Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Đường lên của Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP gồm 4 khe SFP+ 10GE; phía cổng đồng có 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, trong đó cổng 1–4 cấp PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3af/at/bt, cổng 5–16 cấp PoE/PoE+ theo 802.3af/at, cả máy dùng chung ngân sách 370 W. Switch thuộc dòng RG-NBS3300 của Reyee; datasheet xếp vào Product Category Layer 2+, dù tiêu đề tài liệu ghi "Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch". Quản lý được qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và eWeb.

Bốn khe SFP+ 10GE cho kết nối quang
Datasheet đếm 4 cổng quang trên máy, tất cả là SFP+ 10GE, và tiêu đề tài liệu gọi chúng là "SFP+ Uplink Ports". Ba mục combo 1GE, SFP 1GE và khe module mở rộng đều để "No". Theo bảng môi trường, cáp ở cổng dịch vụ có thể cắm, rút khi máy đang chạy.
Tài liệu của mã này không kèm danh sách module. Thông tin module nằm ở trang tổng hợp switch Reyee: Ruijie cho biết dải mô-đun quang của hãng đi từ 1G tới 10G, cự ly 1 m – 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Module 10G đang có trên web được xếp ở danh mục module quang 10G, 40G; datasheet không nêu mã nào cụ thể.
PoE++ ở cổng 1–4, PoE+ ở cổng 5–16
Một dòng Highlights của Ruijie viết rằng các cổng PoE++ tuân theo 802.3bt/at/af với tổng nguồn cấp 370 W. Theo bảng nguồn, máy có 16 cổng PoE Out: 12 cổng loại PoE/PoE+ và 4 cổng loại PoE/PoE+/PoE++. Sơ đồ chân cấp điện khác nhau theo nhóm: cổng 1–4 dùng 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−); cổng 5–16 dùng 1–2 (+), 3–6 (−).
Trang sản phẩm của hãng có thêm dòng "90 W PoE Power Output", kèm ý đáp ứng thiết bị công suất cao. Datasheet không ghi công suất tối đa cho từng cổng, vì vậy bảng thông số bên dưới không đưa con số 90 W. Toàn máy tiêu thụ lớn nhất 40 W lúc chưa có tải PoE và 460 W lúc tải PoE đầy; phần mềm có PoE watchdog.
Cổng 2,5G và năng lực xử lý
Cả 16 cổng đồng là loại 10/100/1000/2500BASE-T; bảng cổng ghi "No" cho cổng 10/100BASE-T và cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T. Ruijie đặt ý về cổng 2,5 Gbps ở đầu Highlights: vượt giới hạn gigabit để AP Wi-Fi 6/7 phát huy hết khả năng; trang sản phẩm nói thêm về việc tích hợp với AP Wi-Fi 6/7 để tăng hiệu năng và hiệu quả mạng.
Số liệu hệ thống: chuyển mạch 160 Gbps, chuyển tiếp 119,04 Mpps, 512 MB RAM, 256 MB flash. Bảng MAC tối đa 16.000 mục, ARP 1.000 mục; mỗi cổng nhận 1.900 ACE ở chiều vào, chiều ra là 0.
Về lớp 3, datasheet ghi có tuyến tĩnh: tối đa 64 tuyến tĩnh IPv4 và 64 tuyến tĩnh IPv6, bảng định tuyến IPv4 6.000 tuyến host, bảng IPv6 128 tuyến mạng; OSPFv2, OSPFv3 không có. Máy làm DHCP relay và DHCP client, không làm DHCP server. Mức camera khuyến nghị là 300 với loại 200 W H265, 150 với loại 400 W H265, và mục Camera detection ghi "Yes".

Tính năng phần mềm, gom theo nhóm
Datasheet chia phần mềm thành các mục Authentication, Ethernet Switching, Multicast, IP Routing, Security, Reliability… Bảng sau tóm lại theo nhóm và giữ nguyên trạng thái Yes/No; hai Highlights liên quan là CPP bảo vệ CPU trước tấn công và nhiều chính sách bảo mật bảo vệ mạng.
| Nhóm | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| VLAN | Có: 802.1Q tối đa 4.094 VLAN, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP, Basic QinQ |
| Spanning tree, vòng | Có: STP 802.1d, RSTP 802.1w, MSTP 802.1s, ERPS, Loop alarm · Không: Load balancing |
| Link aggregation | Có: gộp tĩnh, LACP |
| IGMP | Có: snooping v1, v2, Basic IGMPv3, Full IGMPv3, IGMP filtering · Không: IGMPv1/v2/v3 |
| QoS | Có: 802.1p, DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, rate limit theo cổng |
| Cổng, MAC | Có: MTU 9.216 byte, EEE, Cable test, flow control, LLDP/LLDP-MED, port mirroring, MAC tĩnh, MAC filtering |
| Xác thực | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng / theo MAC, Guest VLAN |
| Bảo mật | Có: DHCP snooping, ACL (chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, port isolation, chặn bão broadcast / multicast / unknown unicast, CPP |
| IP | Có: tuyến tĩnh IPv4, IPv6; DHCP relay, client; DNS, DNSv6 client; IPv6, ICMPv6 · Không: OSPFv2/v3, DHCP server |
| Dự phòng phần mềm | Có: System dual backup (máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash |
Quản trị và giám sát
Ba công cụ quản lý được đánh "Yes" là giao diện eWeb, Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; Highlights tóm lại bằng câu quản lý Cloud dễ dàng ở mọi thời điểm, mọi nơi. Đi kèm là SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp online, trong khi SSH ghi "No". Trên trang sản phẩm, Ruijie liệt kê SON triển khai zero-touch lên Ruijie Cloud, đặt VLAN bằng ứng dụng Ruijie Reyee, theo dõi thống kê switch và đơn giản hoá bảo trì để giảm thời gian, chi phí tại chỗ.
Mục giám sát của datasheet gồm PoE service failure, PoE power overload, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts và Full ARP table; tốc độ quạt điều chỉnh tự động.

Lắp đặt, nguồn điện và làm mát
Máy lắp tủ rack, vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; khối lượng 3,6 kg, đóng thùng 5,24 kg. Nguồn là loại cố định 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào lớn nhất 6 A. Làm mát bằng 2 quạt cố định (không thay nóng), gió đi từ trái ra sau, độ ồn 40 dB tại 25 °C. Hộp sản phẩm có hai tai rack, tám vít đầu chìm M4 × 8 mm, bốn đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn và sách hướng dẫn.
Đặt cạnh mã còn lại của dòng RG-NBS3300
Hai mã của dòng khác nhau ở số cổng, PoE++ và hiệu năng; số liệu lấy từ datasheet 09/12/2025 của từng mã.
| Hạng mục | RG-NBS3300-16MG4XS-HP · RG-NBS3300-8MG2XS-P |
|---|---|
| Cổng 10/100/1000/2500BASE-T | 16 · 8 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 · 2 |
| PoE | Cổng 1–4 PoE/PoE+/PoE++ (802.3bt), cổng 5–16 PoE/PoE+ · 8 cổng PoE/PoE+, không PoE++ |
| Ngân sách PoE | 370 W · 240 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 160 Gbps / 119,04 Mpps · 80 Gbps / 59,52 Mpps |
| Công suất tối đa (không tải PoE / tải PoE đầy) | 40 W / 460 W · 27 W / 278 W |
| Dòng vào tối đa | 6 A · 4,5 A |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 267,5 × 43,6 mm, 3,6 kg · 300 × 233 × 43,6 mm, 2,64 kg |
| Hướng gió | Trái ra sau · trái sang phải |
Thông số kỹ thuật RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 16 × 10/100/1000/2500BASE-T (tổng 16 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| SFP 1GE / combo 1GE / khe module | Không / Không / Không |
| Cổng 10/100BASE-T · cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T | Không · Không |
| Chuẩn PoE | Cổng 1–4: PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt) · cổng 5–16: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Chân cấp PoE | Cổng 1–4: 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−) · cổng 5–16: 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút, công tắc | 1 nút reset; không có DIP switch |
| Cắm nóng cáp | Có, ở các cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Năng lực chuyển mạch | 160 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 119,04 Mpps |
| RAM / Flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16.000 / 1.000 mục |
| Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6 | Tối đa 64 / 64 |
| Bảng định tuyến | IPv4: 6.000 tuyến host · IPv6: 128 tuyến mạng |
| VLAN | 4.094 |
| ACE mỗi cổng | Chiều vào 1.900 · chiều ra 0 |
| Jumbo frame | 9.216 byte (chế độ cấu hình interface) |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300 · 400 W H265: 150 |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào (220 V AC, nguồn cố định) | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Công suất tối đa | 40 W (không tải PoE) · 460 W (tải PoE đầy) |
| Quạt, làm mát | 2 quạt cố định, không thay nóng; gió trái ra sau; quạt tự chỉnh tốc độ |
| Độ ồn | 40 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động và lưu kho | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 267,5 × 43,6 mm; 3,6 kg (5,24 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; tủ rack |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| Trong hộp | Thân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 8 vít đầu chìm M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động hoá | SON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog |
| Giám sát | Loop alarm, PoE service failure, PoE power overload, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, Camera detection |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP phát hành 09/12/2025 (tiếng Anh) chứa đủ các bảng phần cứng, phần mềm và phụ kiện nêu trên. Giá hiển thị ở khung đầu trang. Những switch Ruijie Layer 2 và Layer 2+ khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Cổng nào trên RG-NBS3300-16MG4XS-HP cấp được PoE++?
Bốn cổng đầu (cổng 1–4) theo IEEE 802.3af/at/bt. Mười hai cổng còn lại, từ cổng 5 tới 16, cấp PoE/PoE+ theo 802.3af/at.
Ngân sách PoE 370 W dùng chung cho bao nhiêu cổng?
Cho cả 16 cổng PoE Out. Khi tải PoE đầy, datasheet ghi công suất tiêu thụ lớn nhất của máy là 460 W.
Vì sao tiêu đề ghi Layer 2 mà danh mục là Layer 2+?
Tiêu đề datasheet viết "Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch", nhưng dòng Product Category trong cùng tài liệu ghi Layer 2+; trang này xếp máy theo dòng Product Category.
Máy định tuyến được những gì?
Datasheet ghi có tuyến tĩnh, tối đa 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6, kèm DHCP relay; OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server ghi "No".
Luồng gió làm mát đi theo hướng nào?
Từ trái ra sau, do 2 quạt cố định tạo ra; quạt tự điều chỉnh tốc độ và độ ồn công bố là 40 dB ở 25 °C.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP khác RG-NBS3300-8MG2XS-P ở đâu?
Mã 16MG4XS-HP có 16 cổng 2,5G, 4 khe SFP+ 10GE, 4 cổng PoE++ và ngân sách 370 W, chuyển mạch 160 Gbps; mã 8MG2XS-P có 8 cổng 2,5G, 2 khe SFP+, không PoE++, 240 W và 80 Gbps.














