Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBR6215-E

RG-NBR6215-E là router bảo mật dòng NBR6000 của Ruijie Reyee, mã duy nhất trong dòng có khe 10GBase-X SFP+: 1 khe SFP+, 1 khe 1GBase-X SFP và 6 cổng 10/100/1000 Base-T đổi được LAN/WAN (cộng 1 WAN, 1 LAN cố định), thông lượng 2,5 Gbps, 1.500 máy khách đồng thời.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7276
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBR6215-E thuộc dòng router bảo mật NBR6000 (Reyee) và là mã duy nhất trong dòng có khe 10GBase-X SFP+. Nhóm cổng đổi được LAN/WAN của máy gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T, 1 khe 1GBase-X SFP và 1 khe 10GBase-X SFP+; thêm vào đó là 1 cổng WAN và 1 cổng LAN cố định. Bảng thông số ghi thông lượng 2,5 Gbps, 1.500 máy khách và thiết bị IP đồng thời, CPU 4 nhân 1,2 GHz; máy lắp rack 19 inch 1U.

Ruijie RG-NBR6215-E nhìn nghiêng từ bên trái, ảnh của hãng

Khe 10GBase-X SFP+ và 1GBase-X SFP của RG-NBR6215-E

Phần Highlight của datasheet có mục "10G SFP+ Port Uplink"; ở bảng phần cứng, khe này nằm trong hàng LAN/WAN Switchable Port của cột RG-NBR6215-E: "6 x 10/100/1000 Base-T ports, 1 x 1GBase-X SFP port, 1 x 10GBase-X SFP+ port". Vì thuộc nhóm đổi vai trò, cả khe SFP lẫn khe SFP+ đều đặt được làm LAN hoặc WAN. Khe SFP+ chỉ được ghi ở cột 6215-E; cột 6205-E và 6210-E ghi 2 khe 1GBase-X SFP, cột 6120-E ghi 3 cổng Base-T ở nhóm LAN/WAN.

Cổng WAN cố định và cổng LAN cố định đều là 10/100/1000 Base-T. Datasheet không đính kèm danh sách module SFP/SFP+ cho dòng NBR6000. Về Internet, máy nhận PPPoE Client, DHCP Client hoặc IP tĩnh, có Access Mode Auto-Identification, WAN Address Collision Avoidance, WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports.

Con số quảng bá của dòng và bảng thông số

Trang Highlight của datasheet ghi năm mục cho cả dòng: "Up to 2.5Gbps Throughput", "Up to 2000 Concurrent Users", "10G SFP+ Port Uplink", "Up to 1000 IPSec Tunnels" và quản lý Cloud. Đối chiếu bảng thông số của RG-NBR6215-E:

RG-NBR6215-E: Highlight của dòng so với bảng thông số
Highlight của dòngBảng thông số, cột RG-NBR6215-E
Up to 2.5Gbps ThroughputThroughput: 2.5 Gbps (khớp)
Up to 2000 Concurrent UsersConcurrent Clients and IP Devices: 1500 (trang này theo bảng)
10G SFP+ Port Uplink1 x 10GBase-X SFP+ port (khớp)
Up to 1000 IPSec TunnelsCó hàng L2TP/PPTP Tunnels: 1000; không có hàng đếm tunnel IPsec

Trang sản phẩm tiếng Anh và tiếng Việt của hãng ghi 1.500 người dùng đồng thời, khớp bảng; trang này dùng 1.500. Về tunnel, mục VPN của bảng chỉ đếm ở hàng "L2TP/PPTP Tunnels" (1.000); trang này ghi theo đúng tên hàng đó.

Phần cứng 4 nhân và ổ cứng tuỳ chọn

RG-NBR6215-E dùng CPU 4 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB, bộ nhớ 8 GB eMMC cộng 8 MB SPI flash theo datasheet (khối Key Specifications trên trang sản phẩm chỉ ghi "8 MB"). Máy lắp thêm được ổ cứng 1 TB, ổ không giao kèm; hàng LED gồm đèn hệ thống, đèn nguồn và đèn SATA. PPPoE server cấu hình qua CLI, tối đa 2.000 tài khoản.

RG-NBR6215-E nhìn nghiêng từ bên phải, ảnh của hãng

Chống tấn công, kiểm soát ứng dụng và xác thực

Datasheet tóm tắt dòng NBR bằng câu "All-in-one: Self-security + Network Behavior Audit = NBR". Với RG-NBR6215-E, mục Security có dấu chọn ở cả mười hàng — bảy hàng Attack Guard (SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable Packet, Fraggle, Winnuke), hàng Overlength ICMP Packet Attack Prevention và hai hàng Security Domain Division (theo IP; theo Physical Port (Sub Interface và Aggregation Port) và Dialup Port).

Quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2.500 quy tắc (theo trang Highlight). Bảng phần mềm có Application Identification, Application Priority, chặn ứng dụng theo khung giờ hoặc IP, lọc website, danh sách đen/trắng; chính sách lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, điều khiển lưu lượng VPN. Người dùng xác thực qua Portal, mật khẩu, voucher hoặc SMS. Thêm ACL và ACL mở rộng theo thời gian.

Định tuyến, VPN và dịch vụ mạng

Ba giao thức VPN L2TP, PPTP, IPsec đều có. Phần định tuyến gồm tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path Routing và Policy-Based Routing. Mục Network trong bảng phần mềm có dấu chọn ở PPPoE Client, DHCP Server, DHCP Snooping, ba hàng DNS (Client, Server, Proxy), hai hàng FTP (Client, Server), TFTP Client, NTP Client, NAT, SNMP; hàng DDNS ghi Cloud DNS. VLAN và IPv6 nằm ở mục Basic Features. Mục Network Management có Port Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation, System Log, Log Storage và Fault Diagnosis.

Ruijie Cloud và bảo trì qua app

Cột 6215-E có Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart và hàng Ruijie Cloud. Mục "Cloud, Make Your Business Easy" của datasheet kể ra năm ý (giữ nguyên tiếng Anh): Self-organization network, Scenario-based configuration guide, Marketing portal authentication, Quickly advanced service setup by APP, Cloud APP maintenance remotely. Tài liệu không ghi IP hoặc mật khẩu mặc định.

Mặt sau RG-NBR6215-E, ảnh của hãng

Lắp rack, nguồn và hộp sản phẩm

Khung 1U cho rack 19 inch, kích thước datasheet ghi 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (chưa kể đệm cao su), có 2 quạt, chạy ở 0–45 °C với độ ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ. Khối Key Specifications của trang sản phẩm thêm các mục: Weight 2,9 kg; Power Supply 100–240 V AC, 50/60 Hz; Power Consumption nhỏ hơn 25 W; Certifications CE, RoHS. Máy có một nút nguồn.

Trong hộp: router, dây nguồn, kẹp giữ dây, 4 đệm cao su, 2 giá gắn, 6 vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, dây Ethernet và sách hướng dẫn. Số khối lượng thùng giữa datasheet (17,08 kg) và trang sản phẩm (3,94 kg) không khớp, nên không đưa vào thông số.

Bốn model NBR6000 theo datasheet

Các mã cùng dòng đã có trên web: RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E và RG-NBR6210-E.

Dòng NBR6000: cổng đổi LAN/WAN, năng lực, Security
ModelNhóm LAN/WAN · thông lượng · thiết bị đồng thời · CPU · mục Security
RG-NBR6215-E6 × Base-T, 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ · 2,5 Gbps · 1.500 · 4 nhân 1,2 GHz · có
RG-NBR6210-E6 × Base-T, 2 × 1GBase-X SFP · 1,7 Gbps · 1.000 · 3 nhân 1,2 GHz · có
RG-NBR6205-E6 × Base-T, 2 × 1GBase-X SFP · 1,5 Gbps · 500 · 2 nhân 1,2 GHz · có
RG-NBR6120-E3 × Base-T · 600 Mbps · 200 · 2 nhân 880 MHz · Not Support

Thông số kỹ thuật RG-NBR6215-E

Cổng và kết nối

RG-NBR6215-E: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
WAN Port1 × 10/100/1000 Base-T
LAN Port1 × 10/100/1000 Base-T
LAN/WAN Switchable Port6 × 10/100/1000 Base-T · 1 × 1GBase-X SFP · 1 × 10GBase-X SFP+
Internet Access ModePPPoE Client, DHCP Client, Static IP
LED, nútSystem Status, Power Status, SATA · 1 nút nguồn

Hiệu năng

RG-NBR6215-E: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Throughput2,5 Gbps
Concurrent Clients and IP Devices1.500
PPPoE Server Accounts2.000
L2TP/PPTP Tunnels1.000
L2TP/IPsec VPN Performance1.000 Mbps
CPU · RAM4 nhân 1,2 GHz · 2 GB
Flash · ổ cứng8 GB eMMC + 8 MB SPI flash · 1 TB tuỳ chọn, không kèm máy

Nguồn và môi trường

RG-NBR6215-E: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
Nguồn100–240 V AC, 50/60 Hz; dưới 25 W (trang sản phẩm)
Quạt2
Nhiệt độ, độ ẩm0–45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ
Kích thước440 mm × 43,6 mm × 200 mm, chưa kể đệm cao su
Khối lượng2,9 kg (trang sản phẩm)
Lắp đặtRack 19 inch, 1U
Chứng nhậnCE, RoHS (trang sản phẩm)

Quản lý

RG-NBR6215-E: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Cloud, appRuijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart
Giám sátSNMP; System Log; Log Storage; Fault Diagnosis
Đồng bộ giờNTP Client
Security10/10 hàng có dấu chọn

Datasheet và nơi mua

Tài liệu gốc: datasheet RG-NBR6000 Series (PDF tiếng Anh, chung cho bốn model). Giá RG-NBR6215-E hiện để liên hệ. Các router, access point Reyee khác xem ở danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBR6215-E

RG-NBR6215-E có cổng 10G không?

Có một khe 10GBase-X SFP+, nằm trong nhóm cổng đổi được LAN/WAN cùng 1 khe 1GBase-X SFP và 6 cổng 10/100/1000 Base-T. Trong dòng NBR6000, chỉ cột 6215-E có khe SFP+.

RG-NBR6215-E chịu được bao nhiêu người dùng đồng thời: 1.500 hay 2.000?

Bảng thông số ghi 1.500 máy khách và thiết bị IP đồng thời, trang sản phẩm cũng ghi 1.500. Con số 2.000 chỉ có ở Highlight của datasheet; trang này theo bảng.

RG-NBR6215-E có bao nhiêu tunnel VPN?

Hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 1.000, hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 1.000 Mbps. Dòng chữ "Up to 1000 IPSec Tunnels" nằm ở Highlight; còn bảng đếm tunnel ở hàng L2TP/PPTP.

Thông lượng tối đa của RG-NBR6215-E là bao nhiêu?

Hàng Throughput của 6215-E ghi 2,5 Gbps; ba cột còn lại là 600 Mbps (6120-E), 1,5 Gbps (6205-E), 1,7 Gbps (6210-E).

RG-NBR6215-E khác RG-NBR6210-E ở những điểm nào?

Theo datasheet: 6215-E có 1 khe 1GBase-X SFP và 1 khe 10GBase-X SFP+ (6210-E có 2 khe 1GBase-X SFP), CPU 4 nhân so với 3 nhân, thông lượng 2,5 Gbps so với 1,7 Gbps, 1.500 so với 1.000 thiết bị, 1.000 so với 600 tunnel L2TP/PPTP, 2.000 so với 1.000 tài khoản PPPoE server.

RG-NBR6215-E có kèm ổ cứng không?

Không. Datasheet ghi ổ cứng 1 TB lắp thêm được nhưng không giao kèm router.

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBR6215-E tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group