Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L

RG-S2915-24GT4MS-L (dòng RG-S2915-L của Ruijie) là switch truy cập L2+ dùng bốn khe SFP 1GE/2,5GE cho đường lên quang, kèm 24 cổng 10/100/1000BASE-T; máy không PoE, không quạt, chuyển mạch 68 Gbps.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7316
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L đi đường lên quang qua bốn cổng SFP 1GE/2,5GE, bên cạnh 24 cổng 10/100/1000BASE-T. Theo ghi chú trong datasheet, bốn khe SFP này nhận cả module SFP 1GE lẫn module SFP 2,5GE. Ruijie xếp dòng RG-S2915-L là switch truy cập L2+ thế hệ mới; riêng mã này không cấp PoE (bảng nguồn ghi PoE port: Not supported) và không dùng quạt.

Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L nhìn thẳng mặt trước, ảnh của hãng

Bốn khe SFP 1G/2,5G và module quang trong datasheet

Datasheet dòng RG-S2915-L có riêng mục Optical Transceivers, chia hai nhóm 1GE và 2.5GE. Bảng dưới chép đủ các mã trong mục đó; bốn mã MINI-GBIC có trang riêng trên web, bấm vào tên để xem.

Module SFP liệt kê trong datasheet RG-S2915-L Series
Mã moduleChuẩn · bước sóng · đầu nối · cự ly trên loại cáp
Mini-GBIC-GT1000BASE-X sang 1000BASE-T, SFP đồng · RJ45 · 100 m trên cáp Cat 5e/6/6a; cổng cần cấu hình auto-negotiation
MINI-GBIC-SX-MM8501000BASE-SX · 850 nm · LC song công · 500 m trên sợi đa mode (MMF)
MINI-GBIC-LX-SM13101000BASE-LX · 1310 nm · LC song công · 10 km trên sợi đơn mode (SMF)
MINI-GBIC-LH40-SM13101000BASE-LH · 1310 nm · LC song công · 40 km trên SMF
MINI-GBIC-ZX80-SM15501000BASE-ZX · 1550 nm · LC song công · 80 km trên SMF
GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI1000BASE-LX · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 20 km trên SMF
GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI1000BASE-LX · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 20 km trên SMF
GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI1000BASE-LH · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 40 km trên SMF
GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI1000BASE-LH · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 40 km trên SMF
2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I2.5GBASE-LX · phát 1310 / thu 1550 nm · BiDi LC · 3 km trên SMF
2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I2.5GBASE-LX · phát 1550 / thu 1310 nm · BiDi LC · 3 km trên SMF

Về cự ly của MINI-GBIC-SX-MM850: datasheet RG-S2915-L ghi 500 m, còn datasheet riêng của dòng module 1000BASE ghi 550 m; bảng trên giữ số của datasheet switch. Ghi chú dưới nhóm 1GE nói module BiDi phải dùng theo cặp, chẳng hạn một đầu là GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia phải là GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI.

Các mã chạy sợi đơn mode đi với dây cáp quang singlemode, riêng MINI-GBIC-SX-MM850 chạy trên dây cáp quang multimode. Các module SFP 1G đang bán khác được gom ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.

Uplink 2,5G phục vụ mạng camera

Ruijie giải thích lý do đưa tốc độ 2,5 Gbit/s lên cổng uplink bằng ví dụ mạng camera giám sát: dòng video chảy liên tục, xen những đợt dữ liệu bùng lên tức thời. Nếu lượng dữ liệu camera đi qua switch vượt sức của cổng uplink, cổng rớt gói và video dễ bị khựng. So với uplink 1 Gbit/s, theo hãng, máy gắn được nhiều đầu cuối hơn trong mạng giám sát độ nét cao, đồng thời xử lý tốt hơn các đợt dữ liệu bùng phát.

Phần cứng của mã 24 cổng này cho năng lực chuyển mạch 68 Gbps và chuyển tiếp 51 Mpps. Bên trong là bộ xử lý một lõi xung nhịp 1,2 GHz, 512 MB bộ nhớ DDR4, 64 MB flash và 512 KB bộ đệm chuyển mạch. Dung lượng bảng: 16.000 địa chỉ MAC, 512 mục ARP, 64 mục định tuyến IPv4/IPv6 và 500 mục ACL.

Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L chụp nghiêng, ảnh của hãng

Thiết kế không quạt

Trong bốn mã của dòng, bảng môi trường chỉ ghi "Fanless design, natural heat dissipation" ở cột RG-S2915-24GT4MS-L; ô quạt ghi "/" và ô độ ồn ghi "Fanless". Phần giới thiệu tính năng của datasheet cho biết khi bỏ quạt, máy chạy êm, không thổi gió cưỡng bức, ngăn bụi và chất ô nhiễm hoá học trong không khí lọt vào bên trong gây ăn mòn hay tích tĩnh điện. Mức điện năng lớn nhất mã này dùng là 15,6 W (dòng vào tối đa 0,6 A); máy hỗ trợ Energy Efficient Ethernet (EEE).

Chống xung 10 kV, CPP, NFPP và các giao thức dự phòng

Datasheet viết switch triệt được xung 10 kV ở các cổng, giảm khả năng cổng bị hỏng do xung điện; bảng môi trường ghi cụ thể Telecom port 10 kV, Power port 6 kV/2 kV. CPP giữ CPU an toàn bằng cách chia lưu lượng đi lên CPU thành các hàng đợi theo mức ưu tiên rồi khống chế băng thông; còn NFPP kìm tốc độ các gói ARP, ICMP, DHCP mà người dùng gửi vào mạng, loại gói vượt ngưỡng và cô lập người dùng tấn công. RLDP dò nhanh khả năng thông của liên kết và phát hiện sợi quang chỉ truyền một chiều; ERPS được hãng mô tả là phục hồi liên kết ở mức mili giây trong môi trường lý tưởng.

RG-S2915-24GT4MS-L: tính năng phần mềm datasheet ghi hỗ trợ
NhómMục datasheet liệt kê
Chuyển mạch EthernetJumbo frame 9.216 byte · 802.3az EEE · IEEE 802.1Q (4.094 VLAN) · Voice VLAN · VLAN theo cổng · Basic QinQ, Selective QinQ · LLDP/LLDP-MED · LACP (802.3ad)
Chống vòng lặp, dự phòngSTP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) · ERPS (G.8032) · RLDP
Dịch vụ IPARP · DHCP client, DHCP relay, DHCP server · DHCP snooping · DNS
Định tuyếnTuyến tĩnh · RIP, RIPng · OSPFv2
ACLIP chuẩn, IP mở rộng, MAC mở rộng, Expert-level, ACL 80, IPv6 ACL · ACL redirection
QoSGiới hạn tốc độ theo cổng · ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence · RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ · tail drop · 8 hàng đợi ưu tiên mỗi cổng
Bảo mật, xác thựcRADIUS, TACACS+ · 802.1x theo cổng và theo MAC · Web authentication · HTTPS · SSHv1, SSHv2 · IP Source Guard · CPP, NFPP
MulticastIGMP v1, v2 snooping
Độ tin cậyCắm rút nóng cáp · theo dõi nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt
Quản trị, giám sátSNMP v1/v2c/v3 · CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud · CWMP (TR-069) · gRPC · RSPAN · sFlow · NTP · TFTP client

Quản lý: Web, cổng console, USB và Cloud

Ngoài cổng dịch vụ, switch có một cổng console chuẩn RJ45 và một cổng USB. Ruijie cho biết có thể nâng cấp thiết bị bằng USB flash, và kỹ sư chỉ cần cắm cáp mạng vào switch để quản lý, cấu hình ở chế độ Web mà không phải cấu hình gì thêm. Khi phần mềm gặp lỗi, thiết bị tự khởi động lại các tiến trình để phục hồi.

Ở phía Cloud, datasheet mô tả bốn điểm: lắp đặt chỉ cần một máy tính hoặc điện thoại có Internet, switch cắm là chạy; vận hành mạng mọi lúc, mọi nơi; xem sức khoẻ mạng, trạng thái thiết bị, lưu lượng, nguồn điện, có cảnh báo đẩy về và log để truy vết; xác thực người dùng bằng tên thật dựa vào Cloud, không cần thêm phần mềm hay máy chủ.

Mặt sau Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L, ảnh của hãng

Nguồn, kích thước và phụ kiện

Bộ nguồn AC gắn cố định nhận điện định mức 100–240 V AC (50–60 Hz), chịu được tối đa 90–264 V AC (47–63 Hz). Thân máy chiếm 1 RU, kích thước 440 × 220 × 43,5 mm, nặng 2,5 kg; máy làm việc ở 0–45 °C, MTBF hãng công bố 200.000 giờ (khoảng 22 năm). Hộp gồm thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 4 đệm cao su, 8 vít đầu chìm M4 × 8 (GB819-85), tờ hướng dẫn lắp tai và phần mềm Ruijie Networks Access Product Management Software cài sẵn.

Bốn mã RG-S2915-L đặt cạnh nhau

Bảng lấy theo từng cột của datasheet dòng, chú ý tới cổng đồng, PoE, đường lên SFP và năng lực chuyển mạch.

Dòng RG-S2915-L: cổng, PoE, uplink và chuyển mạch theo datasheet
MãCổng đồng / PoE · uplink SFP · ngân sách PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · quạt
RG-S2915-48GT4MS-L48 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 116 Gbps / 87 Mpps · 2 quạt
RG-S2915-24GT4MS-L24 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 68 Gbps / 51 Mpps · không quạt
RG-S2915-24GT4MS-P-L24 × 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng PoE/PoE+ · 4 × SFP 1GE/2,5GE · 370 W · 68 Gbps / 51 Mpps · 2 quạt
RG-S2915-10GT2MS-P-L10 × 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 PoE/PoE+ · 2 × SFP 1GE/2,5GE · 125 W · 30 Gbps / 22,5 Mpps · 1 quạt

Thông số kỹ thuật RG-S2915-24GT4MS-L

Cổng và kết nối

RG-S2915-24GT4MS-L: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng dịch vụ đồng24 × 10/100/1000BASE-T
Cổng quang4 × SFP 1GE/2,5GE (nhận module SFP 1GE và SFP 2,5GE)
Cổng quản lý1 × cổng console RJ45
USB1 cổng
PoEKhông hỗ trợ
Cắm nóng cápCó, ở mọi cổng

Hiệu năng

RG-S2915-24GT4MS-L: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Năng lực chuyển mạch68 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói51 Mpps
CPULõi đơn, 1,2 GHz
Bộ nhớ / Flash / bộ đệm512 MB DDR4 / 64 MB / 512 KB
Bảng MAC / ARP16.000 / 512 mục
Bảng định tuyến IPv4/IPv664
ACL500 mục
VLAN · Jumbo frame4.094 · 9.216 byte
Nhóm sản phẩmSwitch truy cập L2+

Nguồn và môi trường

RG-S2915-24GT4MS-L: nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Nguồn1 nguồn AC cố định; định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 0,6 A
Công suất tối đa15,6 W
Tiết kiệm điệnEnergy Efficient Ethernet (EEE)
Làm mát, độ ồnKhông quạt, tản nhiệt tự nhiên
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho0 đến 45 °C / −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động / lưu kho10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao0 đến 5.000 m
MTBF200.000 giờ (khoảng 22 năm)
Chống xung (surge)Power port 6 kV/2 kV · Telecom port 10 kV
ESDKhông khí 8 kV/15 kV · tiếp xúc 6 kV/8 kV
Kích thước, khối lượng440 × 220 × 43,5 mm, 1 RU; 2,5 kg
Thùng 5 máy570 × 490 × 390 mm; 18,18 kg
Chứng nhậnAn toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-11
Trong hộpThân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 4 đệm cao su, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai, phần mềm quản lý cài sẵn

Quản lý

RG-S2915-24GT4MS-L: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Giao diện quản lýCLI (telnet/console), Web, syslog/debug
CloudMACC public cloud
Giao thứcSNMP v1/v2c/v3, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN
Bảo trìNâng cấp bằng USB flash; tự khởi động lại tiến trình khi lỗi phần mềm; quản lý từ xa, sao lưu và khôi phục cấu hình, chẩn đoán lỗi từ xa, phân tích log

Datasheet và nơi mua

Tải datasheet Ruijie RG-S2915-L Series (PDF tiếng Anh, bản For Preview, tệp ngày 31/03/2025) — một tài liệu chung cho cả bốn mã của dòng. Giá xem ở khung đầu trang. Các switch Ruijie quản lý lớp 2 và L2+ khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2.

Câu hỏi thường gặp về RG-S2915-24GT4MS-L

Khe SFP của RG-S2915-24GT4MS-L cắm được module 1G không?

Được. Datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE/2.5GE của máy hỗ trợ module SFP 1GE và module SFP 2.5GE; mục Optical Transceivers liệt kê các mã MINI-GBIC, GE-SFP BiDi, Mini-GBIC-GT và 2.5G-SFP BiDi.

Switch này có cấp nguồn PoE không?

Không. Bảng nguồn ghi PoE port "Not supported" cho mã này; bản 24 cổng có PoE/PoE+ là RG-S2915-24GT4MS-P-L với ngân sách 370 W.

Máy có quạt không?

Không. Trong bốn cột của bảng môi trường, chỉ cột RG-S2915-24GT4MS-L ghi "Fanless design, natural heat dissipation".

Dòng L2+ này có định tuyến không?

Datasheet liệt kê tuyến tĩnh, RIP, RIPng và OSPFv2 trong mục IP routing, với bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục.

Module MINI-GBIC-SX-MM850 đi được bao xa?

Datasheet RG-S2915-L ghi 500 m trên sợi đa mode; datasheet dòng module 1000BASE của Ruijie ghi 550 m cho cùng mã này.

Quản lý switch bằng cách nào?

Qua Web, CLI (telnet hoặc cổng console RJ45), SNMP v1/v2c/v3 và MACC public cloud; Ruijie cho biết có thể cắm cáp mạng vào là cấu hình ở chế độ Web, và nâng cấp bằng USB flash.

Mua cùng Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group