Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P
Ruijie RG-NBS3300-8MG2XS-P là switch Multi-Gigabit dòng RG-NBS3300 của Reyee, đi kèm 2 cổng SFP+ 10GE mà Ruijie gọi là cổng uplink và 8 cổng đồng 10/100/1000/2500BASE-T. Cả tám cổng đồng cấp nguồn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), ngân sách PoE toàn máy là 240 W. Ở dòng Product Category, datasheet xếp máy vào nhóm Layer 2+, trong khi tiêu đề cùng tài liệu viết "Layer 2 Managed Switch". Máy được cấu hình bằng nền tảng Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee hoặc giao diện web eWeb.

Hai cổng SFP+ 10GE làm đường lên quang
Bảng cổng trong datasheet ghi tổng số cổng quang là 2 và cả hai thuộc loại SFP+ 10GE. Các mục cổng combo 1GE, cổng SFP 1GE và khe gắn module mở rộng đều là "No", nên đường quang duy nhất của máy là hai khe SFP+ này. Ruijie ghi các cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi switch đang hoạt động.
Datasheet RG-NBS3300-8MG2XS-P không có bảng mã module quang đi kèm. Ở trang tổng hợp switch Reyee, Ruijie viết rằng mô-đun quang của hãng phủ dải 1G đến 10G, truyền từ 1 m tới 80 km và tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS. Các module SFP+ 10G đang bán trên web nằm ở danh mục module quang 10G, 40G.
Tám cổng 2,5G cấp PoE+ với ngân sách 240 W
Tám cổng đồng chạy chuẩn 10/100/1000/2500BASE-T; datasheet không có cổng 10/100BASE-T riêng và ghi "No" cho cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T. Câu Highlights đầu tiên của hãng nói cổng 2,5 Gbps vượt giới hạn gigabit để khai thác hết khả năng của AP Wi-Fi 6/7.
Về điện, số cổng PoE Out và số cổng PoE/PoE+ cùng là 8, mục PoE++ ghi "No". Chân cấp nguồn theo thứ tự 1–2 (+), 3–6 (−). Máy tiêu thụ tối đa 27 W khi chưa có tải PoE và 278 W khi tải PoE đầy. Phần mềm có PoE watchdog, đồng thời theo dõi hai tình huống PoE service failure và PoE power overload.
Chuyển mạch, bộ nhớ và định tuyến tĩnh
Băng thông chuyển mạch của phần cứng đạt 80 Gbps, chuyển tiếp gói 59,52 Mpps; bộ nhớ gồm 512 MB RAM và 256 MB flash. Bảng địa chỉ MAC chứa được 16.000 mục, bảng ARP 1.000 mục.
Datasheet cho máy định tuyến tĩnh cả IPv4 lẫn IPv6, mỗi loại tối đa 64 tuyến tĩnh; bảng định tuyến IPv6 nhận 128 tuyến mạng, bảng định tuyến IPv4 6.000 tuyến host. OSPFv2 và OSPFv3 ghi "No". Về DHCP, máy nhận vai trò relay và client, còn mục DHCP server ghi "No".
Với mạng camera, mục Camera detection là "Yes"; mức Recommended camera limit là 300 camera loại 200 W H265 hoặc 150 camera loại 400 W H265.

Tính năng lớp 2 và bảo mật
Trong năm dòng Highlights, Ruijie nhắc tới CPP bảo vệ CPU trước tấn công để giữ hiệu năng ổn định, cùng nhiều chính sách bảo mật cho mạng. Bảng dưới gom các mục Yes/No của phần mềm theo nhóm.
| Nhóm | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| VLAN | Có: IEEE 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Chống vòng lặp, dự phòng liên kết | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, Loop alarm · Không: Load balancing |
| Gộp liên kết | Có: Static aggregation, LACP |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, Basic IGMPv3 snooping, Full IGMPv3 snooping, IGMP filtering · Không: IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Có: phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| Cổng và MAC | Có: Jumbo frame 9.216 byte, EEE, Cable test, flow control, LLDP, LLDP-MED, port mirroring, MAC tĩnh, lọc MAC |
| Xác thực | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN |
| Bảo mật | Có: DHCP snooping, ACL chuẩn / MAC mở rộng / IP mở rộng / IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, storm control broadcast / multicast / unknown unicast, CPU Protection Policy |
| Định tuyến, dịch vụ IP | Có: tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, DHCP relay, DHCP client, DNS và DNSv6 client, IPv6, ICMPv6 · Không: OSPFv2, OSPFv3, DHCP server |
| Độ tin cậy hệ thống | Có: System dual backup (chỉ trên máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash |
Quản lý qua Ruijie Cloud, app Reyee và eWeb
Dòng Highlights cuối của datasheet là quản lý Cloud dễ dàng mọi lúc, mọi nơi. Bảng phần mềm ghi "Yes" cho eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP và HTTPS, Syslog, RLOG, SON, client auto-discovery và nâng cấp online; SSH ghi "No". Trang sản phẩm của hãng nêu thêm SON với triển khai zero-touch trên Ruijie Cloud, cấu hình VLAN bằng app Ruijie Reyee và xem số liệu switch mọi lúc, mọi nơi.
Nhóm giám sát trong datasheet còn có các mục Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table; quạt được hệ thống tự điều chỉnh tốc độ.

Nguồn, quạt, kích thước và phụ kiện
Switch dùng nguồn cố định 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 4,5 A. Hai quạt gắn cố định (mục thay nóng quạt ghi "No") thổi gió theo hướng trái sang phải; mức ồn ghi 40 dB tại 25 °C. Thân máy bằng kim loại, lắp vào tủ rack, kích thước 300 × 233 × 43,6 mm, khối lượng 2,64 kg (khi đóng thùng 3,45 kg). Phụ kiện theo hộp gồm dây nguồn dài 1,5 m, dây nối đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn, bốn miếng đệm cao su, hai tai rack, tám vít đầu chìm M3 × 6 mm và sách hướng dẫn.
So sánh hai mã RG-NBS3300
Dòng RG-NBS3300 có hai mã, mã còn lại là RG-NBS3300-16MG4XS-HP; số liệu dưới đây lấy từ datasheet bản 09/12/2025 của từng mã, đặt cạnh nhau theo từng hạng mục.
| Hạng mục | RG-NBS3300-8MG2XS-P · RG-NBS3300-16MG4XS-HP |
|---|---|
| Cổng 10/100/1000/2500BASE-T | 8 · 16 |
| Cổng SFP+ 10GE | 2 · 4 |
| Cổng PoE/PoE+ · PoE++ | 8 cổng PoE/PoE+, không PoE++ · cổng 1–4 PoE/PoE+/PoE++ (802.3bt), cổng 5–16 PoE/PoE+ |
| Ngân sách PoE | 240 W · 370 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 80 Gbps / 59,52 Mpps · 160 Gbps / 119,04 Mpps |
| Công suất tối đa (không tải PoE / tải PoE đầy) | 27 W / 278 W · 40 W / 460 W |
| Kích thước, khối lượng | 300 × 233 × 43,6 mm, 2,64 kg · 440 × 267,5 × 43,6 mm, 3,6 kg |
| Hướng gió | Trái sang phải · trái ra sau |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3300-8MG2XS-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 8 × 10/100/1000/2500BASE-T (tổng 8 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 2 × SFP+ 10GE |
| SFP 1GE / combo 1GE / khe module | Không / Không / Không |
| Cổng 10/100BASE-T · cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T | Không · Không |
| PoE | 8 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút, công tắc | 1 nút reset; không có DIP switch |
| Cắm nóng cáp | Có, ở các cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Năng lực chuyển mạch | 80 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 59,52 Mpps |
| RAM / Flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16.000 / 1.000 mục |
| Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6 | Tối đa 64 / 64 |
| Bảng định tuyến | IPv4: 6.000 tuyến host · IPv6: 128 tuyến mạng |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | Chiều vào 1.900 · chiều ra 0 |
| Jumbo frame | 9.216 byte (chế độ cấu hình interface) |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300 · 400 W H265: 150 |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào (220 V AC, nguồn cố định) | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 4,5 A |
| Ngân sách PoE | 240 W |
| Công suất tối đa | 27 W (không tải PoE) · 278 W (tải PoE đầy) |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định, không thay nóng; gió trái sang phải; quạt tự chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | 40 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động và lưu kho | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 300 × 233 × 43,6 mm; 2,64 kg (3,45 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; tủ rack |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| Trong hộp | Thân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 8 vít đầu chìm M3 × 6 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động hoá | SON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog |
| Giám sát | Loop alarm, PoE service failure, PoE power overload, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, Camera detection |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NBS3300-8MG2XS-P bản ngày 09/12/2025 (PDF, tiếng Anh). Thông tin giá nằm ở khung đầu trang. Các switch Ruijie quản lý lớp 2 và lớp 2+ khác xem trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3300-8MG2XS-P
RG-NBS3300-8MG2XS-P là switch Layer 2 hay Layer 2+?
Mục Product Category của datasheet ghi Layer 2+, còn tiêu đề datasheet viết "Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch". Trang này xếp máy theo Product Category.
Đường lên quang của máy dùng khe gì?
Hai khe SFP+ 10GE. Các mục SFP 1GE, combo 1GE và khe module trong bảng cổng của datasheet đều là "No".
Bao nhiêu cổng cấp PoE và tổng công suất là bao nhiêu?
Tám cổng PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, dùng chung ngân sách 240 W; mục PoE++ ghi "No". Mã RG-NBS3300-16MG4XS-HP cùng dòng có 4 cổng PoE++.
Máy hỗ trợ định tuyến ở mức nào?
Datasheet ghi có định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, giới hạn 64 tuyến tĩnh cho mỗi loại, kèm DHCP relay; OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server đều ghi "No".
Máy có quạt không, độ ồn bao nhiêu?
Có, hai quạt gắn cố định, luồng gió đi từ trái sang phải và quạt tự điều chỉnh tốc độ; mức ồn datasheet công bố là 40 dB tại 25 °C.
Một switch gánh được bao nhiêu camera?
Theo mục Recommended camera limit của datasheet: 300 camera loại 200 W H265, hoặc 150 camera loại 400 W H265.














