Module quang Ruijie MINI-GBIC-LH40-SM1310
Ruijie MINI-GBIC-LH40-SM1310 là module quang SFP 1G cho tuyến dài trên sợi đơn mode: datasheet của Ruijie ghi chuẩn IEEE 1000BASE-LH, bước sóng 1310 nm, cự ly tối đa 40 km, đầu nối Duplex LC, có DDM/DOM. Mô tả đặt hàng của hãng là "1G LH transceiver, SFP form factor, LC, 40 km over SMF".

Tuyến 40 km trên cáp quang đơn mode
Bảng thông số ghi Reach 40 km (131.233,60 ft) và Cable type SMF cho MINI-GBIC-LH40-SM1310. Bảng cáp trong Installation Guide RG-ES118GS-P-L (Ruijie) bổ sung cỡ lõi: 9/125 µm ứng với 40 km. Loại cáp đi kèm là dây cáp quang singlemode, đầu LC song công, mặt đầu sợi UPC.
Mức phát, độ nhạy thu và lưu ý bộ suy hao
Laser của LH40 là DFB, bộ thu loại PIN. Mức phát AVG theo datasheet: thấp nhất −5 dBm, cao nhất 0 dBm; extinction ratio ít nhất 9 dB; độ nhạy thu OMA dưới −23 dBm, mức quá tải −3 dBm. Hai chỉ số chung của dòng là data rate 1,25 Gbps và BER 1,00E-12.
Mục Caution của Installation Guide RG-ES118GS-P-L có một câu áp cho nhóm cự ly ≥ 40 km như LH40: khi tuyến dùng sợi SMF ngắn, phải gắn optical attenuator để đầu thu không bị quá tải. Hai lưu ý khác ở cùng mục: không nhìn trực tiếp vào module (đây là bộ phát laser) và giữ nắp che ở các cổng để trống cho sạch.
Bảng công suất trong tài liệu lắp đặt này ghi LH40 phát −2 đến 3 dBm, thu −22 đến −3 dBm, khác datasheet module; trang này dùng số của datasheet module.

DDM, cắm nóng, tiêu chuẩn
LH40 được đánh "Yes" ở mục DDM/DOM; điện năng tối đa 1,5 W. Module hỗ trợ hot swapping theo phần Product Features, cùng hai ý khác của dòng là độ tin cậy cao, tiêu thụ điện thấp và đạt RoHS. Các chuẩn được nêu: IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA.
Trang tiếng Việt của hãng cho mã này có hai chỗ không khớp datasheet: tiêu đề ghi "1000BASE-SX" (datasheet: 1000BASE-LH), và một dòng nổi bật nói tiết kiệm nửa số sợi nhờ phát và thu trên một sợi, trong khi datasheet ghi đầu nối Duplex LC. Trang này không dùng hai chỗ đó.
Switch Ruijie đi kèm
Mục Phụ kiện trên trang tổng hợp switch Reyee có MINI-GBIC-LH40-SM1310, cùng câu của Ruijie rằng mô-đun quang 1G–10G (1 m–80 km) của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Trên web, các switch RG-NBS có khe SFP nằm ở danh mục switch Ruijie Layer 2 và switch Ruijie Layer 3. Bảng module quang của datasheet RG-S2915-L cũng có mã này: 1000BASE-LH, 1310 nm, Duplex LC, 40 km trên SMF. Bốn mã thuộc dòng RG-S2915-L trên web: RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L. Các switch RG-NBS trên web có khe SFP 1GE theo datasheet từng mã: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS, RG-NBS5100-24GT4SFP, RG-NBS5100-24GT4SFP-P, RG-NBS5100-48GT4SFP, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.

Vị trí của LH40 trong bốn mã MINI-GBIC
| Mã | Cự ly · bước sóng · phát (AVG) · quá tải thu |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 550 m MMF · 850 nm · −9,5 đến 0 dBm · 0 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 10 km SMF · 1310 nm · −11 đến −3 dBm · −3 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 40 km SMF · 1310 nm · −5 đến 0 dBm · −3 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 80 km SMF · 1550 nm · 0 đến 5 dBm · −3 dBm |
Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-LH40-SM1310
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Form factor | SFP |
| Cổng quang | Duplex LC, đầu sợi UPC |
| Cáp | SMF (lõi 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L) |
| Reach | 40 km (131.233,60 ft) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn quang | IEEE 1000BASE-LH |
| Tốc độ | 1,25 Gbps |
| Bước sóng phát | 1310 nm, laser DFB |
| Bộ thu | PIN |
| Phát trung bình | Tối thiểu −5 dBm, tối đa 0 dBm |
| Extinction ratio | ≥ 9 dB |
| Độ nhạy (OMA) / quá tải (AVG) | < −23 dBm / −3 dBm |
| Bit error ratio | 1,00E-12 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Power consumption | ≤ 1,5 W |
| Hoạt động | 0 °C đến 70 °C; 10 % đến 90 % RH |
| Lưu kho | −40 °C đến +85 °C; 10 % đến 90 % RH |
| Kích thước (W × D × H) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Trọng lượng | 35 g |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chẩn đoán DDM/DOM | Có |
| Cắm rút nóng | Có |
| Chuẩn | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
Datasheet và nơi mua
Số liệu MINI-GBIC-LH40-SM1310 theo datasheet RG 1000BASE Series Optical Transceivers (PDF, tiếng Anh). Giá ở đầu trang. Module SFP 1G các mã khác: danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Câu hỏi thường gặp về MINI-GBIC-LH40-SM1310
MINI-GBIC-LH40-SM1310 đi được bao nhiêu km?
Xa nhất 40 km, sợi SMF, 1310 nm — số này giống nhau ở datasheet module và ở bảng module trong datasheet RG-S2915-L.
Tuyến ngắn có cần bộ suy hao quang không?
Installation Guide RG-ES118GS-P-L ghi: module 40 km trở lên chạy trên đoạn SMF ngắn thì gắn optical attenuator, tránh quá tải đầu thu.
LH40 khác LX ở điểm nào?
Cùng 1310 nm, cùng SMF và Duplex LC; LX đi 10 km, phát −11 đến −3 dBm, nhạy dưới −19 dBm; LH40 đi 40 km, phát −5 đến 0 dBm, nhạy dưới −23 dBm (datasheet module).
Module này có dùng một sợi quang (BiDi) không?
Không. Datasheet ghi đầu nối Duplex LC. Dòng nổi bật về dùng một sợi trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet nên trang này bỏ qua.
MINI-GBIC-LH40-SM1310 có DDM không?
Có. Datasheet module và bảng 6-2 của Installation Guide RG-ES118GS-P-L đều đánh "Yes" ở cột DDM cho LH40.
Module có dùng được trong nhiệt độ âm không?
Dải làm việc trong datasheet là 0 °C đến 70 °C; −40 °C đến +85 °C là dải lưu kho.















