Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Ruijie RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS là mẫu switch SFP 24 cổng của dòng RG-NBS3200: 24 khe SFP 1GE, 8 cổng combo RJ45 và 4 khe SFP+ 10GE làm uplink (datasheet tính 8 cổng combo vào cả số cổng SFP 1GE lẫn số cổng RJ45). Datasheet xếp máy vào nhóm Layer 2+, bản không PoE, chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 95,23 Mpps; quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee hoặc trang web eWeb.

28 cổng quang: 24 SFP 1GE và 4 SFP+ 10GE
Bảng cổng của datasheet ghi tổng 28 cổng quang (tính cả 8 cổng combo): 24 cổng SFP 1GE và 4 cổng SFP+ 10GE. Phía đồng có 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, được ghi kèm "including eight combo ports". Máy không có khe module, không có cổng 2,5G hay 10GBASE-T, và cho phép cắm, rút cáp ở cổng dịch vụ khi đang chạy.
Datasheet không kèm bảng module, nhưng mục Phụ kiện của trang tổng hợp switch Reyee ghi mô-đun quang Ruijie 1G đến 10G, cự ly 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS, và liệt kê bốn module 1G MINI-GBIC dưới đây. Thông số lấy theo datasheet module "RG 1000BASE Series":
| Module | Chuẩn · bước sóng · sợi · cự ly |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · MMF · 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · SMF · 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · SMF · 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · SMF · 80 km |
Mã SX chạy trên cáp quang multimode; ba mã LX, LH40, ZX80 chạy trên cáp quang singlemode. Với 4 khe SFP+, cùng mục Phụ kiện đó có các module 10G XG-SFP-SR-MM850 (300 m), XG-SFP-LR-SM1310 (10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (40 km) và cáp quang chủ động XG-SFP-AOC. Các module SFP 1G khác trên web xem ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.

Năng lực chuyển mạch và định tuyến
Phần System Specifications: 512 MB RAM, 256 MB flash. Bảng địa chỉ chứa 16.000 MAC và 1.000 ARP; VLAN tối đa 4.094. Về lớp 3, phần IP Routing cho phép 64 tuyến tĩnh IPv4 và 64 tuyến tĩnh IPv6; IP Service có DHCP relay, DHCP client. Ba mục OSPFv2, OSPFv3, DHCP server ghi "No". Trang tiếng Việt của hãng ghi tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps, trang này dùng số 95,23 Mpps của datasheet.
| Nhóm tính năng | Có · Không (datasheet) |
|---|---|
| VLAN, liên kết | Có: 802.1Q, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN, gộp tĩnh, LACP · Không: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet, Basic QinQ |
| Vòng ring, dự phòng | Có: STP/RSTP/MSTP, ERPS, Loop alarm, dual backup Uboot, System dual backup (máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên) · Không: Load balancing |
| Multicast | Có: IGMP snooping v1/v2, Basic và Full IGMPv3 snooping, IGMP filtering · Không: IGMPv1/v2/v3 |
| QoS, interface | Có: 802.1p, DSCP, hàng đợi SP/WRR/SP+WRR, Global QoS, rate limiting, jumbo 9.216 byte, EEE, cable test, flow control, LLDP/LLDP-MED, port mirroring |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X (cổng/MAC), Guest VLAN, DHCP snooping, ACL (chuẩn, MAC, IP, IPv6), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, port isolation, storm control, CPU Protection Policy |
| Quản lý | Có: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, nhận diện camera · Không: SSH, các mục PoE |
Highlights và camera
Năm dòng Highlights của datasheet: switch SFP 24 cổng Layer 2+ non-PoE với 8 cổng combo RJ45 và 4 uplink SFP+; chất lượng doanh nghiệp; nhận diện camera IP cho mạng CCTV; nhiều chính sách bảo mật; quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Số camera khuyến nghị: 280 camera 200W H265 hoặc 140 camera 400W H265.

Nguồn, quạt và lắp đặt
Bộ nguồn gắn liền, nhận điện AC định mức 100 V tới 240 V; dòng đầu vào cao nhất 2 A; mức tiêu thụ lớn nhất 41,8 W. Có hai quạt cố định, luồng gió left-to-rear, tiếng ồn 45 dB khi môi trường 25 °C. Máy gắn tủ rack; vỏ kim loại rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; nặng 3,35 kg. Hộp có tám vít M4 × 8 mm và hai tai rack, bốn chân cao su, dây tiếp đất dài 1 m, dây nguồn dài 1,5 m kèm kẹp giữ, cùng sách User Manual.
Trên trang tiếng Việt của mã này có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng". Datasheet ghi máy là non-PoE và không có mục PoE, nên trang này không đưa khối đó vào thông số.
Các mã cùng dòng RG-NBS3200
| Mã | Cổng quang · cổng đồng · PoE · chuyển mạch |
|---|---|
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 SFP 1GE + 4 SFP+ 10GE · 8 RJ45 (combo) · không · 128 Gbps |
| RG-NBS3200-24GT4XS | 4 SFP+ 10GE · 24 RJ45 · không · 128 Gbps |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 4 SFP+ 10GE · 24 RJ45 · PoE/PoE+ 370 W · 128 Gbps |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 4 SFP+ 10GE · 48 RJ45 · không · 176 Gbps |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 4 SFP+ 10GE · 48 RJ45 · PoE/PoE+ 370 W · 176 Gbps |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Tổng cổng quang | 28 (gồm 8 cổng combo) |
| SFP 1GE | 24 (gồm 8 cổng combo) |
| SFP+ 10GE | 4 |
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 8 (gồm 8 cổng combo) |
| Cổng combo 1GE | 8 |
| Khe module · 2,5G · 10GBASE-T | Không · Không · Không |
| Nút reset · DIP switch | 1 · không |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch · chuyển tiếp | 128 Gbps · 95,23 Mpps |
| RAM · flash | 512 MB · 256 MB |
| MAC · ARP · VLAN | 16.000 · 1.000 · 4.094 |
| Tuyến tĩnh IPv4 · IPv6 | 64 · 64 (IPv6 network route 128; IPv4 host route 6.000) |
| ACE mỗi cổng (vào / ra) | 1.900 / 0 |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 280 · 400W H265: 140 |
| Nhóm | Layer 2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | AC cố định: 100–240 V, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V, 47–63 Hz), tối đa 2 A |
| Công suất tối đa · PoE | 41,8 W · không |
| Quạt · độ ồn | 2 quạt cố định, gió trái ra sau · 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0–50 °C / −40 đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % / 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 đến 5.000 m |
| Chống xung · ESD | ±6 kV (cổng dịch vụ, nguồn) · 6 kV / 8 kV |
| Kích thước · khối lượng | 440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,35 kg (4,9 kg cả bao bì) |
| MTBF · chứng nhận | 400.000 giờ · CE, FCC; IEC 62368-1 |
| Trong hộp | 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm, 4 đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
Datasheet và nơi mua
Bản gốc: datasheet RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS bản 09/12/2025 (PDF tiếng Anh). Giá hiện ở đầu trang; các switch Ruijie lớp 2 khác có trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS có tổng cộng bao nhiêu cổng quang?
28 cổng quang theo datasheet: 24 SFP 1GE (8 trong số đó là cổng combo) và 4 SFP+ 10GE.
8 cổng RJ45 của máy là cổng riêng hay cổng combo?
Datasheet ghi số cổng RJ45 là "8 (including eight combo ports)", số cổng combo 1GE là 8, và số cổng SFP 1GE là "24 (including eight combo ports)".
Khe SFP 1GE dùng module quang nào của Ruijie?
Trang tổng hợp switch Reyee ghi module quang Ruijie tương thích dòng RG-NBS và liệt kê các MINI-GBIC SX (550 m đa mode), LX (10 km), LH40 (40 km), ZX80 (80 km) đơn mode.
Switch này có PoE không?
Không. Datasheet gọi máy là non-PoE và không có mục ngân sách PoE.
Máy tiêu thụ bao nhiêu điện?
Datasheet ghi Maximum power consumption 41,8 W; Maximum input current 2 A.
Quản lý switch bằng gì?
Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, giao diện eWeb và SNMPv1/v2c/v3; datasheet ghi không có SSH.


















