non-PoE. Khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet. Bản 48 cổng có PoE là RG-NBS5200-48GT4XS-UP (740 W).
IP mặc định để vào eWeb là gì?
10.44.77.200, mật khẩu admin, theo Installation Guide V1.3; PC đặt IP 10.44.77.X, X từ 1 tới 255 và khác 200.
Khe SFP+ dùng module Ruijie nào?
Phụ lục B của Installation Guide liệt kê XG-SFP-SR-MM850 (300 m), XG-SFP-LR-SM1310 (10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (40 km), XG-SFP-ZR-SM1550 (80 km), các cặp BiDi và cáp AOC.
Máy có RIP không?
Datasheet không liệt kê RIP; định tuyến động có OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 (mỗi loại 500).
Lắp nhiều máy trong một tủ cần lưu ý gì?
Installation Guide yêu cầu chừa 10 cm hai bên và mặt sau tủ, để 1 RU giữa các thiết bị kề nhau, và vệ sinh máy ba tháng một lần.







