Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS
Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS là switch quản lý lớp 3 (Layer 3) thuộc dòng RG-NBS5200 của Reyee, bản không cấp nguồn PoE. Mặt trước có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP+ 10GE mà datasheet gọi là đường lên (uplink). Phần chuyển mạch đạt 128 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps; máy chạy được tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3 và làm DHCP server. Việc cấu hình làm trên Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc giao diện web eWeb của switch.

4 khe SFP+ 10GE: đường lên quang của RG-NBS5200-24GT4XS
Theo bảng cổng, tổng số cổng quang của máy là 4 và cả 4 đều là SFP+ 10GE. Những mục còn lại của nhóm quang đều ghi "No": không có cổng SFP 1GE riêng, không có cổng combo 1GE, không có khe gắn module mở rộng. Ở phía cổng đồng là 24 cổng 10/100/1000BASE-T (datasheet ghi tổng 24 cổng RJ45); máy không có cổng 2,5G hay 10GBASE-T. Cáp ở các cổng dịch vụ được cắm, rút khi máy đang chạy.
Hướng dẫn lắp đặt V1.3 (20/10/2025) mà Ruijie viết chung cho ba mã RG-NBS5200-24GT4XS, -24SFP/8GT4XS và -48GT4XS ghi thêm: mã này không có cổng console, bốn khe SFP+ mang số 25F đến 28F trên đèn báo, cáp đồng dùng loại CAT5e.
Về module, trang tổng hợp switch Reyee viết rằng mô-đun quang của Ruijie đủ dải từ 1G tới 10G, truyền từ 1 m tới 80 km, tương thích các dòng RG-ES và RG-NBS. Phụ lục B của hướng dẫn lắp đặt nói trên chia module SFP (mini-GBIC) và module SFP+ 10G theo loại cổng; với khe SFP+, phần 10G của phụ lục liệt kê các mã sau (hãng lưu ý danh sách có thể thay đổi, cần hỏi bộ phận hậu mãi Ruijie để có bản mới):
| Mã module | Bước sóng · loại sợi · lõi · cự ly cáp tối đa |
|---|---|
| XG-SFP-SR-MM850 | 850 nm · đa mode (MMF) · 50/125 µm, OM3 2.000 MHz·km · 300 m |
| XG-SFP-LR-SM1310 | 1310 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 10 km |
| XG-SFP-ER-SM1550 | 1550 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 40 km |
| XG-SFP-ZR-SM1550 | 1550 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 80 km |
| XG-SFP-SR-SM1270-BIDI + XG-SFP-SR-SM1330-BIDI | Cặp BiDi dùng cùng nhau · đa mode (MMF) · 50/125 µm, OM3 · 300 m |
| XG-SFP-LR-SM1270-BIDI + XG-SFP-LR-SM1330-BIDI | Cặp BiDi dùng cùng nhau · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 10 km |
| XG-SFP-AOC1M, AOC3M, AOC5M, AOC10M | Cáp SFP+ chủ động (Active) dài 1, 3, 5, 10 m · 10,3125 Gb/s · có DDM |
Cột loại sợi của phụ lục cho thấy mã SR và cặp BiDi SR đi trên cáp quang đa mode, còn các mã LR, ER, ZR và cặp BiDi LR đi trên cáp quang đơn mode. Phụ lục cũng nhắc module BiDi phải lắp theo cặp. Các module quang 10G đang có trên web được xếp ở danh mục module quang 10G, 40G.
Định tuyến lớp 3 và hiệu năng
Datasheet đặt RG-NBS5200-24GT4XS vào nhóm Layer 3, với năng lực chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps. Máy có 512 MB RAM và 256 MB flash; hướng dẫn lắp đặt mô tả bộ xử lý là loại lõi đơn, xung nhịp 800 MHz. Bảng địa chỉ MAC chứa 16.000 mục, bảng ARP 2.000 mục.
Phần định tuyến gồm tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 500 tuyến), tuyến tĩnh IPv6 (128 tuyến), OSPFv2 và OSPFv3. Bảng định tuyến IPv6 giữ được 128 tuyến mạng, bảng IPv4 giữ 6.000 tuyến host. Về DHCP, máy có đủ ba vai trò server, relay và client. Trang danh mục switch lớp 3 của Reyee có liệt kê RIP trong câu giới thiệu chung, nhưng datasheet mã này không có mục RIP nào, vì vậy trang này không ghi RIP.
Về độ sẵn sàng, datasheet ghi VCS tối đa 2 thành viên; ERPS có khi máy chạy độc lập (Stand-alone) và không có ở chế độ Hot standby; sao lưu kép hệ thống được hỗ trợ trên máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot trên một bộ nhớ flash cũng có. Cân bằng tải (load balancing) ghi "No". Toàn bộ mục Yes/No phần mềm được gom ở bảng dưới.
| Nhóm tính năng | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| VLAN | Có: 4.094 VLAN IEEE 802.1Q, Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Địa chỉ MAC | Có: 16.000 mục, MAC tĩnh, lọc MAC |
| Chống vòng lặp, dự phòng | Có: STP, RSTP, MSTP, cảnh báo vòng lặp, ERPS (Stand-alone), VCS 2 thành viên, sao lưu kép hệ thống và Uboot · Không: ERPS khi Hot standby, cân bằng tải |
| Gộp liên kết | Có: Static aggregation, LACP |
| Định tuyến | Có: tuyến tĩnh IPv4 (500), tuyến tĩnh IPv6 (128), OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | Có: ARP, ping và traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP server, DHCP relay, DHCP client |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3 |
| QoS | Có: phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| Cổng | Có: Jumbo frame 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, mirror cổng |
| Xác thực, bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast lạ, chính sách bảo vệ CPU |

Quản lý qua Ruijie Cloud, eWeb và đăng nhập lần đầu
Ba công cụ quản trị đều ghi "Yes": eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee. Đi kèm là SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp trực tuyến; SSH thì ghi "No". Trong năm dòng Highlights, Ruijie viết máy được quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi, chống xung 6 kV để giảm khả năng hỏng cổng và có nhiều chính sách bảo mật. Nhóm giám sát (Network Management and Monitoring) của datasheet còn ghi "Yes" cho Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts và Full ARP table.
Cách vào eWeb lần đầu theo hướng dẫn lắp đặt V1.3: nối máy tính vào một cổng Ethernet bất kỳ của switch, đặt IP máy tính trong dải 10.44.77.X (X từ 1 tới 255, trừ 200), mở trình duyệt tới 10.44.77.200, mật khẩu mặc định là admin. Đèn trạng thái hệ thống nháy xanh 0,5 Hz khi máy đang chạy nhưng chưa kết nối Ruijie Cloud, nháy 10 Hz khi đang nâng cấp hoặc khởi tạo, sáng xanh liên tục khi đã kết nối Ruijie Cloud. Bấm nút reset dưới 2 giây để khởi động lại; giữ quá 5 giây (tới khi đèn trạng thái nháy) để đưa máy về cài đặt gốc.
Nguồn, quạt tản nhiệt và lắp tủ rack
Switch dùng nguồn cố định 220 V AC (định mức 100–240 V, 50/60 Hz; giới hạn 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào lớn nhất 1,5 A, công suất tiêu thụ tối đa 28,028 W. Bên trong có 1 quạt cố định, làm mát bằng gió theo hướng từ trái ra sau (left-to-rear), độ ồn 45 dB ở 25 °C. Mục tản nhiệt 1.2.3 của hướng dẫn lắp đặt lại viết "side-to-rear"; trang này ghi hướng gió theo datasheet. Cũng theo hướng dẫn, cần chừa 10 cm ở hai bên và mặt sau tủ để gió lưu thông, nên vệ sinh máy ba tháng một lần.
Vỏ máy bằng kim loại, kích thước 440 × 207,5 × 43,6 mm, nặng 2,9 kg chưa tính bao bì (4,02 kg khi đóng thùng), lắp trong tủ rack 19 inch. Hộp gồm thân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 1 dây tiếp đất dài 1 m, 1 dây nguồn dài 1,5 m, 2 tai rack và sách hướng dẫn.
Năm mã RG-NBS5200: cổng, PoE và hiệu năng
Năm mã RG-NBS5200 dưới đây đều có trong khối Model trên trang sản phẩm của hãng; số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã (ngày in trong PDF: 9/12/2025).
| Mã | Cổng đồng · cổng quang · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS | 24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | 24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+ 24 cổng, ngân sách 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) · 24 SFP 1GE (gồm 8 combo) + 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS5200-48GT4XS | 48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 176 Gbps / 132 Mpps |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | 48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+/PoE++ cổng 1–8, PoE/PoE+ cổng 9–48, ngân sách 740 W · 176 Gbps / 132 Mpps |
| Mã | RAM · quạt · sâu · công suất tiêu thụ tối đa |
|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS | 512 MB · 1 quạt · 207,5 mm · 28,028 W |
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | 512 MB · 2 quạt · 357,6 mm · 42,48 W không tải PoE, 431,8 W đầy tải PoE |
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 512 MB · 2 quạt · 267,5 mm · 41,8 W |
| RG-NBS5200-48GT4XS | 1 GB · 2 quạt · 267,5 mm · 46,4 W |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | 512 MB · 3 quạt · 357,6 mm · 75,6 W không tải PoE, 815,6 W đầy tải PoE |
Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-24GT4XS
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T (tổng 24 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE (tổng 4 cổng quang) |
| SFP 1GE / combo 1GE / khe module | Không / Không / Không |
| Cổng 10/100BASE-T, 2,5G, 10GBASE-T | Không |
| Cổng console | Không có (hướng dẫn lắp đặt ghi N/A) |
| Loại cáp Ethernet | CAT5e (hướng dẫn lắp đặt) |
| Đèn | 1 đèn trạng thái hệ thống, 24 đèn cổng Ethernet, 4 đèn cổng SFP+ |
| Nút | 1 nút reset, không có DIP switch |
| Cắm nóng | Cáp ở cổng dịch vụ: có · module quạt: không |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Layer 3 |
| Năng lực chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 96 Mpps |
| CPU | Lõi đơn 800 MHz (hướng dẫn lắp đặt) |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16.000 / 2.000 mục |
| VLAN | 4.094 |
| Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6 | 500 / 128 |
| Bảng định tuyến | IPv4 (tuyến host) 6.000 · IPv6 (tuyến mạng) 128 |
| ACE mỗi cổng | Chiều vào 1.900 · chiều ra 0 |
| Jumbo frame | 9.216 byte (chế độ cấu hình interface) |
| VCS | Tối đa 2 thành viên |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350 · 400 W H265: 170 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào 220 V AC | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz · tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz · dòng vào tối đa 1,5 A |
| Bộ nguồn, công suất | Nguồn cố định · tiêu thụ tối đa 28,028 W |
| PoE | Không (Non-PoE) |
| Dòng rò | ≤ 3,5 mA (hướng dẫn lắp đặt) |
| Quạt, làm mát | 1 quạt cố định · gió từ trái ra sau (left-to-rear) |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động, lưu kho | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode) · đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV · không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 207,5 × 43,6 mm · 2,9 kg (4,02 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại · tủ rack 19 inch |
| MTBF | 400.000 giờ |
| EMC | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| An toàn, chứng nhận | IEC 62368-1 · CE, FCC |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · SSH: không |
| Tự động hoá | SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp trực tuyến |
| Giám sát | Nhận diện camera, cảnh báo vòng lặp, mục MAC, xung đột dải IP, bảng ARP đầy, mirror |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.200 · mật khẩu admin (hướng dẫn lắp đặt V1.3) |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh: datasheet RG-NBS5200-24GT4XS ngày 9/12/2025. Giá bán hiện ở đầu trang. Các mã RG-NBS5100 và RG-NBS5200 khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 3.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-24GT4XS
IP và mật khẩu mặc định của RG-NBS5200-24GT4XS là gì?
Theo hướng dẫn lắp đặt V1.3 của Ruijie: vào trình duyệt tại 10.44.77.200, mật khẩu mặc định admin; máy tính cần đặt IP cùng dải 10.44.77.X, trừ đuôi 200.
Switch này có cấp nguồn PoE không?
Không. Datasheet ghi tên máy là switch Non-PoE. Trang tiếng Việt của hãng có hiện khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng", nhưng datasheet mã này không có mục PoE budget hay cổng PoE Out nào, nên trang này theo datasheet. Bản 24 cổng có PoE/PoE+ là RG-NBS5200-24GT4XS-P, ngân sách 370 W.
Bốn khe SFP+ dùng module 10G nào của Ruijie?
Phụ lục B hướng dẫn lắp đặt liệt kê XG-SFP-SR-MM850 (300 m, đa mode), XG-SFP-LR-SM1310 (10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (40 km), XG-SFP-ZR-SM1550 (80 km), hai cặp BiDi và cáp AOC; hãng ghi danh sách có thể đổi theo thời gian.
RG-NBS5200-24GT4XS có OSPF và RIP không?
Có OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 (500) và IPv6 (128). RIP không xuất hiện trong datasheet của mã này.
Datasheet khuyến nghị bao nhiêu camera IP cho một switch?
Mục Recommended camera limit của datasheet: 350 camera loại 200 W H265 hoặc 170 camera loại 400 W H265.
Lắp vào tủ cần chừa khoảng trống bao nhiêu?
Hướng dẫn lắp đặt yêu cầu chừa ít nhất 10 cm ở hai bên và mặt sau tủ cho gió lưu thông; máy lắp tủ rack 19 inch, nặng 2,9 kg.







