Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS

RG-NBS5200-24GT4XS là switch Layer 3 không PoE dòng Reyee của Ruijie: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 khe SFP+ 10GE làm đường lên, 128 Gbps, 96 Mpps, tuyến tĩnh và OSPFv2/v3, quản lý qua Ruijie Cloud.
Giá bán: 15.125.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7311
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS là switch quản lý lớp 3 (Layer 3) thuộc dòng RG-NBS5200 của Reyee, bản không cấp nguồn PoE. Mặt trước có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP+ 10GE mà datasheet gọi là đường lên (uplink). Phần chuyển mạch đạt 128 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps; máy chạy được tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3 và làm DHCP server. Việc cấu hình làm trên Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc giao diện web eWeb của switch.

Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS nhìn chính diện, ảnh của hãng

4 khe SFP+ 10GE: đường lên quang của RG-NBS5200-24GT4XS

Theo bảng cổng, tổng số cổng quang của máy là 4 và cả 4 đều là SFP+ 10GE. Những mục còn lại của nhóm quang đều ghi "No": không có cổng SFP 1GE riêng, không có cổng combo 1GE, không có khe gắn module mở rộng. Ở phía cổng đồng là 24 cổng 10/100/1000BASE-T (datasheet ghi tổng 24 cổng RJ45); máy không có cổng 2,5G hay 10GBASE-T. Cáp ở các cổng dịch vụ được cắm, rút khi máy đang chạy.

Hướng dẫn lắp đặt V1.3 (20/10/2025) mà Ruijie viết chung cho ba mã RG-NBS5200-24GT4XS, -24SFP/8GT4XS và -48GT4XS ghi thêm: mã này không có cổng console, bốn khe SFP+ mang số 25F đến 28F trên đèn báo, cáp đồng dùng loại CAT5e.

Về module, trang tổng hợp switch Reyee viết rằng mô-đun quang của Ruijie đủ dải từ 1G tới 10G, truyền từ 1 m tới 80 km, tương thích các dòng RG-ES và RG-NBS. Phụ lục B của hướng dẫn lắp đặt nói trên chia module SFP (mini-GBIC) và module SFP+ 10G theo loại cổng; với khe SFP+, phần 10G của phụ lục liệt kê các mã sau (hãng lưu ý danh sách có thể thay đổi, cần hỏi bộ phận hậu mãi Ruijie để có bản mới):

Module SFP+ 10G trong phụ lục B, hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 V1.3
Mã moduleBước sóng · loại sợi · lõi · cự ly cáp tối đa
XG-SFP-SR-MM850850 nm · đa mode (MMF) · 50/125 µm, OM3 2.000 MHz·km · 300 m
XG-SFP-LR-SM13101310 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 10 km
XG-SFP-ER-SM15501550 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 40 km
XG-SFP-ZR-SM15501550 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 80 km
XG-SFP-SR-SM1270-BIDI + XG-SFP-SR-SM1330-BIDICặp BiDi dùng cùng nhau · đa mode (MMF) · 50/125 µm, OM3 · 300 m
XG-SFP-LR-SM1270-BIDI + XG-SFP-LR-SM1330-BIDICặp BiDi dùng cùng nhau · đơn mode (SMF) · 9/125 µm · 10 km
XG-SFP-AOC1M, AOC3M, AOC5M, AOC10MCáp SFP+ chủ động (Active) dài 1, 3, 5, 10 m · 10,3125 Gb/s · có DDM

Cột loại sợi của phụ lục cho thấy mã SR và cặp BiDi SR đi trên cáp quang đa mode, còn các mã LR, ER, ZR và cặp BiDi LR đi trên cáp quang đơn mode. Phụ lục cũng nhắc module BiDi phải lắp theo cặp. Các module quang 10G đang có trên web được xếp ở danh mục module quang 10G, 40G.

Định tuyến lớp 3 và hiệu năng

Datasheet đặt RG-NBS5200-24GT4XS vào nhóm Layer 3, với năng lực chuyển mạch 128 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps. Máy có 512 MB RAM và 256 MB flash; hướng dẫn lắp đặt mô tả bộ xử lý là loại lõi đơn, xung nhịp 800 MHz. Bảng địa chỉ MAC chứa 16.000 mục, bảng ARP 2.000 mục.

Phần định tuyến gồm tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 500 tuyến), tuyến tĩnh IPv6 (128 tuyến), OSPFv2 và OSPFv3. Bảng định tuyến IPv6 giữ được 128 tuyến mạng, bảng IPv4 giữ 6.000 tuyến host. Về DHCP, máy có đủ ba vai trò server, relay và client. Trang danh mục switch lớp 3 của Reyee có liệt kê RIP trong câu giới thiệu chung, nhưng datasheet mã này không có mục RIP nào, vì vậy trang này không ghi RIP.

Về độ sẵn sàng, datasheet ghi VCS tối đa 2 thành viên; ERPS có khi máy chạy độc lập (Stand-alone) và không có ở chế độ Hot standby; sao lưu kép hệ thống được hỗ trợ trên máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot trên một bộ nhớ flash cũng có. Cân bằng tải (load balancing) ghi "No". Toàn bộ mục Yes/No phần mềm được gom ở bảng dưới.

RG-NBS5200-24GT4XS: phần mềm theo mục Yes/No của datasheet
Nhóm tính năngCó (Yes) · Không (No)
VLANCó: 4.094 VLAN IEEE 802.1Q, Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản
Địa chỉ MACCó: 16.000 mục, MAC tĩnh, lọc MAC
Chống vòng lặp, dự phòngCó: STP, RSTP, MSTP, cảnh báo vòng lặp, ERPS (Stand-alone), VCS 2 thành viên, sao lưu kép hệ thống và Uboot · Không: ERPS khi Hot standby, cân bằng tải
Gộp liên kếtCó: Static aggregation, LACP
Định tuyếnCó: tuyến tĩnh IPv4 (500), tuyến tĩnh IPv6 (128), OSPFv2, OSPFv3
Dịch vụ IPCó: ARP, ping và traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6, DNS client, DNSv6 client, DHCP server, DHCP relay, DHCP client
MulticastCó: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3
QoSCó: phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng
CổngCó: Jumbo frame 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, mirror cổng
Xác thực, bảo mậtCó: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast lạ, chính sách bảo vệ CPU

RG-NBS5200-24GT4XS nhìn từ góc cao phía trước, ảnh của hãng

Quản lý qua Ruijie Cloud, eWeb và đăng nhập lần đầu

Ba công cụ quản trị đều ghi "Yes": eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee. Đi kèm là SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp trực tuyến; SSH thì ghi "No". Trong năm dòng Highlights, Ruijie viết máy được quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi, chống xung 6 kV để giảm khả năng hỏng cổng và có nhiều chính sách bảo mật. Nhóm giám sát (Network Management and Monitoring) của datasheet còn ghi "Yes" cho Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts và Full ARP table.

Cách vào eWeb lần đầu theo hướng dẫn lắp đặt V1.3: nối máy tính vào một cổng Ethernet bất kỳ của switch, đặt IP máy tính trong dải 10.44.77.X (X từ 1 tới 255, trừ 200), mở trình duyệt tới 10.44.77.200, mật khẩu mặc định là admin. Đèn trạng thái hệ thống nháy xanh 0,5 Hz khi máy đang chạy nhưng chưa kết nối Ruijie Cloud, nháy 10 Hz khi đang nâng cấp hoặc khởi tạo, sáng xanh liên tục khi đã kết nối Ruijie Cloud. Bấm nút reset dưới 2 giây để khởi động lại; giữ quá 5 giây (tới khi đèn trạng thái nháy) để đưa máy về cài đặt gốc.

Nguồn, quạt tản nhiệt và lắp tủ rack

Switch dùng nguồn cố định 220 V AC (định mức 100–240 V, 50/60 Hz; giới hạn 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào lớn nhất 1,5 A, công suất tiêu thụ tối đa 28,028 W. Bên trong có 1 quạt cố định, làm mát bằng gió theo hướng từ trái ra sau (left-to-rear), độ ồn 45 dB ở 25 °C. Mục tản nhiệt 1.2.3 của hướng dẫn lắp đặt lại viết "side-to-rear"; trang này ghi hướng gió theo datasheet. Cũng theo hướng dẫn, cần chừa 10 cm ở hai bên và mặt sau tủ để gió lưu thông, nên vệ sinh máy ba tháng một lần.

Vỏ máy bằng kim loại, kích thước 440 × 207,5 × 43,6 mm, nặng 2,9 kg chưa tính bao bì (4,02 kg khi đóng thùng), lắp trong tủ rack 19 inch. Hộp gồm thân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, 1 dây tiếp đất dài 1 m, 1 dây nguồn dài 1,5 m, 2 tai rack và sách hướng dẫn.

Năm mã RG-NBS5200: cổng, PoE và hiệu năng

Năm mã RG-NBS5200 dưới đây đều có trong khối Model trên trang sản phẩm của hãng; số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã (ngày in trong PDF: 9/12/2025).

Dòng RG-NBS5200 theo datasheet từng mã
MãCổng đồng · cổng quang · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp
RG-NBS5200-24GT4XS24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24GT4XS-P24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+ 24 cổng, ngân sách 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) · 24 SFP 1GE (gồm 8 combo) + 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 176 Gbps / 132 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS-UP48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+/PoE++ cổng 1–8, PoE/PoE+ cổng 9–48, ngân sách 740 W · 176 Gbps / 132 Mpps
Dòng RG-NBS5200: RAM, quạt, độ sâu thân máy, công suất tối đa
MãRAM · quạt · sâu · công suất tiêu thụ tối đa
RG-NBS5200-24GT4XS512 MB · 1 quạt · 207,5 mm · 28,028 W
RG-NBS5200-24GT4XS-P512 MB · 2 quạt · 357,6 mm · 42,48 W không tải PoE, 431,8 W đầy tải PoE
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS512 MB · 2 quạt · 267,5 mm · 41,8 W
RG-NBS5200-48GT4XS1 GB · 2 quạt · 267,5 mm · 46,4 W
RG-NBS5200-48GT4XS-UP512 MB · 3 quạt · 357,6 mm · 75,6 W không tải PoE, 815,6 W đầy tải PoE

Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-24GT4XS

Cổng và kết nối

RG-NBS5200-24GT4XS: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng đồng24 × 10/100/1000BASE-T (tổng 24 cổng RJ45)
Cổng quang4 × SFP+ 10GE (tổng 4 cổng quang)
SFP 1GE / combo 1GE / khe moduleKhông / Không / Không
Cổng 10/100BASE-T, 2,5G, 10GBASE-TKhông
Cổng consoleKhông có (hướng dẫn lắp đặt ghi N/A)
Loại cáp EthernetCAT5e (hướng dẫn lắp đặt)
Đèn1 đèn trạng thái hệ thống, 24 đèn cổng Ethernet, 4 đèn cổng SFP+
Nút1 nút reset, không có DIP switch
Cắm nóngCáp ở cổng dịch vụ: có · module quạt: không

Hiệu năng

RG-NBS5200-24GT4XS: hiệu năng và dung lượng bảng
Hạng mụcGiá trị
Nhóm sản phẩmLayer 3
Năng lực chuyển mạch128 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp96 Mpps
CPULõi đơn 800 MHz (hướng dẫn lắp đặt)
RAM / flash512 MB / 256 MB
Bảng MAC / ARP16.000 / 2.000 mục
VLAN4.094
Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6500 / 128
Bảng định tuyếnIPv4 (tuyến host) 6.000 · IPv6 (tuyến mạng) 128
ACE mỗi cổngChiều vào 1.900 · chiều ra 0
Jumbo frame9.216 byte (chế độ cấu hình interface)
VCSTối đa 2 thành viên
Camera khuyến nghị200 W H265: 350 · 400 W H265: 170

Nguồn và môi trường

RG-NBS5200-24GT4XS: nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vào 220 V ACĐịnh mức 100–240 V AC, 50/60 Hz · tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz · dòng vào tối đa 1,5 A
Bộ nguồn, công suấtNguồn cố định · tiêu thụ tối đa 28,028 W
PoEKhông (Non-PoE)
Dòng rò≤ 3,5 mA (hướng dẫn lắp đặt)
Quạt, làm mát1 quạt cố định · gió từ trái ra sau (left-to-rear)
Độ ồn45 dB ở 25 °C
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động / lưu kho10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động, lưu kho−500 m đến +5.000 m
Chống xungCổng dịch vụ ±6 kV (common mode) · đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode)
ESDTiếp xúc 6 kV · không khí 8 kV
Kích thước, khối lượng440 × 207,5 × 43,6 mm · 2,9 kg (4,02 kg cả bao bì)
Vỏ, lắp đặtKim loại · tủ rack 19 inch
MTBF400.000 giờ
EMCEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386
An toàn, chứng nhậnIEC 62368-1 · CE, FCC

Quản lý

RG-NBS5200-24GT4XS: quản lý và giám sát
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thứcSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · SSH: không
Tự động hoáSON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp trực tuyến
Giám sátNhận diện camera, cảnh báo vòng lặp, mục MAC, xung đột dải IP, bảng ARP đầy, mirror
Đăng nhập mặc định10.44.77.200 · mật khẩu admin (hướng dẫn lắp đặt V1.3)

Datasheet và nơi mua

Bản PDF tiếng Anh: datasheet RG-NBS5200-24GT4XS ngày 9/12/2025. Giá bán hiện ở đầu trang. Các mã RG-NBS5100 và RG-NBS5200 khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-24GT4XS

IP và mật khẩu mặc định của RG-NBS5200-24GT4XS là gì?

Theo hướng dẫn lắp đặt V1.3 của Ruijie: vào trình duyệt tại 10.44.77.200, mật khẩu mặc định admin; máy tính cần đặt IP cùng dải 10.44.77.X, trừ đuôi 200.

Switch này có cấp nguồn PoE không?

Không. Datasheet ghi tên máy là switch Non-PoE. Trang tiếng Việt của hãng có hiện khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng", nhưng datasheet mã này không có mục PoE budget hay cổng PoE Out nào, nên trang này theo datasheet. Bản 24 cổng có PoE/PoE+ là RG-NBS5200-24GT4XS-P, ngân sách 370 W.

Bốn khe SFP+ dùng module 10G nào của Ruijie?

Phụ lục B hướng dẫn lắp đặt liệt kê XG-SFP-SR-MM850 (300 m, đa mode), XG-SFP-LR-SM1310 (10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (40 km), XG-SFP-ZR-SM1550 (80 km), hai cặp BiDi và cáp AOC; hãng ghi danh sách có thể đổi theo thời gian.

RG-NBS5200-24GT4XS có OSPF và RIP không?

Có OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 (500) và IPv6 (128). RIP không xuất hiện trong datasheet của mã này.

Datasheet khuyến nghị bao nhiêu camera IP cho một switch?

Mục Recommended camera limit của datasheet: 350 camera loại 200 W H265 hoặc 170 camera loại 400 W H265.

Lắp vào tủ cần chừa khoảng trống bao nhiêu?

Hướng dẫn lắp đặt yêu cầu chừa ít nhất 10 cm ở hai bên và mặt sau tủ cho gió lưu thông; máy lắp tủ rack 19 inch, nặng 2,9 kg.

Mua cùng Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group