Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP
Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP là switch Layer 3 loại 28 cổng của Ruijie, nằm trong nhóm Reyee, bản không cấp nguồn PoE. Phần đường lên gồm 4 khe SFP 1GE (datasheet gọi là 4 SFP uplink), bên cạnh 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T. Ngoài chuyển mạch lớp 2, máy chạy được tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/OSPFv3 và đóng vai DHCP server; datasheet công bố 56 Gbps năng lực chuyển mạch và 41,66 Mpps tốc độ chuyển tiếp. Cấu hình, theo dõi máy qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

Cổng quang của RG-NBS5100-24GT4SFP và module SFP dùng kèm
Mục Port Specifications trong datasheet đếm tổng 4 cổng quang, cả bốn thuộc loại SFP 1GE. Ba dòng còn lại liên quan tới quang đều ghi "No": cổng combo 1GE, cổng SFP+ 10GE, khe gắn module. Trên trang sản phẩm, Ruijie đặt mã này trong nhóm "Thiết bị chuyển mạch L3 1G Up Cố định". Cũng trong danh mục switch Ruijie Layer 3, cổng SFP+ 10GE thuộc về dòng RG-NBS5200: datasheet cả năm mã NBS5200 đều ghi 4 cổng SFP+ 10GE. Với RG-NBS5100-24GT4SFP, cáp ở các cổng dịch vụ được cắm, rút khi máy đang chạy.
Module cho khe SFP lấy theo câu của chính hãng: ở mục Phụ kiện trên trang tổng hợp switch Reyee, Ruijie viết mô-đun quang của hãng có đủ dải 1G tới 10G, truyền từ 1 m tới 80 km và tương thích các dòng RG-ES, RG-NBS. Ở tốc độ 1G, bảng MINI-GBIC của datasheet RG 1000BASE Series có bốn module quang dạng SFP, tốc độ dữ liệu 1,25 Gbps, đầu Duplex LC:
| Mã module | Chuẩn · bước sóng · loại sợi · cự ly tối đa |
|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX · 850 nm · MMF (đa mode) · 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX · 1310 nm · SMF (đơn mode) · 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH · 1310 nm · SMF (đơn mode) · 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX · 1550 nm · SMF (đơn mode) · 80 km |
Cột Cable type của datasheet module ghi MMF cho SX, SMF cho LX, LH40 và ZX80. Dây quang theo đó chia hai nhóm: dây cáp quang multimode cho SX, dây cáp quang singlemode cho ba mã còn lại. Danh mục modul quang SFP 1Gbps gom các module SFP 1G của web, trong đó có bốn mã Ruijie ở bảng trên.
Định tuyến lớp 3: tuyến tĩnh, OSPF và DHCP
Datasheet đặt RG-NBS5100-24GT4SFP vào Product Category "Layer 3". Phần IP Routing ghi "Yes" ở bốn dòng: tuyến tĩnh IPv4, tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3. Sức chứa đi kèm: tối đa 500 tuyến tĩnh IPv4 và 128 tuyến tĩnh IPv6; bảng định tuyến IPv6 giữ 128 tuyến mạng, bảng định tuyến IPv4 giữ 6.000 tuyến host; bảng ARP 2.000 mục. Phần IP Service có đủ DHCP server, DHCP relay, DHCP client, kèm DNS client cho cả IPv4 lẫn IPv6.
Lưu ý một chỗ vênh nguồn: mục switch L3 được quản lý trên trang tổng hợp switch Reyee viết chung cho cả nhóm các tính năng VCS, RIP, OSPF và định tuyến tĩnh. Bảng datasheet riêng của mã này chỉ có tuyến tĩnh và OSPFv2/v3, không có dòng nào cho RIP hay VCS, nên trang này ghi theo datasheet.
Hiệu năng và số camera khuyến nghị
Khối Tính năng trên trang tiếng Việt của hãng ghi tốc độ chuyển tiếp 42 Mpps; datasheet ghi 41,66 Mpps và đây là số dùng ở trang này, cùng 56 Gbps năng lực chuyển mạch. Bộ nhớ gồm 512 MB RAM và 256 MB flash, bảng địa chỉ MAC chứa 16.000 mục. Riêng mạng camera, mục System Performance Capacity đưa ra hai mức: 350 camera loại 200 W H265 hoặc 170 camera loại 400 W H265; danh sách giám sát của máy có dòng Camera detection.

Tính năng lớp 2, bảo mật và dự phòng
Bảng sau gom các dòng Yes/No trong phần Software Specifications. Hai Highlights liên quan của datasheet là chất lượng cấp doanh nghiệp bảo đảm hiệu năng cao và nhiều chính sách bảo mật bảo vệ mạng.
| Nhóm | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| VLAN | Có: IEEE 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN · Không: VLAN theo MAC, gán VLAN theo subnet IP, QinQ cơ bản |
| Chống vòng lặp | Có: STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s), ERPS, cảnh báo vòng lặp |
| Dự phòng | Có: dual backup hệ thống (chỉ máy cài sẵn ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash · Không: load balancing |
| Gộp liên kết, MAC | Có: static aggregation, LACP, MAC tĩnh, lọc địa chỉ MAC |
| Multicast | Có: IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1/v2/v3 |
| QoS | Có: phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| Cổng | Có: flow control, EEE, kiểm tra cáp, LLDP, LLDP-MED, port mirroring |
| Xác thực | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng, 802.1X theo địa chỉ MAC, Guest VLAN |
| Bảo mật | Có: DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast không rõ đích, chính sách bảo vệ CPU |
| Định tuyến, dịch vụ IP | Có: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3, ARP, DHCP server/relay/client, DNS và DNSv6 client, IPv6, ICMPv6, ping và traceroute IPv4/IPv6 |
| PoE | Không: PoE watchdog, giám sát lỗi dịch vụ PoE, quá tải công suất PoE |
Quản lý qua Ruijie Cloud, app và eWeb
Dòng cuối trong Highlights của datasheet viết: quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu. Bảng phần mềm ghi "Yes" cho quản lý eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, cho SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP và HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách và nâng cấp online. SSH ghi "No". Mục số thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) trong datasheet router RG-EG105GW(T) ghi "AP and NBS series: 150".

Nguồn điện, quạt làm mát và lắp đặt
Máy dùng nguồn cố định 220 V AC, dòng vào tối đa 1,5 A, công suất tiêu thụ lớn nhất 28,028 W. Làm mát bằng gió với 1 quạt cố định (không thay nóng), luồng gió đi từ trái ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Thân kim loại, lắp tủ rack, kích thước 440 × 207,5 × 43,6 mm, nặng 2,9 kg. Highlights nhấn vào khả năng chống xung 6 kV để giảm nguy cơ hỏng cổng; bảng phần cứng ghi cụ thể ±6 kV ở cổng dịch vụ (common mode) và ±6 kV ở đầu nguồn (common lẫn differential mode). Trong hộp có hai tai rack, tám vít M4 × 8 mm, bốn đệm cao su, dây nguồn 1,5 m và dây tiếp đất 1 m.
Trang tiếng Việt của hãng cho mã này có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng". Datasheet của RG-NBS5100-24GT4SFP lại ghi tên máy là Non-PoE Switch và không có mục PoE budget, nên con số 370 W không áp cho mã này.
So sánh ba mã cùng dòng RG-NBS5100
Cả ba mã RG-NBS5100 đều có 4 khe SFP 1GE, không có SFP+. Hai bảng dưới đặt cạnh nhau số cổng đồng, PoE, hiệu năng, RAM, quạt, kích thước và công suất, lấy theo datasheet từng mã.
| Mã | Cổng đồng + SFP 1GE · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp · RAM |
|---|---|
| RG-NBS5100-24GT4SFP | 24 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · Non-PoE · 56 Gbps / 41,66 Mpps · 512 MB |
| RG-NBS5100-24GT4SFP-P | 24 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · 24 cổng PoE/PoE+, ngân sách 370 W · 56 Gbps / 41,66 Mpps · 512 MB |
| RG-NBS5100-48GT4SFP | 48 × 10/100/1000BASE-T + 4 SFP · Non-PoE · 104 Gbps / 77,38 Mpps · 1 GB |
| Mã | Kích thước · khối lượng · quạt, hướng gió · công suất tối đa |
|---|---|
| RG-NBS5100-24GT4SFP | 440 × 207,5 × 43,6 mm · 2,9 kg · 1 quạt, trái ra sau · 28,028 W |
| RG-NBS5100-24GT4SFP-P | 440 × 357,6 × 43,6 mm · 4,75 kg · 2 quạt, trái sang phải · 42,48 W không tải PoE, 431,8 W đầy tải PoE |
| RG-NBS5100-48GT4SFP | 440 × 267,5 × 43,6 mm · 3,6 kg · 2 quạt, cạnh bên ra sau · 46,4 W |
Thông số kỹ thuật RG-NBS5100-24GT4SFP
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T (tổng 24 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP 1GE (tổng 4 cổng quang) |
| Combo 1GE · SFP+ 10GE · khe module | Không · Không · Không |
| Cổng đồng 10/100M · tới 2,5G · tới 10G | Không · Không · Không |
| Nút reset · DIP switch | 1 · Không |
| Cắm, rút cáp khi đang chạy | Có, ở cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Layer 3 |
| Năng lực chuyển mạch · tốc độ chuyển tiếp | 56 Gbps · 41,66 Mpps |
| RAM · flash | 512 MB · 256 MB |
| Bảng MAC · bảng ARP | 16.000 · 2.000 mục |
| Tuyến tĩnh tối đa IPv4 · IPv6 | 500 · 128 |
| Bảng định tuyến IPv4 (host route) · IPv6 (network route) | 6.000 · 128 |
| VLAN tối đa | 4.094 |
| ACE mỗi cổng chiều vào · chiều ra | 1.900 · 0 |
| Jumbo frame (MTU) | 9.216 byte, đặt ở chế độ cấu hình interface |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350 · 400 W H265: 170 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | Nguồn cố định 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz |
| Dòng vào tối đa · công suất tối đa | 1,5 A · 28,028 W |
| PoE | Không (Non-PoE) |
| Quạt · làm mát | 1 quạt cố định, không thay nóng · làm mát bằng gió, hướng trái ra sau |
| Độ ồn | 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động · lưu kho | 0 đến +50 °C · −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động · lưu kho | 10–90 % RH · 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động · lưu kho | −500 m đến +5.000 m · −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode) |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV · không khí 8 kV |
| Cấp chống ăn mòn | Không |
| Kích thước · khối lượng | 440 × 207,5 × 43,6 mm · 2,9 kg (4,02 kg cả bao bì) |
| Vỏ · kiểu lắp | Kim loại · tủ rack |
| MTBF | 400.000 giờ |
| EMC · an toàn · chứng nhận | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 · IEC 62368-1 · CE, FCC |
| Trong hộp | Thân máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động hoá, bảo trì | SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online |
| Mục giám sát ghi Yes | Loop alarm, Camera detection, MAC address entries, IP address pool conflicts, Full ARP table |
| Mirroring | Port mirroring, mirroring |
Datasheet và nơi mua
Bản PDF tiếng Anh: datasheet chính thức RG-NBS5100-24GT4SFP, trong tệp ghi Date 2025.12.9. Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch lớp 3 khác của Ruijie, gồm dòng RG-NBS5200 có cổng SFP+ 10GE, nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 3.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS5100-24GT4SFP
RG-NBS5100-24GT4SFP có chạy OSPF không?
Có. Datasheet ghi "Yes" cho OSPFv2 và OSPFv3, cùng tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 500 tuyến) và tuyến tĩnh IPv6 (tối đa 128 tuyến). RIP không có trong bảng datasheet của mã này.
Đường lên quang của máy gồm những cổng nào?
Bốn khe SFP 1GE. Datasheet ghi "No" cho cổng combo 1GE, cổng SFP+ 10GE và khe module; tổng số cổng quang ghi là 4.
Gắn module quang Ruijie nào vào khe SFP?
Ruijie ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-NBS. Với 1G, bốn mã đầu Duplex LC trong datasheet module là SX (550 m, sợi đa mode), LX (10 km), LH40 (40 km) và ZX80 (80 km) trên sợi đơn mode.
Switch này có cấp nguồn PoE không?
Không. Datasheet đặt tên máy là 28-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch. Bản cùng 28 cổng có PoE/PoE+ là RG-NBS5100-24GT4SFP-P, ngân sách PoE 370 W.
Tốc độ chuyển tiếp là 42 hay 41,66 Mpps?
Datasheet ghi 41,66 Mpps, trang tiếng Việt của hãng ghi 42 Mpps; trang này dùng số của datasheet. Năng lực chuyển mạch ở cả hai nguồn đều là 56 Gbps.
Máy có quạt không, chạy ồn cỡ nào?
Có 1 quạt cố định, gió đi từ trái ra sau. Datasheet ghi độ ồn 45 dB khi đo ở 25 °C.











