Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS
Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS nằm trong dòng RG-NBS3200 của Reyee: một switch có quản lý, xếp nhóm Layer 2+, bản non-PoE. Mặt trước có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T, còn uplink quang là 4 khe SFP+ 10GE. Datasheet đặt tên máy là "24-port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with 4 x 10G Uplinks". Switching capacity 128 Gbps, forwarding rate 95,23 Mpps; quản trị bằng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc trang eWeb.

4 khe SFP+ 10GE: đường lên quang của RG-NBS3200-24GT4XS
Mục Port Specifications cho con số 4 ở "Total number of optical ports" và 4 ở "Number of 10GE SFP+ ports" — toàn bộ cổng quang là SFP+. Các ô combo 1GE, SFP 1GE và Module slots đều "No". Phần đồng gồm 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T; ô 2.5G và 10GBASE-T cũng "No". Cáp ở các cổng dịch vụ được cắm, rút khi máy đang chạy.
Về module quang: mục Phụ kiện trên trang tổng hợp switch Reyee ghi mô-đun quang của Ruijie từ 1G tới 10G, cự ly 1 m tới 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Ở nhóm 10G, mục đó liệt kê XG-SFP-SR-MM850 (10GBASE-SR, 300 m, sợi đa mode), XG-SFP-LR-SM1310 (10GBASE-LR, 10 km), XG-SFP-ER-SM1550 (10GBASE-ER, 40 km) và các dây quang chủ động XG-SFP-AOC dài 1 m, 3 m, 5 m. Datasheet của RG-NBS3200-24GT4XS không có bảng module riêng. Web có danh mục module quang 10G, 40G và dây cáp quang singlemode, multimode cho đường lên quang.
Hiệu năng và bảng địa chỉ
Bộ nhớ của máy: RAM 512 MB, flash 256 MB. Bảng MAC chứa tới 16.000 địa chỉ; số VLAN tối đa 4.094; jumbo frame tới 9.216 byte (cấu hình ở chế độ interface). Trang tiếng Việt của hãng làm tròn tốc độ chuyển tiếp thành 96 Mpps; trang này giữ số 95,23 Mpps của datasheet.
Datasheet xếp mã này vào nhóm Layer 2+. Ở phần IP Routing, máy có tuyến tĩnh IPv4 (tối đa 64) và IPv6 (tối đa 64), bảng định tuyến IPv6 128 tuyến mạng; OSPFv2 và OSPFv3 đều ghi "No". Máy làm DHCP relay và DHCP client, không làm DHCP server.

Tính năng phần mềm theo datasheet
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| VLAN, gộp cổng | Có: 802.1Q (4.094 VLAN), Voice VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN, Static aggregation, LACP · Không: VLAN theo MAC, theo subnet IP, Basic QinQ |
| Chống vòng, dự phòng | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, cảnh báo vòng lặp, dual backup phân vùng Uboot, System dual backup (máy cài sẵn ReyeeOS 2.320 trở lên) · Không: Load balancing |
| Multicast | Có: IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, IGMP filtering · Không: IGMPv1/v2/v3 |
| QoS, cổng | Có: phân loại 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; Global QoS; giới hạn tốc độ theo cổng; EEE; cable test; flow control; LLDP, LLDP-MED; port mirroring |
| Định tuyến, dịch vụ IP | Có: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, DHCP relay, DHCP client, DNS/DNSv6 client, IPv6, ICMPv6 · Không: OSPFv2, OSPFv3, DHCP server |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; IP-MAC-port binding; ARP anti-spoofing; IP source guard; cô lập cổng; kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast lạ; CPU Protection Policy |
| Giám sát, quản lý | Có: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách, nhận diện camera, cảnh báo xung đột IP pool, bảng ARP đầy, nâng cấp online · Không: SSH, PoE watchdog |
Camera IP và quản lý qua Cloud
Bốn trong năm dòng Highlights của datasheet nói về chất lượng doanh nghiệp, nhận diện camera IP ("IP Camera Recognition, unique value for CCTV network"), nhiều chính sách bảo mật và quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Ô Recommended camera limit cho mã này: 200W H265 là 280 camera, 400W H265 là 140 camera.

Nguồn, làm mát và lắp đặt
Nguồn gắn cố định, nhận AC (định mức 100 V tới 240 V); tiêu thụ tối đa 28,028 W. Làm mát bằng 1 quạt gắn cố định, luồng gió left-to-rear, tiếng ồn 45 dB tại 25 °C. Vỏ kim loại cao 43,6 mm, rộng 440 mm, sâu 207,5 mm, nặng 2,9 kg, gắn tủ rack. Mức chống xung ở cổng dịch vụ: ±6 kV. Phụ kiện: hai tai rack, tám vít M4 × 8 mm, bốn đệm cao su, dây nguồn 1,5 m kèm kẹp giữ, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn sử dụng.
Trang tiếng Việt của mã này có một khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng". Datasheet gọi RG-NBS3200-24GT4XS là switch non-PoE và không có mục ngân sách PoE, nên khối đó không áp cho mã này; bản có PoE+ 370 W cùng cỡ là RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2.
Năm mã RG-NBS3200 cạnh nhau
| Mã | Cổng truy cập · uplink · PoE · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · không PoE · 128 Gbps / 95,23 Mpps |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 × 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+ · 4 SFP+ 10GE · 370 W · 128 Gbps / 96 Mpps |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 SFP 1GE (8 cổng combo RJ45) · 4 SFP+ 10GE · không PoE · 128 Gbps / 95,23 Mpps |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 × 10/100/1000BASE-T · 4 SFP+ 10GE · không PoE · 176 Gbps / 131 Mpps |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 × 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+ · 4 SFP+ 10GE · 370 W · 176 Gbps / 132 Mpps |
Cùng cỡ 24 cổng đồng nhưng đường lên là 4 khe SFP 1GE thì có RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (Layer 2, 56 Gbps, theo datasheet của mã đó).
Thông số kỹ thuật RG-NBS3200-24GT4XS
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng đồng | 24 × 10/100/1000BASE-T (24 cổng RJ45) |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| Combo 1GE / SFP 1GE / khe module | Không / Không / Không |
| Cổng 2,5G / 10GBASE-T | Không / Không |
| Nút, công tắc | 1 nút reset; không có DIP switch |
| Cắm nóng cáp | Có, ở cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 95,23 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| MAC / ARP | 16.000 / 1.000 mục |
| Bảng định tuyến | IPv4 host route 6.000; IPv6 network route 128 |
| Tuyến tĩnh tối đa | IPv4 64 · IPv6 64 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1.900 (chiều ra: 0) |
| VLAN · jumbo frame | 4.094 · 9.216 byte |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 280 · 400W H265: 140 |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+ |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | AC 220 V: định mức 100–240 V, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A; nguồn cố định |
| Công suất tối đa · PoE | 28,028 W · không (non-PoE) |
| Làm mát | 1 quạt cố định, gió trái ra sau; 45 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 50 °C / −40 đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | −500 m đến 5.000 m (hoạt động và lưu kho) |
| Chống xung, ESD | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); nguồn ±6 kV (common, differential); ESD tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 207,5 × 43,6 mm; 2,9 kg (4,02 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt, MTBF | Kim loại; tủ rack; 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; an toàn IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| Trong hộp | Thân máy, 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm, 4 đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây nguồn 1,5 m, dây tiếp đất 1 m, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nền tảng | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG |
| SSH | Không |
| Tự động, cảnh báo | SON, tự phát hiện máy khách, cảnh báo vòng lặp, nhận diện camera, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NBS3200-24GT4XS ngày 09/12/2025 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch Ruijie lớp 2 và lớp 2+ khác: danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBS3200-24GT4XS
RG-NBS3200-24GT4XS có bao nhiêu cổng quang?
4 cổng, đều là SFP+ 10GE. Datasheet ghi không có cổng combo, không có SFP 1GE riêng và không có khe module.
Switch có cấp PoE không?
Không. Datasheet gọi đây là switch non-PoE; khối "PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp mã này. Bản 24 cổng có PoE/PoE+ 370 W là RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2.
Layer 2+ ở RG-NBS3200-24GT4XS gồm những gì về định tuyến?
Datasheet ghi có tuyến tĩnh IPv4 và IPv6 (mỗi loại tối đa 64 tuyến) và DHCP relay; OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server đều ghi "No".
Tốc độ chuyển tiếp là 95,23 hay 96 Mpps?
Datasheet ghi 95,23 Mpps; con số 96 Mpps là cách ghi làm tròn trên trang tiếng Việt của hãng.
Một switch khuyến nghị bao nhiêu camera?
Theo datasheet: 280 camera loại 200W H265, hoặc 140 camera loại 400W H265.
Quản lý switch bằng những cách nào?
Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, giao diện web eWeb, cùng SNMPv1/v2c/v3; datasheet ghi SSH là "No".














