Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L
Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L có 2 cổng SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang và 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với tổng công suất 125 W. Datasheet ghi hai khe SFP này nhận được module SFP 1GE và module SFP 2,5GE. Máy nằm trong dòng switch truy cập L2+ RG-S2915-L của Ruijie, thân rộng 297 mm, làm mát bằng 1 module quạt.

Hai cổng SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang
Mã 10 cổng có 2 khe SFP, và ghi chú trong datasheet cho hai khe này cùng nội dung với các mã 4 khe: "2 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers". Danh sách module của dòng được gom lại theo tốc độ và loại đầu nối như bảng sau.
| Tốc độ · đầu nối · sợi | Mã module (chuẩn, bước sóng, cự ly) |
|---|---|
| 1GE · RJ45 · cáp đồng | Mini-GBIC-GT (1000BASE-X sang 1000BASE-T, 100 m trên Cat 5e/6/6a; cổng phải bật auto-negotiation) |
| 1GE · LC song công · đa mode | MINI-GBIC-SX-MM850 (1000BASE-SX, 850 nm, 500 m) |
| 1GE · LC song công · đơn mode | MINI-GBIC-LX-SM1310 (1000BASE-LX, 1310 nm, 10 km) · MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1000BASE-LH, 1310 nm, 40 km) · MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (1000BASE-ZX, 1550 nm, 80 km) |
| 1GE · BiDi LC · đơn mode | GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI và GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI (1000BASE-LX, 20 km) · GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI và GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI (1000BASE-LH, 40 km) |
| 2,5GE · BiDi LC · đơn mode | 2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I và 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I (2.5GBASE-LX, 3 km) |
Hai lưu ý từ tài liệu của hãng. Thứ nhất, các module BiDi phải lắp theo cặp: một đầu dùng GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia dùng GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI. Thứ hai, cự ly của MINI-GBIC-SX-MM850 ghi 500 m trong datasheet RG-S2915-L, trong khi datasheet riêng của dòng module 1000BASE ghi 550 m. Module chạy sợi đơn mode cần cáp quang singlemode, mã SX dùng cáp quang multimode; các module 1G khác trên web nằm ở mục modul quang SFP 1Gbps.
PoE/PoE+ ở cổng 1–8, ngân sách 125 W
Bảng nguồn ghi "Ports 1-8 support PoE/PoE+ (IEEE802.3af/at) power supply"; datasheet không ghi PoE cho hai cổng còn lại. Cấp điện theo Mode A trên cặp 1-2 và 3-6, mỗi cổng PoE tối đa 30 W, tổng 125 W. Máy tiêu thụ tối đa 16 W khi không dùng PoE và 141 W khi tải PoE đầy, dòng vào lớn nhất 3 A. Phần mềm PoE gồm 802.3af, 802.3at, giữ nguồn liên tục khi khởi động nóng và đặt ưu tiên cổng; trên trang sản phẩm, Ruijie còn nêu tuỳ chỉnh khoảng thời gian cấp nguồn của cổng PoE.
Một chỗ cần đọc kỹ: khối Model trên trang sản phẩm RG-S2915-24GT4MS-L mô tả mã này là "8 x GE PoE+ Ports, 2 x 2.5GE SFP Ports, 125 W". Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 có PoE, và tiêu đề trang riêng của mã cũng là "10-Port 1GE RJ45 Layer 2+ Managed PoE+ Switch"; trang này theo datasheet.
Hiệu năng của mã 10 cổng
Năng lực chuyển mạch 30 Gbps, chuyển tiếp 22,5 Mpps. Phần còn lại của bảng hệ thống dùng chung cả dòng: CPU đơn nhân 1,2 GHz, 512 MB DDR4, 64 MB flash, bộ đệm 512 KB, 16.000 mục MAC, 512 mục ARP, bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục và 500 mục ACL. Trang sản phẩm có bảng Performance and Capacity ghi ARP 511 mục, 63 tuyến unicast IPv4, 62 tuyến unicast IPv6; các con số trong bài lấy theo datasheet.

Bảo vệ cổng, chống vòng và CPU
Ruijie viết các switch RG-S2915-L chịu được xung 10 kV trên cổng (Telecom port 10 kV, Power port 6 kV/2 kV trong bảng môi trường), nhờ đó giảm nguy cơ hỏng cổng vì xung điện. Về liên kết, máy chạy STP, RSTP, MSTP, ERPS và RLDP; ERPS được hãng mô tả là khôi phục liên kết trong mức mili giây ở điều kiện lý tưởng. Hai cơ chế bảo vệ khác là CPP và NFPP: CPP phân loại, xếp hàng ưu tiên và giới hạn băng thông lưu lượng gửi lên CPU; NFPP giới hạn tốc độ gói ARP, ICMP, DHCP từ người dùng và cô lập nguồn tấn công để bảo vệ mạng nền.
| Nhóm | Mục datasheet liệt kê |
|---|---|
| PoE | IEEE 802.3af, 802.3at · cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng · ưu tiên cổng |
| Lớp 2 | 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN theo cổng · Basic QinQ, Selective QinQ · Jumbo frame 9.216 byte · 802.3az EEE · LLDP/LLDP-MED · LACP (802.3ad) |
| Dự phòng | STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) · ERPS (G.8032) · RLDP |
| IP và định tuyến | ARP · DHCP client, relay, server · DHCP snooping · DNS · tuyến tĩnh · RIP, RIPng · OSPFv2 |
| ACL, QoS | ACL IP chuẩn / IP mở rộng / MAC mở rộng / Expert-level / ACL 80 / IPv6 · ACL redirection · giới hạn tốc độ cổng · 802.1p, DSCP, IP precedence · RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ · tail drop · 8 hàng đợi mỗi cổng |
| Bảo mật | RADIUS, TACACS+ · 802.1x theo cổng / theo MAC · Web authentication · HTTPS · SSHv1, SSHv2 · IGMP v1/v2 snooping · IP Source Guard · CPP, NFPP |
| Độ tin cậy | Cắm rút nóng cáp · theo dõi nhiệt độ · cảnh báo nhiệt độ · bảo vệ quá nhiệt |
| Quản trị | SNMP v1/v2c/v3 · CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud · CWMP (TR-069) · gRPC · RSPAN · sFlow · NTP · TFTP client |
Quản lý, nâng cấp và bảo trì
Máy có 1 cổng console RJ45 và 1 cổng USB; datasheet cho biết thiết bị nâng cấp được bằng USB flash và kỹ sư có thể cắm cáp mạng vào để quản lý, cấu hình qua Web ngay, không cần cấu hình thêm. Nếu phần mềm gặp sự cố, các tiến trình được tự khởi động lại để phục hồi. Từ xa, switch hỗ trợ quản lý, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi và phân tích log lịch sử. Với Cloud, hãng nêu việc vận hành mạng ở mọi thời điểm, mọi nơi, cả gateway có dây và không dây đều nằm trong tầm kiểm soát.

Kích thước, quạt và phụ kiện
Thân máy 297 × 170 × 44,5 mm, cao 1 RU, nặng 2,5 kg; một thùng 5 máy có kích thước 580 × 450 × 380 mm và nặng 15,98 kg. Máy có 1 module quạt cố định, làm mát cưỡng bức, độ ồn không quá 37 dB, có điều khiển tốc độ quạt và báo lỗi quạt. Nguồn AC gắn cố định nhận 100–240 V AC (50–60 Hz), tối đa 90–264 V AC (47–63 Hz); nhiệt độ hoạt động 0–45 °C. Hộp có thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 8 vít M4 × 8, tờ hướng dẫn lắp tai và phần mềm quản lý cài sẵn; ô đệm cao su của mã này trong bảng phụ kiện để trống ("/").
Vị trí trong dòng RG-S2915-L
Bảng so sánh lấy từ cột từng mã của datasheet; mã PoE 24 cổng là RG-S2915-24GT4MS-P-L.
| Mã | Cổng đồng / PoE · uplink SFP · ngân sách PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · quạt |
|---|---|
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 × 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 PoE/PoE+ · 2 × SFP 1GE/2,5GE · 125 W · 30 Gbps / 22,5 Mpps · 1 quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng PoE/PoE+ · 4 × SFP 1GE/2,5GE · 370 W · 68 Gbps / 51 Mpps · 2 quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 68 Gbps / 51 Mpps · không quạt |
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 116 Gbps / 87 Mpps · 2 quạt |
Thông số kỹ thuật RG-S2915-10GT2MS-P-L
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng dịch vụ đồng | 10 × 10/100/1000BASE-T; cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ |
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE/2,5GE (nhận module SFP 1GE và SFP 2,5GE) |
| Cổng quản lý · USB | 1 × console RJ45 · 1 × USB |
| Chuẩn PoE · cặp dây | IEEE 802.3af/at · Mode A (cặp 1-2, 3-6) |
| Cắm nóng cáp | Có, ở mọi cổng |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch · chuyển tiếp gói | 30 Gbps · 22,5 Mpps |
| CPU | Đơn nhân, 1,2 GHz |
| Bộ nhớ · flash · bộ đệm | 512 MB DDR4 · 64 MB · 512 KB |
| MAC · ARP | 16.000 · 512 mục |
| Định tuyến IPv4/IPv6 · ACL | 64 · 500 mục |
| VLAN · Jumbo frame | 4.094 · 9.216 byte |
| Nhóm sản phẩm | Switch truy cập L2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | 1 nguồn AC cố định; định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 3 A |
| Công suất PoE | Tối đa 30 W mỗi cổng · 125 W cả máy |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 16 W (không PoE) · 141 W (tải PoE đầy) |
| Tiết kiệm điện | Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| Quạt · độ ồn | 1 module quạt cố định, làm mát cưỡng bức, điều khiển tốc độ và báo lỗi quạt · ≤ 37 dB |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 45 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao · MTBF | 0–5.000 m · 200.000 giờ (khoảng 22 năm) |
| Chống xung · ESD | Power port 6 kV/2 kV, Telecom port 10 kV · không khí 8 kV/15 kV, tiếp xúc 6 kV/8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 297 × 170 × 44,5 mm, 1 RU; 2,5 kg |
| Thùng 5 máy | 580 × 450 × 380 mm; 15,98 kg |
| Chứng nhận | An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-11 |
| Trong hộp | Thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai, phần mềm quản lý cài sẵn (mục đệm cao su ghi "/") |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Giao diện | CLI (telnet/console), Web, syslog/debug, MACC public cloud |
| Giao thức | SNMP v1/v2c/v3, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN |
| Bảo trì | Nâng cấp bằng USB flash; cấu hình Web khi cắm cáp mạng; tự khởi động lại tiến trình khi lỗi phần mềm; quản lý, chẩn đoán lỗi, sao lưu/khôi phục cấu hình từ xa |
Datasheet và nơi mua
Bốn mã RG-S2915-L dùng chung một datasheet, hiện là bản For Preview (tệp ngày 31/03/2025): tải PDF datasheet RG-S2915-L Series. Giá RG-S2915-10GT2MS-P-L nằm ở khung đầu trang. Xem thêm các switch L2 và L2+ khác của Ruijie trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-S2915-10GT2MS-P-L
RG-S2915-10GT2MS-P-L có 8 hay 10 cổng đồng?
Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó cổng 1–8 cấp PoE/PoE+. Khối Model trên trang RG-S2915-24GT4MS-L viết "8 x GE PoE+ Ports" cho mã này; trang này theo datasheet.
Mỗi cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu watt?
30 W mỗi cổng, trong giới hạn chung 125 W của cả máy; chuẩn IEEE 802.3af/at, cấp điện kiểu Mode A.
Hai khe SFP có chạy module 2,5G không?
Có. Datasheet ghi 2 cổng SFP 1GE/2.5GE hỗ trợ module SFP 1GE và SFP 2.5GE; module 2,5GE trong danh sách là cặp 2.5G-SFP-LX03 BiDi, đi 3 km trên sợi đơn mode.
Máy có quạt không, ồn cỡ nào?
Có 1 module quạt cố định; datasheet ghi độ ồn không quá 37 dB, kèm điều khiển tốc độ quạt và báo lỗi quạt.
Switch tiêu thụ bao nhiêu điện?
Tối đa 16 W khi không có tải PoE và 141 W khi tải PoE đầy; dòng vào lớn nhất 3 A, nguồn AC cố định.
Hộp sản phẩm có tai lắp đi kèm không?
Có 2 tai lắp (mounting bracket) cùng 8 vít M4 × 8 và tờ hướng dẫn lắp; máy cao 1 RU, rộng 297 mm.
















