Module quang Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850
Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850 thuộc nhóm module SFP 1G của Ruijie, làm theo đặc tả 1000BASE-SX của IEEE: bước sóng 850 nm, chạy trên cáp quang đa mode (MMF) với cự ly tối đa 550 m, cổng quang là đầu LC song công (Duplex LC) và có chức năng chẩn đoán DDM/DOM. Mã này nằm trong datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" của Ruijie, nhóm module 1G mà hãng giới thiệu cho data center và mạng campus, làm đường kết nối giữa switch, router, server và card giao tiếp mạng NIC.

Sợi quang đa mode và cự ly 550 m
Cột loại cáp của datasheet ghi MMF cho MINI-GBIC-SX-MM850, khác ba mã LX, LH40 và ZX80 cùng bảng đều ghi SMF. Cự ly tối đa trong bảng là 550 m (1.804,46 ft). Đường quang cho module này vì thế là dây cáp quang multimode, đầu cắm LC, mặt đầu sợi kiểu UPC (Ultra Physical Contact).
Tài liệu Installation Guide của switch RG-ES118GS-P-L (Ruijie) tách cự ly của mã này theo đường kính lõi: với lõi 62,5/125 µm là 275 m, với lõi 50/125 µm là 550 m. Mức 550 m của datasheet module khớp với dòng lõi 50/125 µm.
Một chỗ cần biết khi đọc tài liệu Ruijie: bảng module quang trong tài liệu của switch RG-S2915-L ghi mã này "500 m over MMF", còn datasheet module ghi 550 m. Trang này theo datasheet của chính module.
Thông số phát và thu quang
Nguồn sáng là laser VCSEL, phía thu ghi loại PIN. Mức phát (AVG) thấp nhất −9,5 dBm, cao nhất 0 dBm; extinction ratio từ 9 dB trở lên. Phía thu: độ nhạy OMA dưới −17 dBm, ngưỡng quá tải 0 dBm. Hãng công bố BER 1,00E-12 và data rate 1,25 Gbps.

DDM, cắm nóng và các chuẩn tuân thủ
Ô Data diagnosis-capable (DDM/DOM) của mã này là "Yes"; điện năng ghi ≤ 1,5 W. Phần Product Features của dòng có ba gạch đầu dòng: hot swapping giúp bảo trì gọn, tin cậy cao kèm mức điện thấp, đáp ứng RoHS. Danh sách chuẩn mà datasheet nêu: IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA. Trang sản phẩm của hãng ghi thêm hai dòng nổi bật: tương thích IEEE 802.3z Gigabit Ethernet và an toàn laser Class 1.
Hai chỗ lệch giữa các tài liệu: phần mô tả trên trang tiếng Việt của hãng viết "1000BASE-SR", trong khi tiêu đề trang và datasheet đều là 1000BASE-SX; bảng module trong hướng dẫn lắp đặt RG-ES118GS-P-L ghi DDM "No" và công suất phát −9,5 đến −3 dBm. Trang này theo datasheet module: 1000BASE-SX, DDM có, phát −9,5 đến 0 dBm.
Dùng với switch Ruijie nào
Trên trang tổng hợp switch Reyee, MINI-GBIC-SX-MM850 nằm trong mục Phụ kiện, kèm câu của hãng: mô-đun quang 1G đến 10G, truyền dẫn 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Các switch RG-NBS có khe SFP nằm ở hai danh mục switch Ruijie Layer 2 và switch Ruijie Layer 3. Datasheet dòng RG-S2915-L cũng liệt kê mã này trong bảng module quang của dòng switch đó. Bốn mã thuộc dòng RG-S2915-L trên web: RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L. Các switch RG-NBS trên web có khe SFP 1GE theo datasheet từng mã: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS, RG-NBS5100-24GT4SFP, RG-NBS5100-24GT4SFP-P, RG-NBS5100-48GT4SFP, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.

Bốn module MINI-GBIC cùng datasheet
| Mã | Chuẩn · bước sóng · sợi · cự ly · công suất phát |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · MMF · 550 m · −9,5 đến 0 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · SMF · 10 km · −11 đến −3 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · SMF · 40 km · −5 đến 0 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · SMF · 80 km · 0 đến 5 dBm |
Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-SX-MM850
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu module | SFP |
| Đầu nối | Duplex LC |
| Loại sợi | Đa mode (MMF) |
| Mặt đầu sợi | UPC (Ultra Physical Contact) |
| Cự ly tối đa | 550 m (1.804,46 ft) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn quang | IEEE 1000BASE-SX |
| Tốc độ dữ liệu | 1,25 Gbps |
| Bước sóng | 850 nm |
| Laser / bộ thu | VCSEL / PIN |
| Công suất phát (trung bình) | −9,5 dBm đến 0 dBm |
| Tỷ số tắt tối thiểu | ≥ 9 dB |
| Độ nhạy thu (OMA) | < −17 dBm |
| Công suất quá tải (trung bình) | 0 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công suất tiêu thụ | ≤ 1,5 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 70 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10 % RH đến 90 % RH |
| Kích thước (R × S × C) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Khối lượng | 35 g |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| DDM/DOM | Có |
| Cắm rút nóng | Có |
| Chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG 1000BASE Series Optical Transceivers (PDF tiếng Anh, chung cho các module 1G của Ruijie, gồm cả MINI-GBIC-SX-MM850). Giá bán hiện ở đầu trang. Các module SFP 1G khác có tại danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Câu hỏi thường gặp về MINI-GBIC-SX-MM850
MINI-GBIC-SX-MM850 dùng cáp quang loại nào?
Cáp quang đa mode (MMF), đầu LC song công. Hướng dẫn lắp đặt RG-ES118GS-P-L ghi 275 m với lõi 62,5/125 µm và 550 m với lõi 50/125 µm.
Module này truyền xa nhất bao nhiêu?
Datasheet module ghi 550 m. Bảng module trong datasheet dòng switch RG-S2915-L ghi 500 m; trang này lấy số của datasheet module.
Có xem được thông số quang qua DDM không?
Có. Mục Data diagnosis-capable (DDM/DOM) trong datasheet ghi Yes cho cả bốn mã MINI-GBIC quang, chỉ module đồng Mini-GBIC-GT ghi No.
MINI-GBIC-SX-MM850 là chuẩn SX hay SR?
Theo datasheet là IEEE 1000BASE-SX, mô tả đặt hàng "1G SX transceiver". Chữ "1000BASE-SR" chỉ xuất hiện trong đoạn mô tả trên trang tiếng Việt của hãng.
Điều kiện môi trường hãng ghi cho MINI-GBIC-SX-MM850 là gì?
Chạy ở 0 °C đến 70 °C, cất giữ ở −40 °C đến +85 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH; mức điện tiêu thụ ≤ 1,5 W.
Có cắm rút khi switch đang chạy được không?
Được. Product Features của datasheet liệt kê hot swapping, hãng nêu lợi ích là bảo trì gọn hơn.















