Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L
Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L gom 48 cổng 10/100/1000BASE-T trong thân cao 1 RU và dùng 4 cổng SFP 1GE/2,5GE làm uplink; datasheet cho biết bốn khe này hỗ trợ module SFP 1GE và module SFP 2,5GE. Đây là mã không PoE của dòng RG-S2915-L, dòng switch truy cập L2+ của Ruijie, với năng lực chuyển mạch 116 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 87 Mpps.

Uplink quang: bốn khe SFP 1GE/2,5GE
Trên trang hãng, tên đầy đủ của sản phẩm là "48-Port 1GE RJ45 Layer 2+ Managed Switch, 4-Port 2.5GE Uplink". Datasheet liệt kê module dùng cho các khe này theo hai tốc độ 1GE và 2.5GE; bảng dưới sắp lại các mã theo cự ly tăng dần.
| Cự ly · loại cáp | Mã module · chuẩn · đầu nối |
|---|---|
| 100 m · cáp đồng Cat 5e/6/6a | Mini-GBIC-GT · 1000BASE-X sang 1000BASE-T · RJ45 (cổng phải cấu hình auto-negotiation) |
| 500 m · sợi đa mode | MINI-GBIC-SX-MM850 · 1000BASE-SX, 850 nm · LC song công |
| 3 km · sợi đơn mode | 2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I và 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I · 2.5GBASE-LX · BiDi LC |
| 10 km · sợi đơn mode | MINI-GBIC-LX-SM1310 · 1000BASE-LX, 1310 nm · LC song công |
| 20 km · sợi đơn mode | GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI và GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI · 1000BASE-LX · BiDi LC |
| 40 km · sợi đơn mode | MINI-GBIC-LH40-SM1310 (1000BASE-LH, 1310 nm, LC song công) · GE-SFP-LH40-SM1310-BIDI và GE-SFP-LH40-SM1550-BIDI (1000BASE-LH, BiDi LC) |
| 80 km · sợi đơn mode | MINI-GBIC-ZX80-SM1550 · 1000BASE-ZX, 1550 nm · LC song công |
Mỗi cặp BiDi gồm một mã phát 1310 nm, thu 1550 nm và một mã phát 1550 nm, thu 1310 nm; ghi chú của datasheet yêu cầu dùng thành cặp ở hai đầu. Con số 500 m của MINI-GBIC-SX-MM850 là theo datasheet switch; datasheet dòng module 1000BASE của Ruijie ghi 550 m cho cùng mã. Sợi đơn mode và đa mode cho các module trên có ở danh mục dây quang singlemode và dây quang multimode; module SFP 1G khác xem tại modul quang SFP 1Gbps.
Năng lực xử lý cho 48 cổng
Với 48 cổng đồng, mã này có năng lực chuyển mạch 116 Gbps và chuyển tiếp 87 Mpps. Các thông số hệ thống còn lại dùng chung cho bốn mã: CPU đơn nhân 1,2 GHz, 512 MB DDR4, 64 MB flash, 512 KB bộ đệm, bảng MAC 16.000 mục.
Bảng tài nguyên có một chỗ lệch giữa hai nguồn của hãng. Trang sản phẩm có thêm bảng Performance and Capacity với số nhỏ hơn datasheet một chút ở ARP và tuyến unicast, đồng thời nêu vài mục datasheet không có (SVI, ND). Trang này lấy số của datasheet cho phần thông số; bảng dưới ghi cả hai để đối chiếu.
| Hạng mục | Datasheet · trang sản phẩm |
|---|---|
| Bảng ARP | 512 · 511 (dùng chung với mục ND và tuyến cục bộ) |
| Bảng định tuyến IPv4 / IPv6 | 64 · 63 tuyến unicast IPv4, 62 tuyến unicast IPv6 |
| ACL | 500 mục · chiều vào 500, chiều ra không hỗ trợ |
| Bảng MAC | 16.000 · 16.000 |
| SVI | Không ghi · 31 (dùng chung với cổng định tuyến) |
| ND | Không ghi · 256 (dùng chung với ARP và tuyến cục bộ) |

Hai module quạt và giám sát nhiệt độ
Khác mã 24 cổng không PoE, RG-S2915-48GT4MS-L làm mát cưỡng bức bằng 2 module quạt cố định; datasheet ghi độ ồn không quá 37 dB, có điều khiển tốc độ quạt và cảnh báo khi quạt lỗi. Trong mục độ tin cậy còn có theo dõi nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ và bảo vệ quá nhiệt. Ruijie viết 30–40 dB là mức âm lý tưởng cho môi trường yên tĩnh và sản phẩm của hãng được đo theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 18313-2001. Công suất tiêu thụ tối đa của máy là 30 W, dòng vào lớn nhất 1,5 A; máy hỗ trợ Energy Efficient Ethernet.
Chống vòng lặp và chống tấn công
Về liên kết và vòng lặp: RLDP kiểm tra nhanh liên kết, kể cả trường hợp sợi quang chỉ thông một chiều; chức năng phát hiện vòng lặp trên cổng chặn sự cố khi cổng bị nối tuỳ tiện vào hub. Ở tầng bảo vệ, NFPP đặt ngưỡng tốc độ cho gói ARP, yêu cầu ICMP, DHCP mà người dùng gửi vào mạng, vượt ngưỡng thì bỏ gói, nhận diện hành vi tấn công và cô lập người gây ra; CPP lo phần lưu lượng hướng tới CPU. Bảng môi trường ghi mức chịu xung 10 kV ở Telecom port và 6 kV/2 kV ở Power port.
| Nhóm | Mục datasheet liệt kê |
|---|---|
| Ethernet | Jumbo 9.216 byte · 802.3az EEE · 802.1Q 4.094 VLAN · Voice VLAN · Port based VLAN · Basic QinQ · Selective QinQ · LLDP/LLDP-MED · LACP |
| Dự phòng | STP, RSTP, MSTP · ERPS (G.8032) · RLDP |
| IP | ARP · DHCP client/relay/server · DHCP snooping · DNS |
| Định tuyến | Static routing · RIP, RIPng · OSPFv2 |
| ACL | Standard IP, Extended IP, Extended MAC, Expert-level, ACL 80, IPv6 ACL · ACL redirection |
| QoS | Rate limit theo cổng · 802.1p, DSCP, IP precedence · RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ · tail drop · 8 hàng đợi/cổng |
| Bảo mật | RADIUS, TACACS+ · 802.1x (port-based, MAC-based) · Web authentication · HTTPS · SSHv1/v2 · IP Source Guard · CPP, NFPP |
| Multicast | IGMP V1, V2 snooping |
| Độ tin cậy | Cắm rút nóng cáp · Temperature Monitoring · Temperature Alarm · Overtemperature Protection |
| NMS | RSPAN · sFlow · NTP · TFTP client · SNMP v1/v2c/v3 · CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud · CWMP (TR-069) · gRPC |
Quản trị qua CLI, Web và Cloud
Máy có cổng console RJ45 và cổng USB; giao diện, giao thức quản trị datasheet liệt kê gồm CLI (telnet/console), Web, SNMP v1/v2c/v3, syslog/debug, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN, NTP và TFTP client. Thiết bị nâng cấp được bằng USB flash. Về quản lý Cloud, datasheet nhấn vào việc triển khai chỉ cần một máy tính hoặc điện thoại có Internet, switch hỗ trợ plug and play, và xác thực truy cập Internet theo tên thật trên toàn mạng mà không cần phần mềm, máy chủ bổ sung.

Nguồn, kích thước và phụ kiện
Máy dùng một nguồn AC cố định (định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz). Thân 440 × 220 × 43,5 mm, nặng 2,8 kg; một thùng 5 máy nặng 20,43 kg. Nhiệt độ hoạt động 0–45 °C, MTBF 200.000 giờ. Hộp đi kèm dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp với tờ hướng dẫn lắp, 4 đệm cao su, 8 vít M4 × 8 và phần mềm Ruijie Networks Access Product Management Software cài sẵn.
RG-S2915-48GT4MS-L trong dòng RG-S2915-L
So sánh theo cột từng mã của datasheet dòng; hai mã có PoE là RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L.
| Mã | Cổng đồng / PoE · uplink SFP · ngân sách PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · quạt |
|---|---|
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 116 Gbps / 87 Mpps · 2 quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, không PoE · 4 × SFP 1GE/2,5GE · — · 68 Gbps / 51 Mpps · không quạt |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 × 10/100/1000BASE-T, cả 24 cổng PoE/PoE+ · 4 × SFP 1GE/2,5GE · 370 W · 68 Gbps / 51 Mpps · 2 quạt |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 × 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 PoE/PoE+ · 2 × SFP 1GE/2,5GE · 125 W · 30 Gbps / 22,5 Mpps · 1 quạt |
Thông số kỹ thuật RG-S2915-48GT4MS-L
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng dịch vụ đồng | 48 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE/2,5GE (hỗ trợ module SFP 1GE và SFP 2,5GE) |
| Cổng quản lý · USB | 1 × console RJ45 · 1 × USB |
| PoE | Không hỗ trợ |
| Cắm nóng cáp | Có, ở mọi cổng |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch | 116 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 87 Mpps |
| CPU · bộ nhớ · flash · bộ đệm | Đơn nhân 1,2 GHz · 512 MB DDR4 · 64 MB · 512 KB |
| MAC · ARP | 16.000 · 512 |
| Định tuyến IPv4/IPv6 · ACL | 64 · 500 |
| VLAN · Jumbo frame | 4.094 · 9.216 byte |
| Nhóm sản phẩm | Switch truy cập L2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | 1 nguồn AC cố định; định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A |
| Công suất tối đa · tiết kiệm điện | 30 W · EEE |
| Quạt · độ ồn | 2 module quạt cố định, làm mát cưỡng bức, điều khiển tốc độ và báo lỗi quạt · ≤ 37 dB |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 45 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao · MTBF | 0–5.000 m · 200.000 giờ (khoảng 22 năm) |
| Chống xung · ESD | Power port 6 kV/2 kV, Telecom port 10 kV · không khí 8 kV/15 kV, tiếp xúc 6 kV/8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 220 × 43,5 mm, 1 RU; 2,8 kg |
| Thùng 5 máy | 570 × 490 × 390 mm; 20,43 kg |
| Chứng nhận | An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, -4-3, -4-4, -4-5, -4-6, -4-11 |
| Trong hộp | Thân máy, dây nguồn, dây tiếp đất, khoá nylon, 2 tai lắp, 4 đệm cao su, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai, phần mềm quản lý cài sẵn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Giao diện | CLI (telnet/console), Web, syslog/debug, MACC public cloud |
| Giao thức | SNMP v1/v2c/v3, NTP, TFTP client, CWMP (TR-069), gRPC, sFlow, RSPAN |
| Bảo trì | Nâng cấp qua USB flash; quản lý và chẩn đoán lỗi từ xa; sao lưu, khôi phục cấu hình |
Datasheet và nơi mua
Thông số của bốn mã RG-S2915-L nằm trong một datasheet chung, bản For Preview (tệp ngày 31/03/2025): datasheet RG-S2915-L Series, PDF tiếng Anh. Giá RG-S2915-48GT4MS-L xem ở khung đầu trang. Danh mục switch Ruijie Layer 2 gom các switch quản lý lớp 2 và L2+ khác của hãng.
Câu hỏi thường gặp về RG-S2915-48GT4MS-L
RG-S2915-48GT4MS-L có bao nhiêu cổng uplink quang?
Bốn cổng SFP 1GE/2.5GE. Datasheet ghi các cổng này hỗ trợ cả module SFP 1GE và module SFP 2.5GE.
Switch 48 cổng này có PoE không?
Không, bảng nguồn ghi PoE port "Not supported". Trong dòng RG-S2915-L, hai mã có PoE/PoE+ là RG-S2915-24GT4MS-P-L (370 W) và RG-S2915-10GT2MS-P-L (125 W).
Bảng ARP và bảng định tuyến lớn bao nhiêu?
Theo datasheet: ARP 512 mục, bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục. Bảng Performance and Capacity trên trang sản phẩm ghi 511 mục ARP, 63 tuyến unicast IPv4 và 62 tuyến unicast IPv6; trang này dùng số datasheet.
Máy dùng mấy quạt, độ ồn bao nhiêu?
Hai module quạt cố định, độ ồn không quá 37 dB; datasheet ghi có điều khiển tốc độ quạt và cảnh báo lỗi quạt.
Module nào trong datasheet đi được xa nhất?
MINI-GBIC-ZX80-SM1550, chuẩn 1000BASE-ZX, bước sóng 1550 nm, 80 km trên sợi đơn mode, đầu LC song công.
Công suất điện tối đa của switch là bao nhiêu?
30 W theo datasheet, với một nguồn AC cố định và dòng vào lớn nhất 1,5 A.
















