Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS

RG-NBS5200-48GT4XS là switch Layer 3 không PoE của Ruijie Reyee: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 khe SFP+ 10GE uplink, 176 Gbps, 132 Mpps, RAM 1 GB, OSPFv2/v3, quản lý Ruijie Cloud.
Giá bán: 27.500.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7326
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS là switch lớp 3 cỡ 48 cổng của dòng RG-NBS5200 (Reyee), bản Non-PoE. Đường lên là 4 khe SFP+ 10GE; cổng đồng gồm 48 cổng 10/100/1000BASE-T. So với hai mã 24 cổng không PoE cùng dòng, datasheet ghi cho mã này băng thông lớn hơn (176 Gbps, 132 Mpps), RAM 1 GB và bảng định tuyến IPv6 tới 500 tuyến. Máy chạy tuyến tĩnh, OSPFv2/OSPFv3, DHCP server và được quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb.

Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS nhìn chính diện, ảnh của hãng

Uplink 4 khe SFP+ 10GE trên RG-NBS5200-48GT4XS

Bảng Port Specifications: cổng quang tổng cộng 4, loại SFP+ 10GE; không có cổng SFP 1GE, cổng combo hay khe module. Cổng RJ45 tổng là 48, đều chạy 10/100/1000BASE-T; không có cổng 2,5G, 5G hay 10GBASE-T. Theo Installation Guide V1.3 (20/10/2025, viết chung cho 24GT4XS, 24SFP/8GT4XS và 48GT4XS), đèn cổng đồng đánh số 1–48, đèn khe SFP+ đánh 49F–52F, máy không có cổng console và dùng cáp đồng CAT5e. Cáp ở cổng dịch vụ cắm, rút nóng được.

Ruijie nêu trên trang tổng hợp switch Reyee rằng mô-đun quang của hãng, dải 1G tới 10G, cự ly 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Cụ thể hơn, phụ lục B của Installation Guide trên chia module theo loại cổng (mini-GBIC cho SFP, SFP+ cho khe 10G). Phần SFP+ gồm các mã dưới đây; tài liệu nhắc danh sách SFP+ được hỗ trợ có thể thay đổi, thông tin mới nhất hỏi bộ phận hậu mãi của Ruijie.

Module SFP+ 10G theo phụ lục B, Installation Guide RG-NBS5200 V1.3
Mã moduleBước sóng · sợi · cự ly tối đa
XG-SFP-SR-MM850850 nm · MMF 50/125 µm, OM3 (2.000 MHz·km) · 300 m
XG-SFP-LR-SM13101310 nm · SMF 9/125 µm · 10 km
XG-SFP-ER-SM15501550 nm · SMF 9/125 µm · 40 km
XG-SFP-ZR-SM15501550 nm · SMF 9/125 µm · 80 km
XG-SFP-SR-SM1270-BIDI + XG-SFP-SR-SM1330-BIDICặp BiDi · MMF 50/125 µm, OM3 · 300 m
XG-SFP-LR-SM1270-BIDI + XG-SFP-LR-SM1330-BIDICặp BiDi · SMF 9/125 µm · 10 km
XG-SFP-AOC1M / 3M / 5M / 10MCáp SFP+ chủ động 1 / 3 / 5 / 10 m · 10,3125 Gb/s

Mã SR và cặp BiDi SR dùng sợi đa mode (dây cáp quang multimode); LR, ER, ZR và cặp BiDi LR dùng sợi đơn mode (dây cáp quang singlemode). Phụ lục ghi rõ module BiDi phải dùng theo cặp. Muốn xem module 10G đang bán trên web, mở danh mục module quang 10G, 40G.

Hiệu năng: 176 Gbps, 132 Mpps, RAM 1 GB

Năng lực chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps; trang tiếng Việt của hãng cũng ghi đúng hai con số này. Bộ nhớ RAM 1 GB, flash 256 MB; Installation Guide mô tả bộ xử lý hai lõi, mỗi lõi 1 GHz. Bảng MAC 16.000 mục, ARP 2.000 mục, 4.094 VLAN.

Ở lớp 3, giới hạn tuyến tĩnh là 500 cho IPv4 và 500 cho IPv6; bảng định tuyến IPv6 (theo mạng) 500 tuyến và bảng IPv4 (theo host) 12.000 tuyến (datasheet các mã 24 cổng ghi 6.000). Giao thức động: OSPFv2, OSPFv3. Câu giới thiệu nhóm lớp 3 trên trang Reyee có chữ RIP, song datasheet của RG-NBS5200-48GT4XS không có mục RIP, trang này không ghi RIP. DHCP có cả server, relay và client.

Mục độ tin cậy liệt kê: VCS 2 thành viên; ERPS dùng được ở chế độ Stand-alone, không dùng ở Hot standby; sao lưu kép hệ thống với điều kiện máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn; sao lưu kép phân vùng Uboot; cân bằng tải không hỗ trợ. Datasheet khuyến nghị tối đa 400 camera 200 W H265 hoặc 200 camera 400 W H265 cho một switch.

RG-NBS5200-48GT4XS: chức năng phần mềm (datasheet)
NhómCó · Không
VLANCó: 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP, QinQ cơ bản
MAC, gộp liên kếtCó: 16.000 mục MAC, MAC tĩnh, lọc MAC, Static aggregation, LACP
Spanning tree, ringCó: STP, RSTP, MSTP, cảnh báo vòng lặp, ERPS Stand-alone · Không: ERPS Hot standby
Định tuyếnCó: tuyến tĩnh IPv4 (500), IPv6 (500), OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPCó: ARP, IPv4/IPv6 ping, traceroute, ICMPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP server, relay, client
MulticastCó: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3
QoSCó: phân loại 802.1p, DSCP; hàng đợi ra; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng
CổngCó: jumbo 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, mirror
Bảo mậtCó: RADIUS, 802.1X theo cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6 (1.900 ACE vào mỗi cổng), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, chặn bão broadcast/multicast/unicast lạ, bảo vệ CPU
Dự phòngCó: VCS 2 thành viên, sao lưu kép hệ thống, sao lưu kép Uboot · Không: cân bằng tải

RG-NBS5200-48GT4XS nhìn chéo phía trước bên phải, ảnh của hãng

Quản trị: eWeb, Ruijie Cloud, app Reyee

Datasheet cho ba kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, cộng SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, client auto-discovery và nâng cấp online; SSH ghi "No". Trong Highlights, hãng viết quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi và chống xung 6 kV để giảm khả năng hư cổng. Nhóm giám sát có Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table.

Lần đầu cấu hình, Installation Guide V1.3 hướng dẫn: cắm cáp mạng từ PC vào một cổng Ethernet bất kỳ của switch, đặt PC trong dải 10.44.77.X (X từ 1 tới 255, trừ 200), mở 10.44.77.200 trên trình duyệt, mật khẩu mặc định admin. Nút reset: nhấn chưa tới 2 giây là khởi động lại, giữ quá 5 giây (đèn trạng thái nháy) là trả về cấu hình gốc. Đèn hệ thống nháy 0,5 Hz khi máy chạy nhưng chưa vào Ruijie Cloud và sáng xanh khi đã kết nối.

Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS nhìn từ góc cao, ảnh của hãng

Nguồn, luồng gió và lắp đặt trong tủ

Nguồn cố định 220 V AC nhận dải định mức 100–240 V, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V, 47–63 Hz); dòng vào tối đa 2 A; công suất tiêu thụ cao nhất 46,4 W. Hai quạt cố định đẩy gió theo hướng side-to-rear (từ cạnh ra sau), cả datasheet và Installation Guide cùng ghi như vậy; độ ồn 45 dB ở 25 °C. Tài liệu lắp đặt yêu cầu chừa 10 cm hai bên và mặt sau tủ, và để khoảng trống 1 RU giữa hai thiết bị kề nhau cho gió lưu thông.

Vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; nặng 3,6 kg chưa bao bì, 5,14 kg khi đóng gói; lắp tủ rack 19 inch. Theo datasheet, hộp có 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm, 1 dây tiếp đất 1 m, 1 dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack và tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Năm mã trong dòng RG-NBS5200

Năm mã sau cùng nằm trong khối Model của trang hãng; số liệu theo datasheet riêng của từng mã.

Năm mã RG-NBS5200 theo datasheet từng mã
MãCổng đồng · cổng quang · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp
RG-NBS5200-24GT4XS24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24GT4XS-P24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+ 24 cổng, ngân sách 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) · 24 SFP 1GE (gồm 8 combo) + 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 176 Gbps / 132 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS-UP48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+/PoE++ cổng 1–8, PoE/PoE+ cổng 9–48, ngân sách 740 W · 176 Gbps / 132 Mpps
Phần cứng và định tuyến khác nhau trong dòng RG-NBS5200
MãRAM · tuyến tĩnh IPv6 · bảng IPv4 host · camera 200 W H265
RG-NBS5200-24GT4XS, -24GT4XS-P, -24SFP/8GT4XS512 MB · 128 · 6.000 · 350
RG-NBS5200-48GT4XS1 GB · 500 · 12.000 · 400
RG-NBS5200-48GT4XS-UP512 MB · 500 · 12.000 · 400

Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-48GT4XS

Cổng và kết nối

RG-NBS5200-48GT4XS: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng đồng48 × 10/100/1000BASE-T (tổng 48 cổng RJ45)
Cổng quang4 × SFP+ 10GE
SFP 1GE, combo, khe moduleKhông có
10/100BASE-T, 2,5G, 10GBASE-TKhông có
ConsoleN/A (Installation Guide)
Đèn1 đèn hệ thống · 48 đèn cổng Ethernet · 4 đèn SFP+
Nút, cắm nóng1 nút reset, không DIP switch · cáp cổng dịch vụ cắm nóng được, module quạt thì không
Cáp EthernetCAT5e (Installation Guide)

Hiệu năng

RG-NBS5200-48GT4XS: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Nhóm sản phẩmLayer 3
Chuyển mạch / chuyển tiếp176 Gbps / 132 Mpps
CPUHai lõi, 1 GHz mỗi lõi (Installation Guide)
RAM / flash1 GB / 256 MB
MAC / ARP / VLAN16.000 / 2.000 / 4.094
Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6500 / 500
Bảng định tuyến IPv4 host / IPv6 mạng12.000 / 500
ACE mỗi cổngVào 1.900 · ra 0
Jumbo frame / VCS9.216 byte / 2 thành viên
Camera khuyến nghị200 W H265: 400 · 400 W H265: 200

Nguồn và môi trường

RG-NBS5200-48GT4XS: nguồn, môi trường, cơ khí
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vào220 V AC, nguồn cố định · định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz · tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz · tối đa 2 A
Công suất tối đa / PoE46,4 W / không PoE
Dòng rò≤ 3,5 mA (Installation Guide)
Làm mát2 quạt cố định · side-to-rear · 45 dB ở 25 °C
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho0 tới +50 °C / −40 tới +70 °C
Độ ẩm hoạt động / lưu kho10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao−500 m tới +5.000 m, hoạt động và lưu kho
Chống xung±6 kV cổng dịch vụ (common mode) · ±6 kV đầu nguồn (common, differential mode)
ESD6 kV tiếp xúc · 8 kV không khí
Kích thước, khối lượng440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,6 kg (5,14 kg cả bao bì)
Vỏ, lắp đặtKim loại · tủ rack 19 inch
MTBF400.000 giờ
EMC / an toàn / chứng nhậnEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1 / CE, FCC

Quản lý

RG-NBS5200-48GT4XS: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thứcSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · SSH: không
Tự độngSON, client auto-discovery, nâng cấp online
IP / mật khẩu mặc định10.44.77.200 / admin (Installation Guide V1.3)

Datasheet và nơi mua

File datasheet RG-NBS5200-48GT4XS (PDF tiếng Anh) mang ngày 11/12/2025 ở tên tệp trên máy chủ Ruijie, còn dòng Date bên trong ghi 9/12/2025. Giá bán xem ở đầu trang; các mã lớp 3 khác ở danh mục switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-48GT4XS

RG-NBS5200-48GT4XS khác RG-NBS5200-24GT4XS ở điểm nào?

Theo hai datasheet: 48 thay vì 24 cổng đồng, 176 Gbps / 132 Mpps thay vì 128 Gbps / 96 Mpps, RAM 1 GB thay vì 512 MB, 500 tuyến tĩnh IPv6 thay vì 128, 2 quạt thay vì 1. Cả hai đều có 4 khe SFP+ 10GE và không PoE.

Bản 48 cổng này có PoE không?

Không, datasheet gọi là Non-PoE. Khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet. Bản 48 cổng có PoE là RG-NBS5200-48GT4XS-UP (740 W).

IP mặc định để vào eWeb là gì?

10.44.77.200, mật khẩu admin, theo Installation Guide V1.3; PC đặt IP 10.44.77.X, X từ 1 tới 255 và khác 200.

Khe SFP+ dùng module Ruijie nào?

Phụ lục B của Installation Guide liệt kê XG-SFP-SR-MM850 (300 m), XG-SFP-LR-SM1310 (10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (40 km), XG-SFP-ZR-SM1550 (80 km), các cặp BiDi và cáp AOC.

Máy có RIP không?

Datasheet không liệt kê RIP; định tuyến động có OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 (mỗi loại 500).

Lắp nhiều máy trong một tủ cần lưu ý gì?

Installation Guide yêu cầu chừa 10 cm hai bên và mặt sau tủ, để 1 RU giữa các thiết bị kề nhau, và vệ sinh máy ba tháng một lần.

Mua cùng Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS5200-48GT4XS tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group