Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP

RG-NBS3300-16MG4XS-HP là switch Multi-Gigabit Layer 2+ dòng Reyee của Ruijie với 4 khe SFP+ 10GE làm đường lên quang và 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T: cổng 1–4 PoE++ (802.3bt), cổng 5–16 PoE/PoE+, ngân sách PoE 370 W.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7309
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Đường lên của Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP gồm 4 khe SFP+ 10GE; phía cổng đồng có 16 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, trong đó cổng 1–4 cấp PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3af/at/bt, cổng 5–16 cấp PoE/PoE+ theo 802.3af/at, cả máy dùng chung ngân sách 370 W. Switch thuộc dòng RG-NBS3300 của Reyee; datasheet xếp vào Product Category Layer 2+, dù tiêu đề tài liệu ghi "Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch". Quản lý được qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và eWeb.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP chụp thẳng mặt trước, ảnh của hãng

Bốn khe SFP+ 10GE cho kết nối quang

Datasheet đếm 4 cổng quang trên máy, tất cả là SFP+ 10GE, và tiêu đề tài liệu gọi chúng là "SFP+ Uplink Ports". Ba mục combo 1GE, SFP 1GE và khe module mở rộng đều để "No". Theo bảng môi trường, cáp ở cổng dịch vụ có thể cắm, rút khi máy đang chạy.

Tài liệu của mã này không kèm danh sách module. Thông tin module nằm ở trang tổng hợp switch Reyee: Ruijie cho biết dải mô-đun quang của hãng đi từ 1G tới 10G, cự ly 1 m – 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Module 10G đang có trên web được xếp ở danh mục module quang 10G, 40G; datasheet không nêu mã nào cụ thể.

PoE++ ở cổng 1–4, PoE+ ở cổng 5–16

Một dòng Highlights của Ruijie viết rằng các cổng PoE++ tuân theo 802.3bt/at/af với tổng nguồn cấp 370 W. Theo bảng nguồn, máy có 16 cổng PoE Out: 12 cổng loại PoE/PoE+ và 4 cổng loại PoE/PoE+/PoE++. Sơ đồ chân cấp điện khác nhau theo nhóm: cổng 1–4 dùng 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−); cổng 5–16 dùng 1–2 (+), 3–6 (−).

Trang sản phẩm của hãng có thêm dòng "90 W PoE Power Output", kèm ý đáp ứng thiết bị công suất cao. Datasheet không ghi công suất tối đa cho từng cổng, vì vậy bảng thông số bên dưới không đưa con số 90 W. Toàn máy tiêu thụ lớn nhất 40 W lúc chưa có tải PoE và 460 W lúc tải PoE đầy; phần mềm có PoE watchdog.

Cổng 2,5G và năng lực xử lý

Cả 16 cổng đồng là loại 10/100/1000/2500BASE-T; bảng cổng ghi "No" cho cổng 10/100BASE-T và cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T. Ruijie đặt ý về cổng 2,5 Gbps ở đầu Highlights: vượt giới hạn gigabit để AP Wi-Fi 6/7 phát huy hết khả năng; trang sản phẩm nói thêm về việc tích hợp với AP Wi-Fi 6/7 để tăng hiệu năng và hiệu quả mạng.

Số liệu hệ thống: chuyển mạch 160 Gbps, chuyển tiếp 119,04 Mpps, 512 MB RAM, 256 MB flash. Bảng MAC tối đa 16.000 mục, ARP 1.000 mục; mỗi cổng nhận 1.900 ACE ở chiều vào, chiều ra là 0.

Về lớp 3, datasheet ghi có tuyến tĩnh: tối đa 64 tuyến tĩnh IPv4 và 64 tuyến tĩnh IPv6, bảng định tuyến IPv4 6.000 tuyến host, bảng IPv6 128 tuyến mạng; OSPFv2, OSPFv3 không có. Máy làm DHCP relay và DHCP client, không làm DHCP server. Mức camera khuyến nghị là 300 với loại 200 W H265, 150 với loại 400 W H265, và mục Camera detection ghi "Yes".

RG-NBS3300-16MG4XS-HP nhìn chéo, ảnh của hãng

Tính năng phần mềm, gom theo nhóm

Datasheet chia phần mềm thành các mục Authentication, Ethernet Switching, Multicast, IP Routing, Security, Reliability… Bảng sau tóm lại theo nhóm và giữ nguyên trạng thái Yes/No; hai Highlights liên quan là CPP bảo vệ CPU trước tấn công và nhiều chính sách bảo mật bảo vệ mạng.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: tính năng phần mềm theo datasheet
NhómCó (Yes) · Không (No)
VLANCó: 802.1Q tối đa 4.094 VLAN, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP, Basic QinQ
Spanning tree, vòngCó: STP 802.1d, RSTP 802.1w, MSTP 802.1s, ERPS, Loop alarm · Không: Load balancing
Link aggregationCó: gộp tĩnh, LACP
IGMPCó: snooping v1, v2, Basic IGMPv3, Full IGMPv3, IGMP filtering · Không: IGMPv1/v2/v3
QoSCó: 802.1p, DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, rate limit theo cổng
Cổng, MACCó: MTU 9.216 byte, EEE, Cable test, flow control, LLDP/LLDP-MED, port mirroring, MAC tĩnh, MAC filtering
Xác thựcCó: RADIUS, 802.1X theo cổng / theo MAC, Guest VLAN
Bảo mậtCó: DHCP snooping, ACL (chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6), IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, port isolation, chặn bão broadcast / multicast / unknown unicast, CPP
IPCó: tuyến tĩnh IPv4, IPv6; DHCP relay, client; DNS, DNSv6 client; IPv6, ICMPv6 · Không: OSPFv2/v3, DHCP server
Dự phòng phần mềmCó: System dual backup (máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash

Quản trị và giám sát

Ba công cụ quản lý được đánh "Yes" là giao diện eWeb, Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; Highlights tóm lại bằng câu quản lý Cloud dễ dàng ở mọi thời điểm, mọi nơi. Đi kèm là SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp online, trong khi SSH ghi "No". Trên trang sản phẩm, Ruijie liệt kê SON triển khai zero-touch lên Ruijie Cloud, đặt VLAN bằng ứng dụng Ruijie Reyee, theo dõi thống kê switch và đơn giản hoá bảo trì để giảm thời gian, chi phí tại chỗ.

Mục giám sát của datasheet gồm PoE service failure, PoE power overload, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts và Full ARP table; tốc độ quạt điều chỉnh tự động.

Mặt lưng RG-NBS3300-16MG4XS-HP, ảnh của hãng

Lắp đặt, nguồn điện và làm mát

Máy lắp tủ rack, vỏ kim loại, rộng 440 mm, sâu 267,5 mm, cao 43,6 mm; khối lượng 3,6 kg, đóng thùng 5,24 kg. Nguồn là loại cố định 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào lớn nhất 6 A. Làm mát bằng 2 quạt cố định (không thay nóng), gió đi từ trái ra sau, độ ồn 40 dB tại 25 °C. Hộp sản phẩm có hai tai rack, tám vít đầu chìm M4 × 8 mm, bốn đệm cao su, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, kẹp giữ dây nguồn và sách hướng dẫn.

Đặt cạnh mã còn lại của dòng RG-NBS3300

Hai mã của dòng khác nhau ở số cổng, PoE++ và hiệu năng; số liệu lấy từ datasheet 09/12/2025 của từng mã.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP và RG-NBS3300-8MG2XS-P theo datasheet
Hạng mụcRG-NBS3300-16MG4XS-HP · RG-NBS3300-8MG2XS-P
Cổng 10/100/1000/2500BASE-T16 · 8
Cổng SFP+ 10GE4 · 2
PoECổng 1–4 PoE/PoE+/PoE++ (802.3bt), cổng 5–16 PoE/PoE+ · 8 cổng PoE/PoE+, không PoE++
Ngân sách PoE370 W · 240 W
Chuyển mạch / chuyển tiếp160 Gbps / 119,04 Mpps · 80 Gbps / 59,52 Mpps
Công suất tối đa (không tải PoE / tải PoE đầy)40 W / 460 W · 27 W / 278 W
Dòng vào tối đa6 A · 4,5 A
Kích thước, khối lượng440 × 267,5 × 43,6 mm, 3,6 kg · 300 × 233 × 43,6 mm, 2,64 kg
Hướng gióTrái ra sau · trái sang phải

Thông số kỹ thuật RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Cổng và kết nối

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng đồng16 × 10/100/1000/2500BASE-T (tổng 16 cổng RJ45)
Cổng quang4 × SFP+ 10GE
SFP 1GE / combo 1GE / khe moduleKhông / Không / Không
Cổng 10/100BASE-T · cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-TKhông · Không
Chuẩn PoECổng 1–4: PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt) · cổng 5–16: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)
Chân cấp PoECổng 1–4: 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−) · cổng 5–16: 1–2 (+), 3–6 (−)
Nút, công tắc1 nút reset; không có DIP switch
Cắm nóng cápCó, ở các cổng dịch vụ

Hiệu năng

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Năng lực chuyển mạch160 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp119,04 Mpps
RAM / Flash512 MB / 256 MB
Bảng MAC / ARP16.000 / 1.000 mục
Tuyến tĩnh IPv4 / IPv6Tối đa 64 / 64
Bảng định tuyếnIPv4: 6.000 tuyến host · IPv6: 128 tuyến mạng
VLAN4.094
ACE mỗi cổngChiều vào 1.900 · chiều ra 0
Jumbo frame9.216 byte (chế độ cấu hình interface)
Camera khuyến nghị200 W H265: 300 · 400 W H265: 150
Nhóm sản phẩmLayer 2+

Nguồn và môi trường

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vào (220 V AC, nguồn cố định)Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A
Ngân sách PoE370 W
Công suất tối đa40 W (không tải PoE) · 460 W (tải PoE đầy)
Quạt, làm mát2 quạt cố định, không thay nóng; gió trái ra sau; quạt tự chỉnh tốc độ
Độ ồn40 dB ở 25 °C
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho0 đến +50 °C / −40 đến +70 °C
Độ ẩm hoạt động / lưu kho10–90 % RH / 5–95 % RH, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động và lưu kho−500 m đến +5.000 m
Chống xung (surge)Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode)
ESDTiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV
Kích thước, khối lượng440 × 267,5 × 43,6 mm; 3,6 kg (5,24 kg cả bao bì)
Vỏ, lắp đặtKim loại; tủ rack
MTBF400.000 giờ
Chứng nhậnCE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386
Trong hộpThân máy, 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 8 vít đầu chìm M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn

Quản lý

RG-NBS3300-16MG4XS-HP: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee
Giao thứcSNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG
SSHKhông
Tự động hoáSON, client auto-discovery, nâng cấp online, PoE watchdog
Giám sátLoop alarm, PoE service failure, PoE power overload, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table, Camera detection

Datasheet và nơi mua

Bản PDF datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP phát hành 09/12/2025 (tiếng Anh) chứa đủ các bảng phần cứng, phần mềm và phụ kiện nêu trên. Giá hiển thị ở khung đầu trang. Những switch Ruijie Layer 2 và Layer 2+ khác nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3300-16MG4XS-HP

Cổng nào trên RG-NBS3300-16MG4XS-HP cấp được PoE++?

Bốn cổng đầu (cổng 1–4) theo IEEE 802.3af/at/bt. Mười hai cổng còn lại, từ cổng 5 tới 16, cấp PoE/PoE+ theo 802.3af/at.

Ngân sách PoE 370 W dùng chung cho bao nhiêu cổng?

Cho cả 16 cổng PoE Out. Khi tải PoE đầy, datasheet ghi công suất tiêu thụ lớn nhất của máy là 460 W.

Vì sao tiêu đề ghi Layer 2 mà danh mục là Layer 2+?

Tiêu đề datasheet viết "Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch", nhưng dòng Product Category trong cùng tài liệu ghi Layer 2+; trang này xếp máy theo dòng Product Category.

Máy định tuyến được những gì?

Datasheet ghi có tuyến tĩnh, tối đa 64 tuyến IPv4 và 64 tuyến IPv6, kèm DHCP relay; OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server ghi "No".

Luồng gió làm mát đi theo hướng nào?

Từ trái ra sau, do 2 quạt cố định tạo ra; quạt tự điều chỉnh tốc độ và độ ồn công bố là 40 dB ở 25 °C.

RG-NBS3300-16MG4XS-HP khác RG-NBS3300-8MG2XS-P ở đâu?

Mã 16MG4XS-HP có 16 cổng 2,5G, 4 khe SFP+ 10GE, 4 cổng PoE++ và ngân sách 370 W, chuyển mạch 160 Gbps; mã 8MG2XS-P có 8 cổng 2,5G, 2 khe SFP+, không PoE++, 240 W và 80 Gbps.

Mua cùng Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group