Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L

RG-S2915-10GT2MS-P-L là switch truy cập L2+ dòng RG-S2915-L của Ruijie: 2 khe SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang, 10 cổng 10/100/1000BASE-T với cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ (30 W mỗi cổng, 125 W cả máy), chuyển mạch 30 Gbps.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7330
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L có 2 cổng SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang và 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với tổng công suất 125 W. Datasheet ghi hai khe SFP này nhận được module SFP 1GE và module SFP 2,5GE. Máy nằm trong dòng switch truy cập L2+ RG-S2915-L của Ruijie, thân rộng 297 mm, làm mát bằng 1 module quạt.

RG-S2915-10GT2MS-P-L chụp chính diện, ảnh sản phẩm của hãng

Hai cổng SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang

Mã 10 cổng có 2 khe SFP, và ghi chú trong datasheet cho hai khe này cùng nội dung với các mã 4 khe: "2 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers". Danh sách module của dòng được gom lại theo tốc độ và loại đầu nối như bảng sau.

Module SFP Ruijie liệt kê cho dòng RG-S2915-L, theo tốc độ và đầu nối
Tốc độ · đầu nối · sợiMã module (chuẩn, bước sóng, cự ly)
1GE · RJ45 · cáp đồngMini-GBIC-GT (1000BASE-X sang 1000BASE-T, 100 m trên Cat 5e/6/6a; cổng phải bật auto-negotiation)
1GE · LC song công · đa modeMINI-GBIC-SX-MM850 (1000BASE-SX, 850 nm, 500 m)
1GE · LC song công · đơn modeMINI-GBIC-LX-SM1310 (1000BASE-LX, 1310 nm, 10 km) · MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1000BASE-LH, 1310 nm, 40 km) · MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (1000BASE-ZX, 1550 nm, 80 km)
1GE · BiDi LC · đơn modeGE-SFP-LX20-SM1310-BIDI và GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI (1000BASE-LX, 20 km) · GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI và GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI (1000BASE-LH, 40 km)
2,5GE · BiDi LC · đơn mode2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I và 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I (2.5GBASE-LX, 3 km)

Hai lưu ý từ tài liệu của hãng. Thứ nhất, các module BiDi phải lắp theo cặp: một đầu dùng GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia dùng GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI. Thứ hai, cự ly của MINI-GBIC-SX-MM850 ghi 500 m trong datasheet RG-S2915-L, trong khi datasheet riêng của dòng module 1000BASE ghi 550 m. Module chạy sợi đơn mode cần cáp quang singlemode, mã SX dùng cáp quang multimode; các module 1G khác trên web nằm ở mục modul quang SFP 1Gbps.

PoE/PoE+ ở cổng 1–8, ngân sách 125 W

Bảng nguồn ghi "Ports 1-8 support PoE/PoE+ (IEEE802.3af/at) power supply"; datasheet không ghi PoE cho hai cổng còn lại. Cấp điện theo Mode A trên cặp 1-2 và 3-6, mỗi cổng PoE tối đa 30 W, tổng 125 W. Máy tiêu thụ tối đa 16 W khi không dùng PoE và 141 W khi tải PoE đầy, dòng vào lớn nhất 3 A. Phần mềm PoE gồm 802.3af, 802.3at, giữ nguồn liên tục khi khởi động nóng và đặt ưu tiên cổng; trên trang sản phẩm, Ruijie còn nêu tuỳ chỉnh khoảng thời gian cấp nguồn của cổng PoE.

Một chỗ cần đọc kỹ: khối Model trên trang sản phẩm RG-S2915-24GT4MS-L mô tả mã này là "8 x GE PoE+ Ports, 2 x 2.5GE SFP Ports, 125 W". Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 có PoE, và tiêu đề trang riêng của mã cũng là "10-Port 1GE RJ45 Layer 2+ Managed PoE+ Switch"; trang này theo datasheet.

Hiệu năng của mã 10 cổng

Năng lực chuyển mạch 30 Gbps, chuyển tiếp 22,5 Mpps. Phần còn lại của bảng hệ thống dùng chung cả dòng: CPU đơn nhân 1,2 GHz, 512 MB DDR4, 64 MB flash, bộ đệm 512 KB, 16.000 mục MAC, 512 mục ARP, bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục và 500 mục ACL. Trang sản phẩm có bảng Performance and Capacity ghi ARP 511 mục, 63 tuyến unicast IPv4, 62 tuyến unicast IPv6; các con số trong bài lấy theo datasheet.

RG-S2915-10GT2MS-P-L nhìn từ góc nghiêng, ảnh của hãng

Bảo vệ cổng, chống vòng và CPU

Ruijie viết các switch RG-S2915-L chịu được xung 10 kV trên cổng (Telecom port 10 kV, Power port 6 kV/2 kV trong bảng môi trường), nhờ đó giảm nguy cơ hỏng cổng vì xung điện. Về liên kết, máy chạy STP, RSTP, MSTP, ERPS và RLDP; ERPS được hãng mô tả là khôi phục liên kết trong mức mili giây ở điều kiện lý tưởng. Hai cơ chế bảo vệ khác là CPP và NFPP: CPP phân loại, xếp hàng ưu tiên và giới hạn băng thông lưu lượng gửi lên CPU; NFPP giới hạn tốc độ gói ARP, ICMP, DHCP từ người dùng và cô lập nguồn tấn công để bảo vệ mạng nền.

RG-S2915-10GT2MS-P-L: tính năng phần mềm theo datasheet
NhómMục datasheet liệt kê
PoEIEEE 802.3af, 802.3at · cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng · ưu tiên cổng
Lớp 2802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN theo cổng · Basic QinQ, Selective QinQ · Jumbo frame 9.216 byte · 802.3az EEE · LLDP/LLDP-MED · LACP (802.3ad)
Dự phòngSTP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) · ERPS (G.8032) · RLDP
IP và định tuyếnARP · DHCP client, relay, server · DHCP snooping · DNS · tuyến tĩnh · RIP, RIPng · OSPFv2
ACL, QoSACL IP chuẩn / IP mở rộng / MAC mở rộng / Expert-level / ACL 80 / IPv6 · ACL redirection · giới hạn tốc độ cổng · 802.1p, DSCP, IP precedence · RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ · tail drop · 8 hàng đợi mỗi cổng
Bảo mậtRADIUS, TACACS+ · 802.1x theo cổng / theo MAC · Web authentication · HTTPS · SSHv1, SSHv2 · IGMP v1/v2 snooping · IP Source Guard · CPP, NFPP
Độ tin cậyCắm rút nóng cáp · theo dõi nhiệt độ · cảnh báo nhiệt độ · bảo vệ quá nhiệt
Quản trịSNMP v1/v2c/v3 · CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud · CWMP (TR-069) · gRPC · RSPAN · sFlow · NTP · TFTP client

Quản lý, nâng cấp và bảo trì

Máy có 1 cổng console RJ45 và 1 cổng USB; datasheet cho biết thiết bị nâng cấp được bằng USB flash và kỹ sư có thể cắm cáp mạng vào để quản lý, cấu hình qua Web ngay, không cần cấu hình thêm. Nếu phần mềm gặp sự cố, các tiến trình được tự khởi động lại để phục hồi. Từ xa, switch hỗ trợ quản lý, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi và phân tích log lịch sử. Với Cloud, hãng nêu việc vận hành mạng ở mọi thời điểm, mọi nơi, cả gateway có dây và không dây đều nằm trong tầm kiểm soát.

RG-S2915-10GT2MS-P-L nhìn từ phía sau, ảnh của hãng

Kích thước, quạt và phụ kiện

Thân máy 297 × 170 × 44,5 mm, cao 1 RU, nặng 2,5 kg; một thùng 5 máy có kích thước 580 × 450 × 380 mm và nặng 15,98 kg. Máy có 1 module quạt cố định, làm mát cưỡng bức, độ ồn không quá 37 dB, có điều khiển tốc độ quạt và báo lỗi quạt. Nguồn AC gắn cố định nhận 100–240 V AC (50–60 Hz), tối đa 90–264 V AC (47–63 Hz); nhiệt độ hoạt động 0–45 °C. Hộp có thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 8 vít M4 × 8, tờ hướng dẫn lắp tai và phần mềm quản lý cài sẵn; ô đệm cao su của mã này trong bảng phụ kiện để trống ("/").

Vị trí trong dòng RG-S2915-L

Bảng so sánh lấy từ cột từng mã của datasheet; mã PoE 24 cổng là RG-S2915-24GT4MS-P-L.

Dòng RG-S2915-L theo datasheet: cổng, PoE, uplink, chuyển mạch
MãCổng đồng / PoE · uplink SFP · ngân sách PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · quạt
RG-S2915-10GT2MS-P-L10 × 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 PoE/PoE+ · 2 × SFP 1GE/2,5GE · 125 W · 30 Gbps / 22,5 Mpps · 1 quạt
RG-S2915-24GT4MS-P-L24 × 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng PoE/PoE+ · 4 × SFP 1GE/2,5GE · 370 W · 68 Gbps / 51 Mpps · 2 quạt
RG-S2915-24GT4MS-L24 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 68 Gbps / 51 Mpps · không quạt
RG-S2915-48GT4MS-L48 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 116 Gbps / 87 Mpps · 2 quạt

Thông số kỹ thuật RG-S2915-10GT2MS-P-L

Cổng và kết nối

RG-S2915-10GT2MS-P-L: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng dịch vụ đồng10 × 10/100/1000BASE-T; cổng 1–8 cấp PoE/PoE+
Cổng quang2 × SFP 1GE/2,5GE (nhận module SFP 1GE và SFP 2,5GE)
Cổng quản lý · USB1 × console RJ45 · 1 × USB
Chuẩn PoE · cặp dâyIEEE 802.3af/at · Mode A (cặp 1-2, 3-6)
Cắm nóng cápCó, ở mọi cổng

Hiệu năng

RG-S2915-10GT2MS-P-L: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Chuyển mạch · chuyển tiếp gói30 Gbps · 22,5 Mpps
CPUĐơn nhân, 1,2 GHz
Bộ nhớ · flash · bộ đệm512 MB DDR4 · 64 MB · 512 KB
MAC · ARP16.000 · 512 mục
Định tuyến IPv4/IPv6 · ACL64 · 500 mục
VLAN · Jumbo frame4.094 · 9.216 byte
Nhóm sản phẩmSwitch truy cập L2+

Nguồn và môi trường

RG-S2915-10GT2MS-P-L: nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Nguồn1 nguồn AC cố định; định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 3 A
Công suất PoETối đa 30 W mỗi cổng · 125 W cả máy
Công suất tiêu thụ tối đa16 W (không PoE) · 141 W (tải PoE đầy)
Tiết kiệm điệnEnergy Efficient Ethernet (EEE)
Quạt · độ ồn1 module quạt cố định, làm mát cưỡng bức, điều khiển tốc độ và báo lỗi quạt · ≤ 37 dB
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho0 đến 45 °C / −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động / lưu kho10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao · MTBF0–5.000 m · 200.000 giờ (khoảng 22 năm)
Chống xung · ESDPower port 6 kV/2 kV, Telecom port 10 kV · không khí 8 kV/15 kV, tiếp xúc 6 kV/8 kV
Kích thước, khối lượng297 × 170 × 44,5 mm, 1 RU; 2,5 kg
Thùng 5 máy580 × 450 × 380 mm; 15,98 kg
Chứng nhậnAn toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-11
Trong hộpThân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai, phần mềm quản lý cài sẵn (mục đệm cao su ghi "/")

Quản lý

RG-S2915-10GT2MS-P-L: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Giao diệnCLI (telnet/console), Web, syslog/debug, MACC public cloud
Giao thứcSNMP v1/v2c/v3, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN
Bảo trìNâng cấp bằng USB flash; cấu hình Web khi cắm cáp mạng; tự khởi động lại tiến trình khi lỗi phần mềm; quản lý, chẩn đoán lỗi, sao lưu/khôi phục cấu hình từ xa

Datasheet và nơi mua

Bốn mã RG-S2915-L dùng chung một datasheet, hiện là bản For Preview (tệp ngày 31/03/2025): tải PDF datasheet RG-S2915-L Series. Giá RG-S2915-10GT2MS-P-L nằm ở khung đầu trang. Xem thêm các switch L2 và L2+ khác của Ruijie trong danh mục switch Ruijie Layer 2.

Câu hỏi thường gặp về RG-S2915-10GT2MS-P-L

RG-S2915-10GT2MS-P-L có 8 hay 10 cổng đồng?

Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó cổng 1–8 cấp PoE/PoE+. Khối Model trên trang RG-S2915-24GT4MS-L viết "8 x GE PoE+ Ports" cho mã này; trang này theo datasheet.

Mỗi cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu watt?

30 W mỗi cổng, trong giới hạn chung 125 W của cả máy; chuẩn IEEE 802.3af/at, cấp điện kiểu Mode A.

Hai khe SFP có chạy module 2,5G không?

Có. Datasheet ghi 2 cổng SFP 1GE/2.5GE hỗ trợ module SFP 1GE và SFP 2.5GE; module 2,5GE trong danh sách là cặp 2.5G-SFP-LX03 BiDi, đi 3 km trên sợi đơn mode.

Máy có quạt không, ồn cỡ nào?

Có 1 module quạt cố định; datasheet ghi độ ồn không quá 37 dB, kèm điều khiển tốc độ quạt và báo lỗi quạt.

Switch tiêu thụ bao nhiêu điện?

Tối đa 16 W khi không có tải PoE và 141 W khi tải PoE đầy; dòng vào lớn nhất 3 A, nguồn AC cố định.

Hộp sản phẩm có tai lắp đi kèm không?

Có 2 tai lắp (mounting bracket) cùng 8 vít M4 × 8 và tờ hướng dẫn lắp; máy cao 1 RU, rộng 297 mm.

Mua cùng Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group