Module quang Ruijie NIS-GE-SFP-10KM-SM1310
Ruijie NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 thuộc dòng NIS-GE-SFP của Ruijie: một module SFP 1000 Mbps làm việc ở 1310 nm, cần sợi SMF có lõi 9/125 µm. Đường dây xa nhất mà datasheet cho phép là 10 km; cổng nối kiểu LC, có DDM, dải vận hành −40 °C tới +85 °C. Trong ba mã đơn mode của dòng, đây là mã duy nhất không mang chữ BIDI; hai mã 20 km còn lại là loại BIDI.

1310 nm trên sợi đơn mode, tối đa 10 km
Hàng Standard của bảng Basic ghi mã này là "Long wavelength/Long distance". Hàng Fiber Type ghi SMF, Core Size 9/125 µm, Max. Cabling Distance 10 km. Tuyến cho module là dây cáp quang singlemode; cổng quang của module là LC (datasheet ghi "L/C"). Bước sóng ghi một giá trị 1310 nm, không tách TX/RX như hai mã BIDI.
Công suất quang của 10KM-SM1310
Hai hàng Transmitter Power và Receiver Power trong datasheet cho mã này: phát trong khoảng −9,5 … −3 dBm, thu trong khoảng −20 … −3 dBm. Hàng Rate ghi 1000 Mbps; hàng DDM (Yes/No) đánh Yes.
Môi trường hoạt động
Bảng Basic có một ô nhiệt độ gộp cho cả dòng: Operating Temperature và Storage Temperature cùng là −40 … +85 °C. Relative Humidity: 10–90 % RH (non-condensing).
Highlights của datasheet
Ruijie giới thiệu SFP ở đầu datasheet: SFP gồm loại sợi quang lẫn loại cáp đồng; là một thiết bị I/O hỗ trợ hot swapping; khi gắn vào cổng Ethernet thì nối cổng ấy với mạng quang; có thể xem như GBIC cỡ nhỏ, do đó còn gọi mini-GBIC. Datasheet không ghi tên switch dùng kèm. Xem thêm module 1G khác tại danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Các mã cùng datasheet NIS-GE-SFP
| Mã | Sợi · bước sóng · cự ly · thu (min / max) |
|---|---|
| NIS-GE-SFP-550M-MM850 | MMF · 850 nm · 550 m · −17 / 0 dBm |
| NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 | SMF · 1310 nm · 10 km · −20 / −3 dBm |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI | SMF · TX 1310, RX 1550 nm · 20 km · −22 / −3 dBm |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI | SMF · TX 1550, RX 1310 nm · 20 km · −22 / −3 dBm |
Thông số kỹ thuật NIS-GE-SFP-10KM-SM1310
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Connector Type | LC |
| Fiber Type · Core Size | SMF · 9/125 µm |
| Max. Cabling Distance | 10 km |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Standard | Long wavelength/Long distance |
| Rate | 1000 Mbps |
| Wavelength | 1310 nm |
| Phát (min / max) | −9,5 dBm / −3 dBm |
| Thu (min / max) | −20 dBm / −3 dBm |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Vận hành | −40 °C đến +85 °C |
| Lưu kho | −40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| DDM (Yes/No) | Yes |
| Hot swapping | Có (theo Highlights datasheet) |
Datasheet và nơi mua
Thông số lấy từ datasheet SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series của Ruijie (PDF tiếng Anh, bốn mã chung một tài liệu). Giá của NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 ở đầu trang.
Câu hỏi thường gặp về NIS-GE-SFP-10KM-SM1310
NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 đi được bao xa?
Max. Cabling Distance là 10 km, trên SMF 9/125 µm ở 1310 nm.
Mã này khác hai mã BIDI 20 km thế nào?
10KM-SM1310 ghi một bước sóng 1310 nm, cự ly 10 km, thu −20 đến −3 dBm; hai mã BIDI ghi bước sóng phát và thu khác nhau (1310/1550 nm), cự ly 20 km, thu −22 đến −3 dBm.
Module có chạy được ở nhiệt độ âm không?
Có. Ô Operating Temperature của dòng là −40 … +85 °C, áp cho cả bốn mã.
NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 có DDM không?
Có — cột 10KM-SM1310 ở hàng DDM (Yes/No) là Yes.
Có danh sách switch tương thích trong datasheet không?
Không. Datasheet NIS-GE-SFP chỉ có phần giới thiệu SFP và bảng Basic, không nêu mã switch.












