Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBR6210-E

RG-NBR6210-E là router bảo mật Reyee dòng NBR6000 quản lý qua Ruijie Cloud: 1 WAN, 1 LAN cố định cùng 6 cổng 10/100/1000 Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP đổi được LAN/WAN, CPU 3 nhân, thông lượng 1,7 Gbps, 1.000 máy khách đồng thời.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7263
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBR6210-E nằm trong dòng NBR6000 – nhóm router bảo mật của Reyee – được điều hành từ nền tảng Ruijie Cloud và đặt trên rack 1U. Theo bảng cổng của datasheet, máy có 1 cổng WAN và 1 cổng LAN cố định, cộng một nhóm đổi được LAN/WAN gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP, giống hệt cách bố trí của RG-NBR6205-E. Điểm khác nằm ở phần xử lý: CPU 3 nhân 1,2 GHz, thông lượng 1,7 Gbps, 1.000 máy khách và thiết bị IP đồng thời.

Ruijie RG-NBR6210-E nhìn nghiêng từ bên trái, ảnh của hãng

Cổng Base-T và khe SFP trên RG-NBR6210-E

Bảng cổng của RG-NBR6210-E có ba hàng: 1 cổng WAN cố định và 1 cổng LAN cố định (đều 10/100/1000 Base-T), rồi hàng LAN/WAN Switchable Port gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T. Cũng trong hàng LAN/WAN Switchable Port là 2 khe 1GBase-X SFP, vì vậy hai khe này đặt làm LAN hay WAN đều được. Khối Key Specifications trên trang sản phẩm ghi cùng nội dung: "6 x 10/100/1000 Base-T, 2 x 1G Base-X SFP". Datasheet không kèm danh sách module SFP cho dòng này.

Cho đường Internet, máy hỗ trợ PPPoE Client, DHCP Client, IP tĩnh và tự nhận diện kiểu truy cập. Các hàng WAN Load Balancing, Active/Standby Switchover of Ports và WAN Address Collision Avoidance đều có dấu chọn ở cột 6210-E.

1,7 Gbps và 1.000 thiết bị: phần cứng của RG-NBR6210-E

Cột thứ ba của bảng phần cứng ghi: thông lượng 1,7 Gbps; 1.000 máy khách và thiết bị IP đồng thời; CPU 3 nhân 1,2 GHz; RAM 2 GB; bộ nhớ 8 GB eMMC kèm 8 MB SPI flash. Khối Key Specifications trên trang sản phẩm chỉ ghi flash "8 MB" — trang này giữ số của datasheet. Ổ cứng 1 TB lắp thêm được (ổ không giao kèm router); hàng LED có đèn SATA cùng đèn hệ thống và đèn nguồn.

Máy cấp được 1.000 tài khoản PPPoE server; hàng PPPoE Server ghi "Support (CLI)".

RG-NBR6210-E nhìn nghiêng từ bên phải, ảnh của hãng

Tunnel VPN và hiệu năng L2TP/IPsec

Ba giao thức VPN được đánh dấu là L2TP, PPTP và IPsec. RG-NBR6210-E giữ tối đa 600 tunnel ở hàng L2TP/PPTP Tunnels, hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 600 Mbps. Trang Highlight của datasheet nói dòng NBR6000 vừa quản lý hành vi dựa trên L7 DPI (thư viện hơn 2.500 quy tắc) vừa có VPN trực quan, để giữ dịch vụ quan trọng trong tunnel; ở bảng phần mềm, VPN Flow Control nằm trong hàng Flow Control dùng chung cho bốn model.

Tính năng phần mềm theo cột RG-NBR6210-E

Bảng sau gom các hàng có dấu chọn ở cột RG-NBR6210-E theo nhóm của datasheet. Ở cột này không có hàng nào ghi Not Support.

RG-NBR6210-E: các hàng phần mềm được hỗ trợ
Nhóm trong datasheetHàng có dấu chọn
RoutingStatic Routing; RIP/RIPng; OSPFv2; OSPFv3; Equal-Cost Multi-Path Routing; Policy-Based Routing; Active/Standby Switchover of Ports; WAN Load Balancing
NetworkPPPoE Client; DHCP Server, DHCP Snooping; DNS Client, Server, Proxy; FTP Client, FTP Server; TFTP Client; NTP Client; NAT; SNMP; Ruijie Cloud; DDNS: Cloud DNS
Basic FeaturesAccess Mode Auto-Identification; WAN Address Collision Avoidance; VLAN; IPv6; SNMP
Network ManagementPort Isolation; Port Mirroring; LAN Port Link Aggregation; Application Identification; Application Priority; System Log; Log Storage; Fault Diagnosis
ACLACL; Time-based Extended ACL
SecuritySYN, UDP, ICMP Flood Attack Guard; ICMP Redirection và ICMP Unreachable Packet Attack Guard; Fraggle, Winnuke Attack Guard; Overlength ICMP Packet Attack Prevention; IP-based Security Domain Division; Security Domain Division based on Physical Port (Sub Interface and Aggregation Port) and Dialup Port

Ba hàng kẻ gộp cho cả dòng: Behavior Management (App Block theo thời gian/IP, Website Filtering, Blacklist/Whitelist), Flow Control (User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment, VPN Flow Control) và Authentication (Portal, Password, Voucher, SMS).

Ruijie Cloud và app quản lý

Trong mục Service and Support, cột 6210-E có Cloud Management, App Management, App Upgrade và App Restart. Những gì datasheet liệt kê dưới tiêu đề "Cloud, Make Your Business Easy" gồm mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal marketing, cài nhanh dịch vụ nâng cao từ app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Trong tài liệu không có địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.

Mặt sau RG-NBR6210-E, ảnh của hãng

Kích thước, quạt và đồ trong hộp

Khung 1U cho rack 19 inch, kích thước ghi theo thứ tự của datasheet là 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (chưa tính đệm cao su); trang sản phẩm ghi máy nặng 2,9 kg. Datasheet ghi 2 quạt, làm việc ở 0–45 °C và 10–90 % RH không ngưng tụ. Ba thông tin sau lấy từ trang sản phẩm: điện vào 100–240 V AC, 50/60 Hz; mức tiêu thụ nhỏ hơn 25 W; chứng nhận CE và RoHS. Máy có 1 nút nguồn.

Mở hộp sẽ thấy: cáp console DB-9, một dây Ethernet, dây nguồn kèm kẹp giữ, 6 vít M4 × 8 mm, 2 giá gắn (mounting bracket), 4 đệm cao su, thân router và sách hướng dẫn. Datasheet và trang sản phẩm ghi khối lượng thùng khác nhau (17,08 kg và 3,94 kg), nên số này không được đưa vào thông số.

Đặt RG-NBR6210-E cạnh hai model cùng có khe SFP

Ba model có khe SFP của dòng là RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E và RG-NBR6215-E; model còn lại là RG-NBR6120-E với 5 cổng Base-T. Số liệu từ datasheet chung:

RG-NBR6205-E · RG-NBR6210-E · RG-NBR6215-E theo datasheet
Hạng mục6205-E · 6210-E · 6215-E
Khe trong nhóm LAN/WAN2 × 1GBase-X SFP · 2 × 1GBase-X SFP · 1 × 1GBase-X SFP và 1 × 10GBase-X SFP+
Thông lượng1,5 Gbps · 1,7 Gbps · 2,5 Gbps
Máy khách và thiết bị IP500 · 1.000 · 1.500
CPU2 nhân 1,2 GHz · 3 nhân 1,2 GHz · 4 nhân 1,2 GHz
L2TP/PPTP Tunnels400 · 600 · 1.000
L2TP/IPsec VPN400 Mbps · 600 Mbps · 1.000 Mbps
PPPoE server accounts500 · 1.000 · 2.000

RAM (2 GB), flash, quạt, nhiệt độ làm việc và kích thước của ba mã giống nhau trong datasheet.

Thông số kỹ thuật RG-NBR6210-E

Cổng và kết nối

RG-NBR6210-E: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng WAN cố định1 × 10/100/1000 Base-T
Cổng LAN cố định1 × 10/100/1000 Base-T
LAN/WAN Switchable Port6 × 10/100/1000 Base-T; 2 × 1GBase-X SFP
Kiểu truy cập InternetPPPoE Client · DHCP Client · IP tĩnh
LED · nútĐèn hệ thống, đèn nguồn, đèn SATA · 1 nút nguồn

Hiệu năng

RG-NBR6210-E: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Thông lượng1,7 Gbps
Máy khách và thiết bị IP đồng thời1.000
Tài khoản PPPoE server1.000
Tunnel L2TP/PPTP600
Hiệu năng L2TP/IPsec VPN600 Mbps
Bộ xử lý · bộ nhớ3 nhân 1,2 GHz · RAM 2 GB · 8 GB eMMC + 8 MB SPI flash
Ổ cứng1 TB tuỳ chọn, không kèm router

Nguồn và môi trường

RG-NBR6210-E: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
Điện vào100–240 V AC, 50/60 Hz (trang sản phẩm)
Tiêu thụDưới 25 W (trang sản phẩm)
Làm mát2 quạt
Nhiệt độ làm việc0 °C đến 45 °C
Độ ẩm10–90 % RH, không ngưng tụ
Kích thước440 mm × 43,6 mm × 200 mm (chưa tính đệm cao su)
Khối lượng2,9 kg (trang sản phẩm)
Lắp đặt · chứng nhậnRack 19 inch 1U · CE, RoHS

Quản lý

RG-NBR6210-E: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Ruijie CloudCloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart
Giám sátSNMP, System Log, Log Storage, Fault Diagnosis
Thời gian hệ thốngNTP Client
Xác thựcPortal, Password, Voucher, SMS

Datasheet và nơi mua

Bốn model NBR6000 dùng chung một tài liệu: tải datasheet RG-NBR6000 Series (PDF tiếng Anh). RG-NBR6210-E hiện để giá liên hệ. Các router và access point Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBR6210-E

Điểm khác giữa RG-NBR6210-E và RG-NBR6205-E là gì?

Bố trí cổng như nhau (6 cổng Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP trong nhóm LAN/WAN). Datasheet ghi 6210-E dùng CPU 3 nhân thay vì 2 nhân, thông lượng 1,7 Gbps so với 1,5 Gbps, 1.000 so với 500 thiết bị đồng thời, 600 so với 400 tunnel L2TP/PPTP.

RG-NBR6210-E có khe SFP+ 10G không?

Hàng cổng của mã này ghi 2 × 1GBase-X SFP. Khe 10GBase-X SFP+ trong dòng NBR6000 được ghi ở cột RG-NBR6215-E.

Một RG-NBR6210-E giữ được bao nhiêu tunnel VPN?

Hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 600; hiệu năng L2TP/IPsec VPN là 600 Mbps. Máy hỗ trợ L2TP, PPTP và IPsec.

Bộ nhớ flash của RG-NBR6210-E ghi thế nào?

Datasheet ghi 8 GB eMMC + 8 MB SPI flash, còn khối thông số chính trên trang sản phẩm chỉ ghi 8 MB; trang này dùng số của datasheet.

RG-NBR6210-E chạy ở nhiệt độ nào?

Datasheet ghi nhiệt độ làm việc 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ; máy có 2 quạt.

RG-NBR6210-E có kèm ổ cứng không?

Không kèm. Datasheet ghi ổ cứng 1 TB lắp thêm được nhưng không giao cùng router; hàng LED của mã này có đèn SATA.

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBR6210-E tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group