Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L
Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L đi đường lên quang qua bốn cổng SFP 1GE/2,5GE, bên cạnh 24 cổng 10/100/1000BASE-T. Theo ghi chú trong datasheet, bốn khe SFP này nhận cả module SFP 1GE lẫn module SFP 2,5GE. Ruijie xếp dòng RG-S2915-L là switch truy cập L2+ thế hệ mới; riêng mã này không cấp PoE (bảng nguồn ghi PoE port: Not supported) và không dùng quạt.

Bốn khe SFP 1G/2,5G và module quang trong datasheet
Datasheet dòng RG-S2915-L có riêng mục Optical Transceivers, chia hai nhóm 1GE và 2.5GE. Bảng dưới chép đủ các mã trong mục đó; bốn mã MINI-GBIC có trang riêng trên web, bấm vào tên để xem.
| Mã module | Chuẩn · bước sóng · đầu nối · cự ly trên loại cáp |
|---|---|
| Mini-GBIC-GT | 1000BASE-X sang 1000BASE-T, SFP đồng · RJ45 · 100 m trên cáp Cat 5e/6/6a; cổng cần cấu hình auto-negotiation |
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · LC song công · 500 m trên sợi đa mode (MMF) |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · LC song công · 10 km trên sợi đơn mode (SMF) |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · LC song công · 40 km trên SMF |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · LC song công · 80 km trên SMF |
| GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI | 1000BASE-LX · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 20 km trên SMF |
| GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI | 1000BASE-LX · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 20 km trên SMF |
| GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI | 1000BASE-LH · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 40 km trên SMF |
| GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI | 1000BASE-LH · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 40 km trên SMF |
| 2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I | 2.5GBASE-LX · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 3 km trên SMF |
| 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I | 2.5GBASE-LX · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 3 km trên SMF |
Về cự ly của MINI-GBIC-SX-MM850: datasheet RG-S2915-L ghi 500 m, còn datasheet riêng của dòng module 1000BASE ghi 550 m; bảng trên giữ số của datasheet switch. Ghi chú dưới nhóm 1GE nói module BiDi phải dùng theo cặp, chẳng hạn một đầu là GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia phải là GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI.
Các mã chạy sợi đơn mode đi với dây cáp quang singlemode, riêng MINI-GBIC-SX-MM850 chạy trên dây cáp quang multimode. Các module SFP 1G đang bán khác được gom ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Uplink 2,5G phục vụ mạng camera
Ruijie giải thích lý do đưa tốc độ 2,5 Gbit/s lên cổng uplink bằng ví dụ mạng camera giám sát: dòng video chảy liên tục, xen những đợt dữ liệu bùng lên tức thời. Nếu lượng dữ liệu camera đi qua switch vượt sức của cổng uplink, cổng rớt gói và video dễ bị khựng. So với uplink 1 Gbit/s, theo hãng, máy gắn được nhiều đầu cuối hơn trong mạng giám sát độ nét cao, đồng thời xử lý tốt hơn các đợt dữ liệu bùng phát.
Phần cứng của mã 24 cổng này cho năng lực chuyển mạch 68 Gbps và chuyển tiếp 51 Mpps. Bên trong là bộ xử lý một lõi xung nhịp 1,2 GHz, 512 MB bộ nhớ DDR4, 64 MB flash và 512 KB bộ đệm chuyển mạch. Dung lượng bảng: 16.000 địa chỉ MAC, 512 mục ARP, 64 mục định tuyến IPv4/IPv6 và 500 mục ACL.

Thiết kế không quạt
Trong bốn mã của dòng, bảng môi trường chỉ ghi "Fanless design, natural heat dissipation" ở cột RG-S2915-24GT4MS-L; ô quạt ghi "/" và ô độ ồn ghi "Fanless". Phần giới thiệu tính năng của datasheet cho biết khi bỏ quạt, máy chạy êm, không thổi gió cưỡng bức, ngăn bụi và chất ô nhiễm hoá học trong không khí lọt vào bên trong gây ăn mòn hay tích tĩnh điện. Mức điện năng lớn nhất mã này dùng là 15,6 W (dòng vào tối đa 0,6 A); máy hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (EEE).
Chống xung 10 kV, CPP, NFPP và các giao thức dự phòng
Datasheet viết switch triệt được xung 10 kV ở các cổng, giảm khả năng cổng bị hỏng do xung điện; bảng môi trường ghi cụ thể Telecom port 10 kV, Power port 6 kV/2 kV. CPP giữ CPU an toàn bằng cách chia lưu lượng đi lên CPU thành các hàng đợi theo mức ưu tiên rồi khống chế băng thông; còn NFPP kìm tốc độ các gói ARP, ICMP, DHCP mà người dùng gửi vào mạng, loại gói vượt ngưỡng và cô lập người dùng tấn công. RLDP dò nhanh khả năng thông của liên kết và phát hiện sợi quang chỉ truyền một chiều; ERPS được hãng mô tả là phục hồi liên kết ở mức mili giây trong môi trường lý tưởng.
| Nhóm | Mục datasheet liệt kê |
|---|---|
| Chuyển mạch Ethernet | Jumbo frame 9.216 byte · 802.3az EEE · IEEE 802.1Q (4.094 VLAN) · Voice VLAN · VLAN theo cổng · Basic QinQ, Selective QinQ · LLDP/LLDP-MED · LACP (802.3ad) |
| Chống vòng lặp, dự phòng | STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) · ERPS (G.8032) · RLDP |
| Dịch vụ IP | ARP · DHCP client, DHCP relay, DHCP server · DHCP snooping · DNS |
| Định tuyến | Tuyến tĩnh · RIP, RIPng · OSPFv2 |
| ACL | IP chuẩn, IP mở rộng, MAC mở rộng, Expert-level, ACL 80, IPv6 ACL · ACL redirection |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo cổng · ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence · RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ · tail drop · 8 hàng đợi ưu tiên mỗi cổng |
| Bảo mật, xác thực | RADIUS, TACACS+ · 802.1x theo cổng và theo MAC · Web authentication · HTTPS · SSHv1, SSHv2 · IP Source Guard · CPP, NFPP |
| Multicast | IGMP v1, v2 snooping |
| Độ tin cậy | Cắm rút nóng cáp · theo dõi nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt |
| Quản trị, giám sát | SNMP v1/v2c/v3 · CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud · CWMP (TR-069) · gRPC · RSPAN · sFlow · NTP · TFTP client |
Quản lý: Web, cổng console, USB và Cloud
Ngoài cổng dịch vụ, switch có một cổng console chuẩn RJ45 và một cổng USB. Ruijie cho biết có thể nâng cấp thiết bị bằng USB flash, và kỹ sư chỉ cần cắm cáp mạng vào switch để quản lý, cấu hình ở chế độ Web mà không phải cấu hình gì thêm. Khi phần mềm gặp lỗi, thiết bị tự khởi động lại các tiến trình để phục hồi.
Ở phía Cloud, datasheet mô tả bốn điểm: lắp đặt chỉ cần một máy tính hoặc điện thoại có Internet, switch cắm là chạy; vận hành mạng mọi lúc, mọi nơi; xem sức khoẻ mạng, trạng thái thiết bị, lưu lượng, nguồn điện, có cảnh báo đẩy về và log để truy vết; xác thực người dùng bằng tên thật dựa vào Cloud, không cần thêm phần mềm hay máy chủ.

Nguồn, kích thước và phụ kiện
Bộ nguồn AC gắn cố định nhận điện định mức 100–240 V AC (50–60 Hz), chịu được tối đa 90–264 V AC (47–63 Hz). Thân máy chiếm 1 RU, kích thước 440 × 220 × 43,5 mm, nặng 2,5 kg; máy làm việc ở 0–45 °C, MTBF hãng công bố 200.000 giờ (khoảng 22 năm). Hộp gồm thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 4 đệm cao su, 8 vít đầu chìm M4 × 8 (GB819-85), tờ hướng dẫn lắp tai và phần mềm Ruijie Networks Access Product Management Software cài sẵn.
Bốn mã RG-S2915-L đặt cạnh nhau
Bảng lấy theo từng cột của datasheet dòng, chú ý tới cổng đồng, PoE, đường lên SFP và năng lực chuyển mạch.
| Mã | Cổng đồng / PoE · uplink SFP · ngân sách PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · quạt |
|---|---|
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 116 Gbps / 87 Mpps · 2 quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 68 Gbps / 51 Mpps · không quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng PoE/PoE+ · 4 × SFP 1GE/2,5GE · 370 W · 68 Gbps / 51 Mpps · 2 quạt |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 × 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 PoE/PoE+ · 2 × SFP 1GE/2,5GE · 125 W · 30 Gbps / 22,5 Mpps · 1 quạt |
Thông số kỹ thuật RG-S2915-24GT4MS-L
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng dịch vụ đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE/2,5GE (nhận module SFP 1GE và SFP 2,5GE) |
| Cổng quản lý | 1 × cổng console RJ45 |
| USB | 1 cổng |
| PoE | Không hỗ trợ |
| Cắm nóng cáp | Có, ở mọi cổng |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Năng lực chuyển mạch | 68 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 51 Mpps |
| CPU | Lõi đơn, 1,2 GHz |
| Bộ nhớ / Flash / bộ đệm | 512 MB DDR4 / 64 MB / 512 KB |
| Bảng MAC / ARP | 16.000 / 512 mục |
| Bảng định tuyến IPv4/IPv6 | 64 |
| ACL | 500 mục |
| VLAN · Jumbo frame | 4.094 · 9.216 byte |
| Nhóm sản phẩm | Switch truy cập L2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | 1 nguồn AC cố định; định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 0,6 A |
| Công suất tối đa | 15,6 W |
| Tiết kiệm điện | Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| Làm mát, độ ồn | Không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 45 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 đến 5.000 m |
| MTBF | 200.000 giờ (khoảng 22 năm) |
| Chống xung (surge) | Power port 6 kV/2 kV · Telecom port 10 kV |
| ESD | Không khí 8 kV/15 kV · tiếp xúc 6 kV/8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 220 × 43,5 mm, 1 RU; 2,5 kg |
| Thùng 5 máy | 570 × 490 × 390 mm; 18,18 kg |
| Chứng nhận | An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-11 |
| Trong hộp | Thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 4 đệm cao su, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai, phần mềm quản lý cài sẵn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Giao diện quản lý | CLI (telnet/console), Web, syslog/debug |
| Cloud | MACC public cloud |
| Giao thức | SNMP v1/v2c/v3, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN |
| Bảo trì | Nâng cấp bằng USB flash; tự khởi động lại tiến trình khi lỗi phần mềm; quản lý từ xa, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi từ xa, phân tích log |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet Ruijie RG-S2915-L Series (PDF tiếng Anh, bản For Preview, tệp ngày 31/03/2025) — một tài liệu chung cho cả bốn mã của dòng. Giá xem ở khung đầu trang. Các switch Ruijie quản lý lớp 2 và L2+ khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-S2915-24GT4MS-L
Khe SFP của RG-S2915-24GT4MS-L cắm được module 1G không?
Được. Datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE/2.5GE của máy hỗ trợ module SFP 1GE và module SFP 2.5GE; mục Optical Transceivers liệt kê các mã MINI-GBIC, GE-SFP BiDi, Mini-GBIC-GT và 2.5G-SFP BiDi.
Switch này có cấp nguồn PoE không?
Không. Bảng nguồn ghi PoE port "Not supported" cho mã này; bản 24 cổng có PoE/PoE+ là RG-S2915-24GT4MS-P-L với ngân sách 370 W.
Máy có quạt không?
Không. Trong bốn cột của bảng môi trường, chỉ cột RG-S2915-24GT4MS-L ghi "Fanless design, natural heat dissipation".
Dòng L2+ này có định tuyến không?
Datasheet liệt kê tuyến tĩnh, RIP, RIPng và OSPFv2 trong mục IP routing, với bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục.
Module MINI-GBIC-SX-MM850 đi được bao xa?
Datasheet RG-S2915-L ghi 500 m trên sợi đa mode; datasheet dòng module 1000BASE của Ruijie ghi 550 m cho cùng mã này.
Quản lý switch bằng cách nào?
Qua Web, CLI (telnet hoặc cổng console RJ45), SNMP v1/v2c/v3 và MACC public cloud; Ruijie cho biết có thể cắm cáp mạng vào là cấu hình ở chế độ Web, và nâng cấp bằng USB flash.
















