Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là switch Layer 3 không PoE của Ruijie Reyee: 24 cổng SFP 1GE (8 cổng combo với 10/100/1000BASE-T), 4 khe SFP+ 10GE uplink, tổng 28 cổng quang, 128 Gbps, OSPFv2/v3.
Giá bán: 31.765.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7320
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Mã Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS thuộc dòng switch lớp 3 RG-NBS5200 của Reyee. Đếm theo datasheet, máy có 28 cổng quang: 24 cổng SFP 1GE, trong số đó 8 cổng là combo, và thêm 4 khe SFP+ 10GE dùng làm uplink. Cổng đồng có 8 cổng 10/100/1000BASE-T, cả 8 đều thuộc cổng combo. Tiêu đề datasheet ghi Non-PoE, tức không cấp nguồn qua cổng mạng. Năng lực 128 Gbps, 96 Mpps, có OSPFv2/OSPFv3, quản trị trên Ruijie Cloud.

Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhìn chính diện, ảnh của hãng

24 cổng SFP 1GE, 8 combo và 4 khe SFP+ 10GE

Dòng Highlights đầu tiên của datasheet tóm gọn cấu hình: switch SFP lớp 3 24 cổng, không PoE, 8 cổng combo, 4 đường lên SFP+. Mục Port Specifications cho số cụ thể: 28 cổng quang (con số đã gồm 8 combo); 24 cổng SFP 1GE (cũng gồm 8 combo); 8 cổng combo 1GE; 4 cổng SFP+ 10GE; 8 cổng RJ45, toàn bộ nằm trong combo. Không có khe module, không có cổng 2,5G hay 10GBASE-T.

Về cổng combo, tài liệu Installation Guide V1.3 (ngày 20/10/2025) viết: một cổng combo ghép một cổng quang SFP 1000Base-X với một cổng đồng 10/100/1000Base-T, và hai cổng này không chạy đồng thời, mỗi lần chỉ một cổng hoạt động. Bảng LED của tài liệu đánh số cổng SFP từ 1F tới 24F, cổng đồng combo từ 17 tới 24, khe SFP+ từ 25F tới 28F. Máy không có cổng console; loại cáp đồng được ghi là CAT5e.

Module SFP 1G cho 24 cổng SFP theo phụ lục của hãng

Phụ lục B trong hướng dẫn lắp đặt (viết chung cho 24GT4XS, 24SFP/8GT4XS và 48GT4XS) xếp module SFP (mini-GBIC) và module SFP+ 10G theo từng loại cổng. Với cổng SFP 1000M, bốn mã MINI-GBIC đầu LC sau có trong cả bảng thông số lẫn bảng cự ly cáp của phụ lục:

Mini-GBIC 1000M trong phụ lục B, hướng dẫn lắp đặt RG-NBS5200 V1.3
ModuleBước sóng · loại sợi · lõi sợi: cự ly tối đa
MINI-GBIC-SX-MM850850 nm · đa mode (MMF) · 62,5/125 µm: 275 m; 50/125 µm: 550 m
MINI-GBIC-LX-SM13101310 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm: 10 km
MINI-GBIC-LH40-SM13101310 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm: 40 km
MINI-GBIC-ZX80-SM15501550 nm · đơn mode (SMF) · 9/125 µm: 80 km

Mã SX đi trên cáp quang multimode; LX, LH40 và ZX80 đi trên cáp quang singlemode. Phụ lục có một lưu ý cho module tầm xa: khi cự ly danh định từ 40 km trở lên nhưng đoạn sợi đơn mode dùng thực tế lại ngắn, hãng yêu cầu lắp một bộ suy hao quang (optical attenuator) trên tuyến để tránh quá tải phía thu. Phụ lục còn liệt kê các mã GE-eSFP, GE-SFP, ba cặp BiDi 1G (500 m, 20 km, 40 km, phải dùng theo cặp), MINI-GBIC-ZX50-SM1550 (50 km), MINI-GBIC-ZX100-SM1550 (100 km) và Mini-GBIC-GT chạy cáp đồng Category 5 trở lên tới 100 m. Trên web, các module 1G khác xem ở danh mục modul quang SFP 1Gbps; trang tổng hợp switch Reyee cũng viết module quang Ruijie 1G–10G, 1 m–80 km tương thích dòng RG-NBS.

Bốn khe SFP+ 10GE: module 10G trong phụ lục

Phần SFP+ của cùng phụ lục cho các mã sau; hãng lưu ý danh sách SFP+ có thể đổi bất kỳ lúc nào và nên hỏi bộ phận hậu mãi Ruijie để có bản mới nhất. Module 10G đang bán trên web nằm ở danh mục module quang 10G, 40G.

SFP+ 10G trong phụ lục B (cho 4 khe SFP+)
MãLoại sợi · cự ly
XG-SFP-SR-MM850850 nm, MMF 50/125 µm OM3 · 300 m
XG-SFP-LR-SM13101310 nm, SMF 9/125 µm · 10 km
XG-SFP-ER-SM15501550 nm, SMF 9/125 µm · 40 km
XG-SFP-ZR-SM15501550 nm, SMF 9/125 µm · 80 km
Cặp BiDi XG-SFP-SR-SM1270-BIDI + SM1330-BIDIMMF 50/125 µm OM3 · 300 m (dùng theo cặp)
Cặp BiDi XG-SFP-LR-SM1270-BIDI + SM1330-BIDISMF 9/125 µm · 10 km (dùng theo cặp)
XG-SFP-AOC1M/3M/5M/10MCáp SFP+ chủ động · 1, 3, 5, 10 m

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhìn chéo từ bên trái, ảnh của hãng

Hiệu năng lớp 3 của RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Dù khác hẳn bản 24GT4XS ở mặt cổng, hai mã có cùng các con số hệ thống trong datasheet: băng thông 128 Gbps, 96 Mpps, bộ nhớ RAM 512 MB và flash 256 MB, 16.000 địa chỉ MAC, 2.000 mục ARP. Bộ xử lý của cả hai, theo Installation Guide, là loại một lõi chạy 800 MHz. Datasheet xếp máy vào Product Category Layer 3.

Các con số định tuyến: 500 tuyến tĩnh IPv4, 128 tuyến tĩnh IPv6, bảng IPv4 6.000 tuyến host, bảng IPv6 128 tuyến mạng; giao thức động là OSPFv2 và OSPFv3. Datasheet không có RIP, dù câu giới thiệu chung của nhóm switch lớp 3 trên trang Reyee có nhắc RIP. Máy làm được DHCP server, DHCP relay và DHCP client. Về độ tin cậy: số thành viên VCS là 2; ERPS chạy ở Stand-alone, không ở Hot standby; bản sao lưu kép cho hệ thống chỉ có ở máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 hoặc mới hơn; Uboot cũng sao lưu kép được; không có cân bằng tải.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: tính năng phần mềm theo datasheet
NhómYes · No
VLAN, MACYes: 4.094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN, 16.000 MAC, MAC tĩnh, lọc MAC · No: VLAN theo MAC, theo subnet IP, QinQ cơ bản
Spanning tree, vòng lặpYes: STP, RSTP, MSTP, cảnh báo vòng lặp, ERPS (Stand-alone) · No: ERPS (Hot standby)
Gộp liên kết, dự phòngYes: Static aggregation, LACP, VCS 2 thành viên, sao lưu kép hệ thống và Uboot · No: cân bằng tải
Định tuyến, dịch vụ IPYes: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3, ARP, ICMPv6, ping và traceroute IPv4/IPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP server, relay, client
MulticastYes: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3
QoSYes: 802.1p, DSCP, hàng đợi ra theo ưu tiên, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng
CổngYes: jumbo 9.216 byte, EEE, kiểm tra cáp, flow control, LLDP, LLDP-MED, mirror cổng
Bảo mậtYes: RADIUS, 802.1X theo cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, MAC, IP mở rộng, IPv6 (1.900 ACE chiều vào/cổng), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão, bảo vệ CPU

Cấu hình lần đầu và quản lý trên Cloud

Muốn mở eWeb lần đầu, Installation Guide V1.3 hướng dẫn nối cáp mạng từ PC tới cổng Ethernet bất kỳ trên switch, gán cho PC địa chỉ dạng 10.44.77.X với X trong khoảng 1–255 nhưng khác 200, rồi truy cập 10.44.77.200 bằng trình duyệt; mật khẩu gốc là admin. Bảng xử lý sự cố của tài liệu chỉ cách lấy lại quyền khi quên mật khẩu tự đặt: bấm nút reset để khôi phục mặc định. Cụ thể, giữ nút hơn 5 giây, đến lúc đèn trạng thái nhấp nháy, thì máy về cài đặt gốc; nhả trước 2 giây thì máy chỉ khởi động lại.

Ngoài eWeb, datasheet ghi "Yes" cho Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, kèm SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp trực tuyến; không có SSH. Đèn hệ thống báo trạng thái Cloud: nháy 0,5 Hz là đang chạy nhưng chưa nối Ruijie Cloud, sáng liên tục là đã nối. Highlights của mã ghi quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc mọi nơi, cùng chống xung 6 kV giảm khả năng hỏng cổng. Mục khuyến nghị camera: 350 camera 200 W H265 hoặc 170 camera 400 W H265.

Mặt sau RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS, ảnh của hãng

Nguồn, hai quạt và kích thước thân máy

Máy chạy nguồn cố định 220 V AC; dòng điện vào không quá 2 A, mức tiêu thụ cao nhất 41,8 W. Tản nhiệt bằng hai quạt cố định, hướng gió left-to-right theo datasheet (trái qua phải), tiếng ồn 45 dB đo ở 25 °C. Riêng bảng thông số của Installation Guide V1.3 ghi "left-to-rear" cho mã này; trang này giữ hướng gió theo datasheet. Tài liệu lắp đặt đòi hỏi khoảng hở 10 cm hai bên hông và phía sau tủ, đồng thời khuyên làm sạch bụi định kỳ mỗi ba tháng. Vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; khối lượng 3,35 kg, đóng thùng 4,9 kg; lắp tủ rack 19 inch.

So sánh với bốn mã RG-NBS5200 còn lại

Năm mã dưới đây cùng có trong khối Model của trang Reyee; cột bên phải gom cổng, PoE và hiệu năng theo datasheet từng mã.

Năm mã RG-NBS5200 theo datasheet
MãCổng đồng · cổng quang · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp
RG-NBS5200-24GT4XS24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24GT4XS-P24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+ 24 cổng, ngân sách 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS8 × 10/100/1000BASE-T (đều là combo) · 24 SFP 1GE (gồm 8 combo) + 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 128 Gbps / 96 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · Non-PoE · 176 Gbps / 132 Mpps
RG-NBS5200-48GT4XS-UP48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · PoE/PoE+/PoE++ cổng 1–8, PoE/PoE+ cổng 9–48, ngân sách 740 W · 176 Gbps / 132 Mpps

Thông số kỹ thuật RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Cổng và kết nối

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Tổng cổng quang28 (gồm 8 combo)
Cổng SFP 1GE24 (gồm 8 combo)
Cổng SFP+ 10GE4
Cổng combo 1GE8 (SFP 1000Base-X + RJ45 10/100/1000Base-T, dùng một trong hai)
Cổng 10/100/1000BASE-T8, đều là combo (tổng 8 cổng RJ45)
Khe module, 2,5G, 10GBASE-TKhông
ConsoleKhông có (hướng dẫn lắp đặt ghi N/A)
Đèn1 đèn hệ thống, 8 đèn cổng Ethernet, 24 đèn cổng SFP, 4 đèn cổng SFP+
Nút, cắm nóng1 nút reset, không DIP switch · cắm nóng cáp cổng dịch vụ

Hiệu năng

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Nhóm sản phẩmLayer 3
Chuyển mạch / chuyển tiếp128 Gbps / 96 Mpps
CPULõi đơn 800 MHz (hướng dẫn lắp đặt)
RAM / flash512 MB / 256 MB
MAC / ARP16.000 / 2.000
Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6500 / 128
Bảng định tuyến IPv4 host / IPv6 mạng6.000 / 128
VLAN, ACE4.094 VLAN · 1.900 ACE chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra
Jumbo frame, VCS9.216 byte · 2 thành viên
Camera khuyến nghị200 W H265: 350 · 400 W H265: 170

Nguồn và môi trường

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vàoNguồn cố định 220 V AC · 100–240 V AC, 50/60 Hz định mức · 90–264 V AC, 47–63 Hz tối đa · dòng vào tối đa 2 A
Công suất tối đa, PoE41,8 W · không PoE (Non-PoE)
Dòng rò≤ 3,5 mA (hướng dẫn lắp đặt)
Quạt, hướng gió, độ ồn2 quạt cố định · trái sang phải (left-to-right) · 45 dB ở 25 °C
Nhiệt độHoạt động 0 đến +50 °C · lưu kho −40 đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10–90 % RH · lưu kho 5–95 % RH (không ngưng tụ)
Độ cao−500 m đến +5.000 m
Chống xung, ESD±6 kV cổng dịch vụ (common mode), ±6 kV đầu nguồn (common và differential mode) · tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV
Kích thước, khối lượng440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,35 kg (4,9 kg cả bao bì)
Vỏ, lắp đặt, MTBFKim loại · tủ rack 19 inch · 400.000 giờ
EMC, an toàn, chứng nhậnEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 · IEC 62368-1 · CE, FCC
Trong hộpThân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn

Quản lý

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thứcSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG · không SSH
Tự động hoá, giám sátSON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp trực tuyến · Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table
Đăng nhập mặc định10.44.77.200 · mật khẩu admin (hướng dẫn lắp đặt V1.3)

Datasheet và nơi mua

Datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là bản PDF tiếng Anh mà tên tệp trên máy chủ Ruijie mang ngày 11/12/2025, dòng Date trong tệp ghi 9/12/2025. Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch lớp 3 Ruijie khác ở danh mục switch Ruijie Layer 3.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Switch có tổng cộng bao nhiêu cổng quang?

28 cổng theo datasheet: 24 cổng SFP 1GE (8 trong số đó là combo) và 4 khe SFP+ 10GE.

Cổng combo có dùng cùng lúc cả SFP và RJ45 được không?

Không. Theo Installation Guide, mỗi cổng combo gồm một cổng SFP 1000Base-X và một cổng đồng 10/100/1000Base-T; mỗi lúc chỉ một trong hai cổng dùng được.

Cổng SFP 1G cắm module Ruijie nào?

Bốn mã MINI-GBIC trong phụ lục B: SX-MM850 (275 m với sợi 62,5/125 µm, 550 m với 50/125 µm), LX-SM1310 (10 km), LH40-SM1310 (40 km) và ZX80-SM1550 (80 km); phụ lục còn có GE-SFP, BiDi 1G và Mini-GBIC-GT.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có PoE không?

Không. Datasheet gọi máy là Non-PoE và không có mục PoE budget; khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet nên không dùng.

IP đăng nhập mặc định là gì?

Đăng nhập eWeb ở 10.44.77.200 với mật khẩu admin (Installation Guide V1.3); PC đặt IP 10.44.77.X (X từ 1 tới 255, trừ 200).

Máy có định tuyến động không?

Có OSPFv2 và OSPFv3, cộng tuyến tĩnh IPv4 (500 tuyến) và IPv6 (128 tuyến). RIP không có trong datasheet.

Mua cùng Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group