Kéo cáp quang giữa hai switch Ruijie: chọn sợi single-mode hay multimode, lõi 9/125, 50/125, 62,5/125 và module theo cự ly trong bảng của hãng
Bảng Cabling Specifications trong hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 và RG-ES118GS-P-L, bảng Optical Transceivers của RG-S2915-L và datasheet module Ruijie cho biết mỗi cự ly cần sợi gì, lõi bao nhiêu và module nào: 275 m, 550 m, 10 km, 20 km, 40 km, 80 km.
Muốn nối hai switch Ruijie bằng cáp quang, có ba thứ phải khớp nhau: loại sợi (single-mode hay multimode), đường kính lõi sợi và module cắm vào khe SFP ở hai đầu. Ruijie ghi cả ba thứ đó trong các bảng của chính hãng: bảng Cabling Specifications of SFP Modules trong hướng dẫn lắp đặt dòng RG-NBS5200 và RG-ES118GS-P-L, bảng Optical Transceivers trong datasheet dòng RG-S2915-L, datasheet bộ module RG 1000BASE Series và datasheet module công nghiệp NIS-GE-SFP. Bài này gom các bảng đó lại theo cự ly cần kéo, để chọn sợi trước rồi chọn module sau, chỉ với số liệu hãng đã công bố.

MINI-GBIC-SX-MM850, module 850 nm cho sợi multimode. Bảng cự ly của hãng tách hai mức: 275 m với lõi 62,5/125 µm và 550 m với lõi 50/125 µm.
Sợi nào đi với module nào: cột Media Type và Core Size của hãng
Hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 (V1.3) dặn ở phụ lục A: với cổng quang, chọn sợi single-mode hay multimode theo module quang đã cắm. Bảng 6-3 của tài liệu này và bảng 6-4 của hướng dẫn RG-ES118GS-P-L cho từng mã module ba cột: loại đầu nối, loại sợi (Media Type) và đường kính lõi (Core Size, µm) kèm cự ly tối đa. Với bốn module MINI-GBIC đang bán trên web, hai bảng ghi giống nhau.
| Module (đầu LC) | Loại sợi · lõi (µm) · cự ly tối đa |
| MINI-GBIC-SX-MM850 | MMF · 62,5/125: 275 m · 50/125: 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | SMF · 9/125 · 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | SMF · 9/125 · 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | SMF · 9/125 · 80 km |
| GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI / -SM1550-BIDI (cặp) | SMF · 9/125 · 20 km |
| GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI / -SM1550-BIDI (cặp) | SMF · 9/125 · 40 km |
| GE-SFP-SX-SM1310-BIDI / -SM1550-BIDI (cặp) | MMF · 50/125 · 500 m |
| Mini-GBIC-GT (module đồng) | cáp RJ45 Cat 5 trở lên · 100 m |
Đọc bảng này theo thứ tự cự ly: dưới 275 m dùng được cả hai loại lõi multimode với module SX; tới 550 m phải là lõi 50/125 µm; từ 10 km trở lên bảng chỉ ghi sợi single-mode lõi 9/125 µm với các module LX, LH40, ZX80 hoặc cặp BIDI. Datasheet bộ module RG 1000BASE Series ghi tất cả các mã quang trên đều có mặt đầu sợi UPC (Ultra Physical Contact) và đầu nối Duplex LC, riêng nhóm BIDI là BIDI LC. Sợi single-mode và multimode có ở hai danh mục dây cáp quang singlemode và dây cáp quang multimode.
Cùng một module, ba tài liệu ghi ba con số: 500, 550 và 275 m
Với MINI-GBIC-SX-MM850, datasheet module ghi cự ly 550 m trên MMF; bảng Optical Transceivers của datasheet RG-S2915-L ghi "500 m over MMF"; hai hướng dẫn lắp đặt tách thành 275 m (62,5/125 µm) và 550 m (50/125 µm). Ba con số không mâu thuẫn nếu đọc kèm lõi sợi: 550 m là mức của lõi 50/125 µm, 275 m là mức của lõi 62,5/125 µm, còn 500 m là số làm tròn trong tài liệu switch. Khi tính tuyến, lấy số của bảng có ghi lõi sợi.
Cột DDM cũng lệch giữa tài liệu: hướng dẫn lắp đặt ghi "No" cho MINI-GBIC-SX-MM850 và MINI-GBIC-LX-SM1310, datasheet module ghi Data diagnosis-capable (DDM/DOM) "Yes" cho cả bốn mã MINI-GBIC quang; công suất phát trong hướng dẫn (−9,5 đến −3 dBm) cũng hẹp hơn datasheet module (−9,5 đến 0 dBm với SX). Trang sản phẩm từng module trên web theo datasheet module.

RG-NBS5100-24GT4SFP: datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE, không có cổng combo, là chỗ cắm module 1G theo phụ lục hướng dẫn lắp đặt.
Cắm vào khe nào: danh sách switch Ruijie có khe SFP 1GE
Datasheet từng switch có dòng "Number of 1GE SFP ports"; trang tổng hợp switch Reyee ghi ở mục Phụ kiện rằng module quang 1G đến 10G của hãng truyền 1 m đến 80 km và tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Riêng dòng RG-S2915-L, datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE/2.5GE (2 cổng với RG-S2915-10GT2MS-P-L) "hỗ trợ module SFP 1GE và module SFP 2.5GE", kèm bảng Optical Transceivers liệt kê đúng bốn mã MINI-GBIC, bốn mã BIDI 1G và hai mã BIDI 2.5G (3 km).
| Switch | Khe SFP 1GE · ghi chú |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 · RG-NBS5100-24GT4SFP | 4 · không combo |
| RG-S2915-24GT4MS-L và 2 mã 24/48 cổng cùng dòng | 4 · 1GE/2.5GE, có bảng module riêng trong datasheet |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 2 · 1GE/2.5GE |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS · RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 24 (8 combo) · thêm 4 SFP+ 10GE |
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP · RG-NIS2100-8GT2SFP-HP · RG-NIS3100-4GT2SFP-HP · RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 2 · switch công nghiệp |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 4 · switch công nghiệp |
| RG-ES206GS-P, ES210GS-P, ES110GS-P-L, ES126FGS-LP | 1 · switch PoE (ES206GS-P, ES126FGS-LP: cổng combo) |
| RG-ES220GS-P, ES228GS-P, ES118GS-P-L, ES118FGS-LP | 2 · switch PoE (ES118FGS-LP: cổng combo) |
Tuyến quang cho switch công nghiệp: module NIS-GE-SFP
Datasheet dòng NIS-GE-SFP của Ruijie có bốn mã, cùng tốc độ 1000 Mbps, đầu nối LC, DDM "Yes", làm việc ở −40 °C đến +85 °C: NIS-GE-SFP-550M-MM850 (850 nm, MMF, lõi 50/125 µm, 550 m), NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 (1310 nm, SMF, lõi 9/125 µm, 10 km) và cặp NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI / NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI (phát 1310 thu 1550 và ngược lại, SMF 9/125 µm, 20 km). Bảng cũng ghi mức phát −9,5 đến −3 dBm cho hai mã 550M/10KM và −9 đến −3 dBm cho hai mã BIDI, độ nhạy thu −17/−20/−22 dBm. Bốn mã này ở danh mục modul quang SFP 1Gbps cùng với bốn mã MINI-GBIC.

Dòng NIS-GE-SFP: bốn mã 550 m, 10 km và cặp BIDI 20 km, dải nhiệt độ làm việc −40 °C đến +85 °C theo datasheet.
Module một sợi (BIDI) và quy tắc dùng theo cặp
Module BIDI chỉ cần một sợi: đầu này phát 1310 nm thu 1550 nm, đầu kia phát 1550 nm thu 1310 nm. Cả datasheet RG-S2915-L lẫn hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 đều có câu bắt buộc dùng theo cặp: một đầu GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia phải là GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI. Datasheet RG 1000BASE Series liệt kê ba cự ly cho nhóm BIDI 1G: 3 km (GE-SFP-LX03-…-BIDI-I), 20 km (GE-SFP-LX20) và 40 km (GE-SFP-LH40), đều trên SMF với đầu BIDI LC; dòng NIS-GE-SFP có cặp 20 km cho môi trường công nghiệp. Trên web hiện chỉ có cặp BIDI công nghiệp NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI và NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI.
Bốn điều hãng dặn khi đi tuyến quang
Phụ lục hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 có bốn ghi chú cho tuyến quang. Một, module có cự ly từ 40 km trở lên mà chạy trên sợi single-mode ngắn thì phải lắp thêm bộ suy hao quang trên tuyến để đầu thu không quá tải. Hai, module phát laser, không nhìn thẳng vào module. Ba, đậy nắp chống bụi khi chưa cắm sợi. Bốn, bán kính uốn sợi khi di chuyển bằng hoặc lớn hơn 20 lần đường kính sợi, khi đi cố định bằng hoặc lớn hơn 10 lần, khay giữ sợi không nhỏ hơn 25 lần đường kính sợi. Bảng xử lý sự cố của cùng tài liệu liệt kê bốn lý do cổng quang không kết nối: cắm ngược Rx/Tx, module hai đầu khác loại, sai loại sợi, cự ly vượt mức module.

RG-S2915-24GT4MS-L: datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE/2.5GE nhận module SFP 1GE và 2.5GE, kèm bảng Optical Transceivers riêng của dòng.
Câu hỏi thường gặp khi kéo cáp quang giữa hai switch Ruijie
Kéo 300 m thì dùng sợi multimode được không?
Theo bảng cự ly của hãng, module MINI-GBIC-SX-MM850 đi 550 m trên lõi 50/125 µm, còn lõi 62,5/125 µm chỉ 275 m. Tuyến 300 m vì thế nằm trong mức của lõi 50/125 µm.
Module 1310 nm và 1550 nm dùng chung một loại sợi?
Có. Bảng của hãng ghi MINI-GBIC-LX-SM1310, LH40-SM1310 và ZX80-SM1550 đều dùng SMF lõi 9/125 µm, khác nhau ở cự ly 10, 40 và 80 km.
Hai đầu tuyến có cần cùng một mã module không?
Hướng dẫn lắp đặt ghi cổng quang không lên nếu module hai đầu không cùng loại; riêng BIDI phải là một cặp hai mã khác nhau (1310/1550 và 1550/1310).
Tuyến single-mode ngắn mà dùng module 80 km thì sao?
Hướng dẫn lắp đặt yêu cầu lắp thêm bộ suy hao quang trên tuyến với module từ 40 km trở lên khi sợi single-mode ngắn, để đầu thu không bị quá tải.
Module Ruijie cắm vào khe SFP 2.5GE của RG-S2915-L được không?
Datasheet RG-S2915-L ghi các cổng SFP 1GE/2.5GE hỗ trợ cả module SFP 1GE và 2.5GE, bảng module của dòng liệt kê bốn mã MINI-GBIC 1G và hai mã BIDI 2.5G.
- Switch PoE Ruijie có khe SFP cho camera: 9 mã, số cổng PoE, ngân sách PoE, số camera và module quang theo datasheet
- Access point và router Ruijie có cổng quang SFP: RG-RAP6260(G), RG-EG209GS, RG-NBR6000, RG-EG406XS, RG-EG710XS theo datasheet
- Switch Ruijie 24 cổng quang SFP: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS và RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhận bao nhiêu đường quang, dùng module nào
- Tổng hợp một số hộp phối quang trong nhà bán chạy nhất năm 2018
- Phân phối phụ kiện quang chính hãng giá tốt
- Các loại Adapter phổ biến hiện nay
- Ứng dụng, các lưu ý về dây nhảy quang
- Top 3 bộ Converter quang hứa hẹn bùng nổ trong năm 2018
- Dây nhảy quang Singlemode HOT nhất năm 2017
- Các loại dây nhảy quang Singlemode phổ biến nhất trên thị trường







