Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-NBR6205-E

RG-NBR6205-E là router bảo mật quản lý qua Cloud dòng NBR6000 của Ruijie Reyee: 1 WAN, 1 LAN cố định cùng 6 cổng 10/100/1000 Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP đổi được LAN/WAN, thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách đồng thời, lắp rack 1U.
Giá bán: Vui lòng liên hệ
(Gọi điện, chat Zalo gửi Email nhận báo giá cực tốt)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7254
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-NBR6205-E là router bảo mật hiệu năng cao quản lý qua Cloud thuộc dòng NBR6000 của Reyee, lắp rack 19 inch 1U. Ngoài 1 cổng WAN và 1 cổng LAN cố định, máy có một nhóm cổng đổi được giữa LAN và WAN gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP. Bảng thông số ghi thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời; nguồn điện 100–240 V AC theo trang sản phẩm.

Ruijie RG-NBR6205-E nhìn nghiêng từ bên trái, ảnh của hãng

Hai khe 1GBase-X SFP và nhóm cổng LAN/WAN

Trong datasheet dòng NBR6000, cột RG-NBR6205-E chia cổng làm ba hàng. WAN Port: 1 × 10/100/1000 Base-T. LAN Port: 1 × 10/100/1000 Base-T. LAN/WAN Switchable Port: 6 × 10/100/1000 Base-T cùng 2 × 1GBase-X SFP. Như vậy hai khe SFP nằm chung nhóm với sáu cổng Base-T, đặt được làm LAN hoặc WAN. Danh sách Models trên trang hãng tóm tắt mã này là "500 Clients, 1.5Gbps, SFP Ports".

Với nhiều đường Internet, bảng phần mềm có WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Phía WAN nhận PPPoE Client, DHCP Client hoặc IP tĩnh, có Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance. Datasheet không nêu tên module SFP cụ thể cho khe 1GBase-X của dòng này.

Năng lực xử lý và bộ nhớ của RG-NBR6205-E

Phần cứng ghi CPU 2 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB. Bộ nhớ flash trong datasheet là 8 GB eMMC cộng 8 MB SPI flash; khối Key Specifications trên trang sản phẩm chỉ ghi "8 MB", trang này theo datasheet. Ổ cứng 1 TB lắp thêm được nhưng không giao kèm router; ngoài đèn hệ thống và đèn nguồn, hàng LED của mã này có thêm 1 đèn SATA.

Các con số năng lực: thông lượng 1,5 Gbps; 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời; 500 tài khoản PPPoE server (PPPoE server cấu hình bằng CLI). Về VPN, máy có L2TP, PPTP và IPsec, hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 400 và hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 400 Mbps.

RG-NBR6205-E nhìn nghiêng từ bên phải, ảnh của hãng

Chống tấn công và quản lý hành vi

Datasheet mô tả dòng NBR là "All-in-one: Self-security + Network Behavior Audit = NBR", tức gộp lớp tự bảo vệ và kiểm toán hành vi mạng trong một thiết bị. Ở cột RG-NBR6205-E, mục Security có dấu chọn ở cả mười hàng:

RG-NBR6205-E: mục Security trong datasheet
Nhóm hàngTên hàng (đều có dấu chọn)
Chống floodSYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood Attack Guard
Gói ICMP bất thườngICMP Redirection Attack Guard, ICMP Unreachable Packet Attack Guard, Overlength ICMP Packet Attack Prevention
Kiểu tấn công khácFraggle Attack Guard, Winnuke Attack Guard
Chia vùng bảo mậtIP-based Security Domain Division; Security Domain Division based on Physical Port (Sub Interface and Aggregation Port) and Dialup Port

Phần quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2.500 quy tắc, theo trang Highlight. Bảng phần mềm liệt kê App Block theo thời gian hoặc IP, Website Filtering, Blacklist/Whitelist, Application Identification và Application Priority. Lưu lượng điều khiển bằng User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment và VPN Flow Control. Xác thực người dùng gồm Portal, Password, Voucher và SMS Authentication. ACL và Time-based Extended ACL đều có.

Định tuyến, VPN và dịch vụ mạng

Định tuyến: Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path Routing và Policy-Based Routing. Dịch vụ mạng: NAT, DHCP Server, DHCP Snooping, DNS Client, DNS Server, DNS Proxy, FTP Client, FTP Server, TFTP Client, NTP Client; DDNS ghi Cloud DNS. Hàng VLAN, IPv6, SNMP có dấu chọn. Ở mục Network Management có Port Isolation, Port Mirroring và LAN Port Link Aggregation.

Ghi nhận và chẩn đoán: System Log, Log Storage, Fault Diagnosis. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định cho dòng NBR6000.

Quản lý qua Ruijie Cloud và app

Mục Service and Support của RG-NBR6205-E có Cloud Management, App Management, App Upgrade và App Restart; hàng Ruijie Cloud trong mục Network cũng có dấu chọn. Datasheet giới thiệu phần Cloud của dòng bằng các ý: mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal marketing, thiết lập nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Câu Highlight khác của dòng: liên kết linh hoạt với nền tảng đa phần mềm của Ruijie.

Mặt sau RG-NBR6205-E, ảnh của hãng

Lắp đặt, làm mát và phụ kiện

Máy lắp rack 19 inch, cao 1U, kích thước theo datasheet 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (không tính đệm cao su), khối lượng 2,9 kg theo trang sản phẩm. Hàng Fan ghi 2. Nhiệt độ làm việc 0–45 °C, độ ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ. Trang sản phẩm ghi nguồn 100–240 V AC, 50/60 Hz, công suất tiêu thụ dưới 25 W, chứng nhận CE và RoHS. Có một nút nguồn.

Đi kèm trong hộp: router, dây nguồn và kẹp giữ dây, 4 đệm cao su, 2 giá gắn (mounting bracket), 6 vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, một dây Ethernet và sách hướng dẫn. Hai nguồn của hãng ghi khối lượng thùng khác nhau (datasheet 17,08 kg, trang sản phẩm 3,94 kg), nên không đưa số thùng vào bảng.

RG-NBR6205-E đặt cạnh các mã NBR6000 khác

Bảng dưới lấy từ cùng datasheet dòng NBR6000. RG-NBR6205-E và RG-NBR6120-E khác nhau ở khe SFP, CPU/RAM, số tunnel và mục Security (cột 6120-E ghi Not Support toàn bộ).

Router NBR6000: khe SFP, năng lực và VPN theo datasheet
ModelKhe SFP/SFP+ trong nhóm LAN/WAN · thông lượng · thiết bị đồng thời · L2TP/PPTP Tunnels · L2TP/IPsec
RG-NBR6120-Ekhông ghi (3 × Base-T) · 600 Mbps · 200 · 16 · 8 Mbps
RG-NBR6205-E2 × 1GBase-X SFP · 1,5 Gbps · 500 · 400 · 400 Mbps
RG-NBR6210-E2 × 1GBase-X SFP · 1,7 Gbps · 1.000 · 600 · 600 Mbps
RG-NBR6215-E1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ · 2,5 Gbps · 1.500 · 1.000 · 1.000 Mbps

So với RG-NBR6210-E, hai mã có cùng bố trí cổng (6 Base-T + 2 SFP trong nhóm LAN/WAN), cùng RAM 2 GB; datasheet ghi 6205-E dùng CPU 2 nhân, 6210-E dùng CPU 3 nhân, cùng xung 1,2 GHz.

Thông số kỹ thuật RG-NBR6205-E

Cổng và kết nối

RG-NBR6205-E: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
WAN cố định · LAN cố định1 × 10/100/1000 Base-T · 1 × 10/100/1000 Base-T
Nhóm LAN/WAN đổi vai trò6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP
Truy cập InternetPPPoE Client, DHCP Client, IP tĩnh
ĐènHệ thống, nguồn, SATA (mỗi loại 1)
Nút1 nút nguồn

Hiệu năng

RG-NBR6205-E: hiệu năng và tài nguyên
Hạng mụcGiá trị
Thông lượng1,5 Gbps
Máy khách và thiết bị IP đồng thời500
Tài khoản PPPoE server500 (PPPoE server: Support (CLI))
L2TP/PPTP Tunnels · L2TP/IPsec VPN400 · 400 Mbps
CPU · RAM2 nhân 1,2 GHz · 2 GB
Flash8 GB eMMC + 8 MB SPI flash (datasheet)
Ổ cứng1 TB, lắp thêm, không giao kèm router

Nguồn và môi trường

RG-NBR6205-E: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
Nguồn · công suất100–240 V AC, 50/60 Hz · dưới 25 W (trang sản phẩm)
Quạt2
Nhiệt độ · độ ẩm0–45 °C · 10–90 % RH không ngưng tụ
Kích thước (thứ tự datasheet)440 mm × 43,6 mm × 200 mm, không tính đệm cao su
Khối lượng2,9 kg (trang sản phẩm)
Kiểu lắpRack 19 inch, 1U
Chứng nhậnCE, RoHS (trang sản phẩm)

Quản lý

RG-NBR6205-E: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Cloud và appRuijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart
Giám sát, nhật kýSNMP; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis
CổngPort Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation
Thời gianNTP Client
SecurityCả 10 hàng có dấu chọn

Datasheet và nơi mua

Thông số trên trích từ datasheet RG-NBR6000 Series (PDF tiếng Anh, dùng chung cho bốn model). RG-NBR6205-E đang để giá liên hệ. Xem các router, access point Reyee khác trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-NBR6205-E

RG-NBR6205-E có bao nhiêu khe SFP?

Hai khe 1GBase-X SFP, nằm trong nhóm cổng đổi được LAN/WAN cùng sáu cổng 10/100/1000 Base-T, theo bảng cổng của datasheet.

Thông lượng của RG-NBR6205-E là bao nhiêu?

1,5 Gbps, kèm 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời. Con số 2,5 Gbps trong Highlight của dòng là thông lượng của RG-NBR6215-E.

Bộ nhớ flash của RG-NBR6205-E là 8 MB hay 8 GB?

Datasheet ghi 8 GB eMMC cộng 8 MB SPI flash; khối thông số chính trên trang sản phẩm chỉ ghi 8 MB. Trang này theo datasheet.

RG-NBR6205-E có lắp được ổ cứng không?

Có. Datasheet ghi ổ 1 TB lắp thêm được nhưng không giao kèm router; hàng LED của mã này có 1 đèn SATA.

RG-NBR6205-E hỗ trợ VPN nào và bao nhiêu tunnel?

L2TP, PPTP và IPsec. Hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 400, hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 400 Mbps.

RG-NBR6205-E khác RG-NBR6120-E ở mục bảo mật thế nào?

Ở mục Security của datasheet, cột RG-NBR6205-E có dấu chọn cả mười hàng chống tấn công và chia vùng bảo mật, còn cột RG-NBR6120-E ghi Not Support toàn bộ.

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-NBR6205-E tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group