Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP

RG-NBS5100-48GT4SFP là switch Layer 3 không PoE 52 cổng của Ruijie Reyee: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 khe SFP 1GE uplink quang, 104 Gbps, RAM 1 GB, OSPFv2/v3 và tuyến tĩnh, quản lý Ruijie Cloud.
Giá bán: 22.605.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7313
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP là mã 52 cổng của dòng switch Layer 3 RG-NBS5100 (Reyee): 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T cộng 4 khe SFP 1GE, bốn khe này được datasheet gọi là SFP uplink. Máy không có PoE (tên datasheet: Non-PoE Switch). Datasheet của bản 48 cổng ghi năng lực chuyển mạch 104 Gbps, chuyển tiếp 77,38 Mpps, RAM 1 GB; phần lớp 3 gồm tuyến tĩnh IPv4/IPv6 (IPv6 tối đa 500 tuyến) và OSPFv2/v3. Quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb.

Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP nhìn chính diện, ảnh của hãng

Uplink quang của switch 52 cổng: 4 khe SFP 1GE

Theo phần Port Specifications, RG-NBS5100-48GT4SFP có tổng cộng 4 cổng quang và đó đều là SFP 1GE; mục combo 1GE, SFP+ 10GE và khe module ghi "No". Tổng cổng RJ45 là 48. Trang sản phẩm của Ruijie để mã này dưới nhóm "Thiết bị chuyển mạch L3 1G Up Cố định". Datasheet có ghi cổng dịch vụ hỗ trợ cắm, rút cáp nóng.

Ruijie có một câu chung về module ở mục Phụ kiện của trang tổng hợp switch Reyee: mô-đun quang của hãng phủ dải 1G đến 10G, truyền 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Ở tốc độ 1G, datasheet module RG 1000BASE Series có nhóm MINI-GBIC; bốn mã quang của nhóm đều dạng SFP, đầu Duplex LC, tốc độ dữ liệu 1,25 Gbps:

Module MINI-GBIC 1G cho 4 khe SFP của RG-NBS5100-48GT4SFP
Mã moduleSợi quang · cự ly · bước sóng · chuẩn IEEE
MINI-GBIC-SX-MM850MMF · 550 m · 850 nm · 1000BASE-SX
MINI-GBIC-LX-SM1310SMF · 10 km · 1310 nm · 1000BASE-LX
MINI-GBIC-LH40-SM1310SMF · 40 km · 1310 nm · 1000BASE-LH
MINI-GBIC-ZX80-SM1550SMF · 80 km · 1550 nm · 1000BASE-ZX

Datasheet module viết MMF là multimode fiber (sợi đa mode), SMF là single-mode fiber (sợi đơn mode). Dây cho mã SX nằm ở mục dây quang multimode; dây cho LX, LH40, ZX80 ở mục dây quang singlemode. Danh mục modul quang SFP 1Gbps chứa bốn mã MINI-GBIC này cùng các module SFP 1G khác của web. Ở nhóm switch Ruijie Layer 3, cổng SFP+ 10GE thuộc dòng RG-NBS5200, mỗi mã 4 cổng theo datasheet.

Định tuyến IPv4/IPv6 và dung lượng bảng

RG-NBS5100-48GT4SFP được datasheet xếp Product Category Layer 3. Bốn tính năng định tuyến có mặt: tuyến tĩnh IPv4, tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3. Ở mã 48 cổng, giới hạn tuyến tĩnh IPv6 và bảng định tuyến IPv6 (network route) cùng là 500, bảng định tuyến IPv4 theo host route là 12.000; hai mã 24 cổng ghi lần lượt 128, 128 và 6.000. Tuyến tĩnh IPv4 tối đa 500 và bảng ARP 2.000 mục thì giống nhau ở cả ba mã. Dịch vụ IP có DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client và DNSv6 client.

Mục switch L3 được quản lý trên trang tổng hợp switch Reyee viết chung về VCS, RIP, OSPF và định tuyến tĩnh. Datasheet của RG-NBS5100-48GT4SFP không có dòng RIP, không có dòng VCS; trang này giữ đúng những gì bảng datasheet ghi.

RG-NBS5100-48GT4SFP nhìn chéo, ảnh của hãng

104 Gbps, 77,38 Mpps và số camera khuyến nghị

Datasheet ghi năng lực chuyển mạch 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 77,38 Mpps. Khối Tính năng trên trang tiếng Việt lại ghi 78 Mpps; trang này dùng số của datasheet. Bộ nhớ: RAM 1 GB, flash 256 MB; bảng MAC 16.000 mục. Về camera, datasheet khuyến nghị tối đa 400 camera loại 200 W H265 hoặc 200 camera loại 400 W H265, và mục giám sát có Camera detection.

Bảng tính năng phần mềm

Danh sách Yes/No trong datasheet được gom lại như dưới. Highlights của mã có hai ý về chất lượng và bảo mật: chất lượng cấp doanh nghiệp bảo đảm hiệu năng cao; nhiều chính sách bảo mật để bảo vệ mạng.

RG-NBS5100-48GT4SFP: Có/Không theo Software Specifications
Nhóm tính năngCó (Yes) · Không (No)
VLANCó: 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản
Chống vòng lặp, dự phòngCó: STP, RSTP, MSTP, ERPS, cảnh báo vòng lặp, dual backup hệ thống (máy cài sẵn ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash · Không: load balancing
Gộp liên kết, bảng MACCó: static aggregation, LACP, MAC tĩnh, lọc MAC
MulticastCó: IGMPv1, IGMPv2 snooping; IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ; lọc IGMP; IGMPv1/v2/v3
QoSCó: phân loại theo 802.1p, theo DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng
CổngCó: flow control, EEE, kiểm tra cáp, LLDP, LLDP-MED, port mirroring
Xác thực, bảo mậtCó: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast không rõ đích, bảo vệ CPU
Định tuyến, dịch vụ IPCó: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3, ARP, DHCP server/relay/client, DNS/DNSv6 client, IPv6, ICMPv6, ping và traceroute
PoEKhông: PoE watchdog, PoE service failure, PoE power overload

Công cụ quản lý và giám sát

Ruijie đặt ở cuối Highlights câu "Lifetime management on Ruijie Cloud at anytime anywhere" (quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc, mọi nơi). Bảng quản lý ghi "Yes" cho eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog và RLOG; cùng SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online. SSH là "No". Các mục giám sát ghi "Yes" gồm Loop alarm, Camera detection, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table. Về phía router, mục số thiết bị quản lý tối đa (router mode) trong datasheet RG-EG105GW(T) có dòng "AP and NBS series: 150".

Mặt sau RG-NBS5100-48GT4SFP, ảnh của hãng

Nguồn, hai quạt và kích thước tủ rack

RG-NBS5100-48GT4SFP chạy nguồn cố định 220 V AC (100–240 V AC, 50/60 Hz định mức), dòng vào tối đa 2 A, tiêu thụ tối đa 46,4 W. Hai quạt cố định làm mát bằng gió theo hướng từ cạnh bên ra phía sau, quạt không thay nóng, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Vỏ kim loại gắn tủ rack, cỡ 440 × 267,5 × 43,6 mm, nặng 3,6 kg, cả bao bì 5,14 kg. Chống xung: ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode), ±6 kV ở đầu nguồn (common và differential mode); Highlights viết mức chống xung 6 kV giúp giảm khả năng hỏng cổng. Phụ kiện trong hộp liệt kê ở bảng thông số.

Trang tiếng Việt của mã này có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng". Datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP ghi Non-PoE Switch và không có dòng PoE budget, vì vậy thông số PoE đó không thuộc mã này.

Ba mã RG-NBS5100: 48 cổng so với 24 cổng

Các con số dưới đây lấy từ datasheet riêng của từng mã. Cả ba cùng 4 khe SFP 1GE.

RG-NBS5100: cổng, PoE, chuyển mạch, RAM
MãĐồng / SFP 1GE · PoE · chuyển mạch, chuyển tiếp · RAM
RG-NBS5100-24GT4SFP24 / 4 · Non-PoE · 56 Gbps, 41,66 Mpps · 512 MB
RG-NBS5100-24GT4SFP-P24 / 4 · PoE/PoE+ 24 cổng, 370 W · 56 Gbps, 41,66 Mpps · 512 MB
RG-NBS5100-48GT4SFP48 / 4 · Non-PoE · 104 Gbps, 77,38 Mpps · 1 GB
RG-NBS5100: bảng định tuyến, camera khuyến nghị
MãTuyến tĩnh IPv6 · IPv6 network route · IPv4 host route · camera 200 W / 400 W H265
RG-NBS5100-24GT4SFP128 · 128 · 6.000 · 350 / 170
RG-NBS5100-24GT4SFP-P128 · 128 · 6.000 · 350 / 170
RG-NBS5100-48GT4SFP500 · 500 · 12.000 · 400 / 200

Thông số kỹ thuật RG-NBS5100-48GT4SFP

Cổng và kết nối

RG-NBS5100-48GT4SFP: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Khe quang4 × SFP 1GE (tổng 4 cổng quang)
Cổng đồng48 × 10/100/1000BASE-T (tổng 48 cổng RJ45)
Combo 1GE · SFP+ 10GE · khe moduleKhông · Không · Không
Cổng đồng 10/100M · tới 2,5G · tới 10GKhông · Không · Không
Reset · DIP switch1 nút · Không
Cắm, rút cáp nóngCó ở cổng dịch vụ

Hiệu năng

RG-NBS5100-48GT4SFP: hiệu năng và bảng định tuyến
Hạng mụcGiá trị
Nhóm sản phẩmLayer 3
Năng lực chuyển mạch · chuyển tiếp104 Gbps · 77,38 Mpps
RAM · flash1 GB · 256 MB
Bảng MAC · ARP16.000 · 2.000 mục
Tuyến tĩnh IPv4 · IPv6 tối đa500 · 500
IPv4 host route · IPv6 network route12.000 · 500
VLAN4.094
ACE chiều vào · chiều ra mỗi cổng1.900 · 0
Jumbo frame (MTU)9.216 byte, chế độ cấu hình interface
Camera khuyến nghị200 W H265: 400 · 400 W H265: 200

Nguồn và môi trường

RG-NBS5100-48GT4SFP: nguồn, quạt, môi trường, thân máy
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vàoCố định, 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz
Dòng vào tối đa · công suất tối đa2 A · 46,4 W
PoEKhông (Non-PoE)
Quạt · làm mát · độ ồn2 quạt cố định, không thay nóng · gió, từ cạnh bên ra sau · 45 dB ở 25 °C
Nhiệt độ hoạt động · lưu kho0 đến +50 °C · −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động · lưu kho10–90 % RH · 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động · lưu kho−500 m đến +5.000 m · −500 m đến +5.000 m
Chống xungCổng dịch vụ ±6 kV (common mode) · đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode)
ESD · cấp chống ăn mònTiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV · Không
Kích thước · khối lượng440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,6 kg (5,14 kg cả bao bì)
Vỏ · lắp đặt · MTBFKim loại · tủ rack · 400.000 giờ
EMC · an toàn · chứng nhậnEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 · IEC 62368-1 · CE, FCC
Trong hộpThân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn

Quản lý

RG-NBS5100-48GT4SFP: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thứcSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG
SSHKhông
Tự động hoáSON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online
Giám sát ghi YesLoop alarm, Camera detection, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table
MirroringPort mirroring, mirroring

Datasheet và nơi mua

File PDF tiếng Anh: datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP ngày 09/12/2025. Giá bán của mã hiện ở đầu trang. Hai mã 28 cổng cùng dòng và dòng RG-NBS5200 nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5100-48GT4SFP

RG-NBS5100-48GT4SFP có bao nhiêu cổng?

52 cổng: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 1GE. Datasheet ghi "No" cho cổng combo, cổng SFP+ 10GE và khe module.

Mã 48 cổng khác hai mã 24 cổng ở điểm nào?

Theo datasheet từng mã: 104 Gbps và 77,38 Mpps (mã 24 cổng: 56 Gbps, 41,66 Mpps), RAM 1 GB (512 MB), tuyến tĩnh IPv6 500 (128), IPv4 host route 12.000 (6.000). Mã này không có PoE.

Switch dùng giao thức định tuyến động nào?

Datasheet ghi OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 và IPv6. Bảng datasheet không có dòng RIP.

Lắp module quang nào vào 4 khe SFP?

Ruijie ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-NBS. Datasheet module 1G có SX 550 m trên sợi đa mode, LX 10 km, LH40 40 km và ZX80 80 km trên sợi đơn mode, đều đầu Duplex LC.

Trang hãng ghi 78 Mpps, số đúng là bao nhiêu?

Datasheet ghi 77,38 Mpps, trang tiếng Việt ghi 78 Mpps. Trang này dùng số 77,38 Mpps của datasheet.

Máy nặng bao nhiêu, có quạt không?

Nặng 3,6 kg (5,14 kg khi đóng gói), có 2 quạt cố định, luồng gió đi từ cạnh bên ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C.

Mua cùng Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group