Module quang Ruijie MINI-GBIC-ZX80-SM1550
Ruijie MINI-GBIC-ZX80-SM1550 là mã có cự ly xa nhất trong nhóm MINI-GBIC của datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers": 80 km trên cáp quang đơn mode, theo đặc tả IEEE 1000BASE-ZX, bước sóng 1550 nm. Module dạng SFP, tốc độ 1G, cổng Duplex LC, có DDM/DOM; Ruijie ghi trong bảng đặt hàng là "1G ZX transceiver, SFP form factor, LC, 80 km over SMF".

1550 nm, 80 km: đường quang của ZX80
Trong bốn mã MINI-GBIC quang, ZX80 là mã duy nhất ghi bước sóng 1550 nm; các mã LX, LH40 ở 1310 nm, mã SX ở 850 nm. Cột cáp ghi SMF, ô cự ly 80 km (262.467,19 ft). Bảng cáp của Installation Guide RG-ES118GS-P-L ghi mã này với lõi 9/125 µm và khoảng cách 80 km. Tuyến dùng cáp quang singlemode, đầu LC, mài UPC.
Con số 80 km cũng là mức trên cùng trong câu Ruijie viết ở mục Phụ kiện của trang tổng hợp switch Reyee: mô-đun quang của hãng từ 1G đến 10G, truyền dẫn từ 1 m đến 80 km.
Công suất phát, độ nhạy và bộ suy hao quang
Phía phát dùng laser DFB, công suất trung bình 0 dBm đến 5 dBm, extinction ratio tối thiểu 9 dB. Phía thu loại PIN, độ nhạy OMA dưới −27 dBm, quá tải ở −3 dBm. Data rate 1,25 Gbps, BER 1,00E-12.
Vì cự ly trên 40 km, ZX80 thuộc nhóm mà mục Caution trong Installation Guide RG-ES118GS-P-L nhắc: dùng trên sợi đơn mode cự ly ngắn thì gắn bộ suy hao quang để tránh quá tải bộ thu. Tài liệu này cũng nhắc không nhìn thẳng vào module (bộ phát laser) và giữ nắp ở cổng không dùng.
Chỗ lệch: bảng 6-2 của tài liệu lắp đặt đó ghi ZX80 phát 0 đến 4,7 dBm, thu −22 đến −3 dBm; datasheet module ghi phát 0 đến 5 dBm, nhạy dưới −27 dBm. Trang này lấy số của datasheet module.

DDM, hot swap và tiêu chuẩn của ZX80
Mã này có DDM/DOM (ô "Yes"), điện năng không quá 1,5 W, hỗ trợ cắm rút nóng theo Product Features của dòng. Chuẩn tuân thủ: IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA và RoHS.
Trang tiếng Việt của hãng cho MINI-GBIC-ZX80-SM1550 ghi tiêu đề "1000BASE-SX" và có dòng nổi bật về dùng một sợi cho cả phát lẫn thu; cả hai không khớp datasheet (1000BASE-ZX, Duplex LC) nên không đưa vào trang này.
Gắn vào switch Ruijie
ZX80 có trong danh sách Phụ kiện của trang tổng hợp switch Reyee, kèm câu tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Switch RG-NBS có khe SFP: xem danh mục switch Ruijie Layer 2, switch Ruijie Layer 3. Datasheet RG-S2915-L liệt kê mã này trong bảng module quang: 1000BASE-ZX, 1550 nm, Duplex LC, 80 km trên SMF. Bốn mã thuộc dòng RG-S2915-L trên web: RG-S2915-10GT2MS-P-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L, RG-S2915-48GT4MS-L. Các switch RG-NBS trên web có khe SFP 1GE theo datasheet từng mã: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS, RG-NBS5100-24GT4SFP, RG-NBS5100-24GT4SFP-P, RG-NBS5100-48GT4SFP, RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.

ZX80 đặt cạnh ba mã MINI-GBIC còn lại
| Mã | Chuẩn · bước sóng · cự ly · độ nhạy (OMA) |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · 550 m MMF · < −17 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · 10 km SMF · < −19 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · 40 km SMF · < −23 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · 80 km SMF · < −27 dBm |
Thông số kỹ thuật MINI-GBIC-ZX80-SM1550
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | SFP, cổng Duplex LC |
| Loại cáp | SMF (9/125 µm theo Installation Guide RG-ES118GS-P-L) |
| Đầu sợi | UPC |
| Cự ly | 80 km (262.467,19 ft) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đặc tả | IEEE 1000BASE-ZX, 1,25 Gbps |
| Bước sóng, laser | 1550 nm, DFB |
| Bộ thu | PIN |
| Phát AVG nhỏ nhất / lớn nhất | 0 dBm / 5 dBm |
| Extinction ratio tối thiểu | 9 dB |
| Độ nhạy thu OMA | Dưới −27 dBm |
| Quá tải thu AVG | −3 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Điện năng | ≤ 1,5 W |
| Nhiệt độ vận hành | 0 đến 70 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | −40 đến +85 °C |
| Độ ẩm vận hành, bảo quản | 10 % RH đến 90 % RH |
| Kích thước · khối lượng | 56,5 × 13,5 × 8,5 mm · 35 g |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| DDM/DOM | Có |
| Cắm nóng | Có |
| Tuân thủ | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
Datasheet và nơi mua
Tài liệu gốc: datasheet RG 1000BASE Series Optical Transceivers (PDF tiếng Anh, dùng chung cho các module 1G của Ruijie). Giá MINI-GBIC-ZX80-SM1550 hiện ở đầu trang. Danh mục modul quang SFP 1Gbps có các module SFP 1G khác.
Câu hỏi thường gặp về MINI-GBIC-ZX80-SM1550
MINI-GBIC-ZX80-SM1550 truyền xa tối đa bao nhiêu?
80 km trên cáp quang đơn mode, bước sóng 1550 nm, theo datasheet module; datasheet RG-S2915-L ghi cùng số 80 km.
Đi tuyến ngắn với ZX80 cần lưu ý gì?
Installation Guide RG-ES118GS-P-L ghi: module có cự ly từ 40 km trở lên dùng trên sợi đơn mode ngắn thì gắn bộ suy hao quang để bộ thu không bị quá tải.
ZX80 có phải module một sợi (BiDi) không?
Không. Datasheet ghi cổng Duplex LC. Dòng nổi bật về dùng một sợi trên trang tiếng Việt của hãng lệch với datasheet.
Công suất phát và độ nhạy của ZX80 là bao nhiêu?
Phát trung bình 0 dBm đến 5 dBm, độ nhạy thu OMA dưới −27 dBm, quá tải −3 dBm (datasheet module).
Module có DDM và cắm nóng không?
Có cả hai: datasheet ghi DDM/DOM "Yes" và liệt kê hot swapping trong phần tính năng của dòng.















