Ruijie RG-NBR6205-E
Ruijie RG-NBR6205-E là router bảo mật hiệu năng cao quản lý qua Cloud thuộc dòng NBR6000 của Reyee, lắp rack 19 inch 1U. Ngoài 1 cổng WAN và 1 cổng LAN cố định, máy có một nhóm cổng đổi được giữa LAN và WAN gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T và 2 khe 1GBase-X SFP. Bảng thông số ghi thông lượng 1,5 Gbps, 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời; nguồn điện 100–240 V AC theo trang sản phẩm.

Hai khe 1GBase-X SFP và nhóm cổng LAN/WAN
Trong datasheet dòng NBR6000, cột RG-NBR6205-E chia cổng làm ba hàng. WAN Port: 1 × 10/100/1000 Base-T. LAN Port: 1 × 10/100/1000 Base-T. LAN/WAN Switchable Port: 6 × 10/100/1000 Base-T cùng 2 × 1GBase-X SFP. Như vậy hai khe SFP nằm chung nhóm với sáu cổng Base-T, đặt được làm LAN hoặc WAN. Danh sách Models trên trang hãng tóm tắt mã này là "500 Clients, 1.5Gbps, SFP Ports".
Với nhiều đường Internet, bảng phần mềm có WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Phía WAN nhận PPPoE Client, DHCP Client hoặc IP tĩnh, có Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance. Datasheet không nêu tên module SFP cụ thể cho khe 1GBase-X của dòng này.
Năng lực xử lý và bộ nhớ của RG-NBR6205-E
Phần cứng ghi CPU 2 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB. Bộ nhớ flash trong datasheet là 8 GB eMMC cộng 8 MB SPI flash; khối Key Specifications trên trang sản phẩm chỉ ghi "8 MB", trang này theo datasheet. Ổ cứng 1 TB lắp thêm được nhưng không giao kèm router; ngoài đèn hệ thống và đèn nguồn, hàng LED của mã này có thêm 1 đèn SATA.
Các con số năng lực: thông lượng 1,5 Gbps; 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời; 500 tài khoản PPPoE server (PPPoE server cấu hình bằng CLI). Về VPN, máy có L2TP, PPTP và IPsec, hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 400 và hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 400 Mbps.

Chống tấn công và quản lý hành vi
Datasheet mô tả dòng NBR là "All-in-one: Self-security + Network Behavior Audit = NBR", tức gộp lớp tự bảo vệ và kiểm toán hành vi mạng trong một thiết bị. Ở cột RG-NBR6205-E, mục Security có dấu chọn ở cả mười hàng:
| Nhóm hàng | Tên hàng (đều có dấu chọn) |
|---|---|
| Chống flood | SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood Attack Guard |
| Gói ICMP bất thường | ICMP Redirection Attack Guard, ICMP Unreachable Packet Attack Guard, Overlength ICMP Packet Attack Prevention |
| Kiểu tấn công khác | Fraggle Attack Guard, Winnuke Attack Guard |
| Chia vùng bảo mật | IP-based Security Domain Division; Security Domain Division based on Physical Port (Sub Interface and Aggregation Port) and Dialup Port |
Phần quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2.500 quy tắc, theo trang Highlight. Bảng phần mềm liệt kê App Block theo thời gian hoặc IP, Website Filtering, Blacklist/Whitelist, Application Identification và Application Priority. Lưu lượng điều khiển bằng User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment và VPN Flow Control. Xác thực người dùng gồm Portal, Password, Voucher và SMS Authentication. ACL và Time-based Extended ACL đều có.
Định tuyến, VPN và dịch vụ mạng
Định tuyến: Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path Routing và Policy-Based Routing. Dịch vụ mạng: NAT, DHCP Server, DHCP Snooping, DNS Client, DNS Server, DNS Proxy, FTP Client, FTP Server, TFTP Client, NTP Client; DDNS ghi Cloud DNS. Hàng VLAN, IPv6, SNMP có dấu chọn. Ở mục Network Management có Port Isolation, Port Mirroring và LAN Port Link Aggregation.
Ghi nhận và chẩn đoán: System Log, Log Storage, Fault Diagnosis. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định cho dòng NBR6000.
Quản lý qua Ruijie Cloud và app
Mục Service and Support của RG-NBR6205-E có Cloud Management, App Management, App Upgrade và App Restart; hàng Ruijie Cloud trong mục Network cũng có dấu chọn. Datasheet giới thiệu phần Cloud của dòng bằng các ý: mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal marketing, thiết lập nhanh dịch vụ nâng cao bằng app và bảo trì từ xa qua app Cloud. Câu Highlight khác của dòng: liên kết linh hoạt với nền tảng đa phần mềm của Ruijie.

Lắp đặt, làm mát và phụ kiện
Máy lắp rack 19 inch, cao 1U, kích thước theo datasheet 440 mm × 43,6 mm × 200 mm (không tính đệm cao su), khối lượng 2,9 kg theo trang sản phẩm. Hàng Fan ghi 2. Nhiệt độ làm việc 0–45 °C, độ ẩm 10–90 % RH không ngưng tụ. Trang sản phẩm ghi nguồn 100–240 V AC, 50/60 Hz, công suất tiêu thụ dưới 25 W, chứng nhận CE và RoHS. Có một nút nguồn.
Đi kèm trong hộp: router, dây nguồn và kẹp giữ dây, 4 đệm cao su, 2 giá gắn (mounting bracket), 6 vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, một dây Ethernet và sách hướng dẫn. Hai nguồn của hãng ghi khối lượng thùng khác nhau (datasheet 17,08 kg, trang sản phẩm 3,94 kg), nên không đưa số thùng vào bảng.
RG-NBR6205-E đặt cạnh các mã NBR6000 khác
Bảng dưới lấy từ cùng datasheet dòng NBR6000. RG-NBR6205-E và RG-NBR6120-E khác nhau ở khe SFP, CPU/RAM, số tunnel và mục Security (cột 6120-E ghi Not Support toàn bộ).
| Model | Khe SFP/SFP+ trong nhóm LAN/WAN · thông lượng · thiết bị đồng thời · L2TP/PPTP Tunnels · L2TP/IPsec |
|---|---|
| RG-NBR6120-E | không ghi (3 × Base-T) · 600 Mbps · 200 · 16 · 8 Mbps |
| RG-NBR6205-E | 2 × 1GBase-X SFP · 1,5 Gbps · 500 · 400 · 400 Mbps |
| RG-NBR6210-E | 2 × 1GBase-X SFP · 1,7 Gbps · 1.000 · 600 · 600 Mbps |
| RG-NBR6215-E | 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ · 2,5 Gbps · 1.500 · 1.000 · 1.000 Mbps |
So với RG-NBR6210-E, hai mã có cùng bố trí cổng (6 Base-T + 2 SFP trong nhóm LAN/WAN), cùng RAM 2 GB; datasheet ghi 6205-E dùng CPU 2 nhân, 6210-E dùng CPU 3 nhân, cùng xung 1,2 GHz.
Thông số kỹ thuật RG-NBR6205-E
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| WAN cố định · LAN cố định | 1 × 10/100/1000 Base-T · 1 × 10/100/1000 Base-T |
| Nhóm LAN/WAN đổi vai trò | 6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP |
| Truy cập Internet | PPPoE Client, DHCP Client, IP tĩnh |
| Đèn | Hệ thống, nguồn, SATA (mỗi loại 1) |
| Nút | 1 nút nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 1,5 Gbps |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 500 |
| Tài khoản PPPoE server | 500 (PPPoE server: Support (CLI)) |
| L2TP/PPTP Tunnels · L2TP/IPsec VPN | 400 · 400 Mbps |
| CPU · RAM | 2 nhân 1,2 GHz · 2 GB |
| Flash | 8 GB eMMC + 8 MB SPI flash (datasheet) |
| Ổ cứng | 1 TB, lắp thêm, không giao kèm router |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn · công suất | 100–240 V AC, 50/60 Hz · dưới 25 W (trang sản phẩm) |
| Quạt | 2 |
| Nhiệt độ · độ ẩm | 0–45 °C · 10–90 % RH không ngưng tụ |
| Kích thước (thứ tự datasheet) | 440 mm × 43,6 mm × 200 mm, không tính đệm cao su |
| Khối lượng | 2,9 kg (trang sản phẩm) |
| Kiểu lắp | Rack 19 inch, 1U |
| Chứng nhận | CE, RoHS (trang sản phẩm) |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cloud và app | Ruijie Cloud; Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart |
| Giám sát, nhật ký | SNMP; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis |
| Cổng | Port Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation |
| Thời gian | NTP Client |
| Security | Cả 10 hàng có dấu chọn |
Datasheet và nơi mua
Thông số trên trích từ datasheet RG-NBR6000 Series (PDF tiếng Anh, dùng chung cho bốn model). RG-NBR6205-E đang để giá liên hệ. Xem các router, access point Reyee khác trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-NBR6205-E
RG-NBR6205-E có bao nhiêu khe SFP?
Hai khe 1GBase-X SFP, nằm trong nhóm cổng đổi được LAN/WAN cùng sáu cổng 10/100/1000 Base-T, theo bảng cổng của datasheet.
Thông lượng của RG-NBR6205-E là bao nhiêu?
1,5 Gbps, kèm 500 máy khách và thiết bị IP đồng thời. Con số 2,5 Gbps trong Highlight của dòng là thông lượng của RG-NBR6215-E.
Bộ nhớ flash của RG-NBR6205-E là 8 MB hay 8 GB?
Datasheet ghi 8 GB eMMC cộng 8 MB SPI flash; khối thông số chính trên trang sản phẩm chỉ ghi 8 MB. Trang này theo datasheet.
RG-NBR6205-E có lắp được ổ cứng không?
Có. Datasheet ghi ổ 1 TB lắp thêm được nhưng không giao kèm router; hàng LED của mã này có 1 đèn SATA.
RG-NBR6205-E hỗ trợ VPN nào và bao nhiêu tunnel?
L2TP, PPTP và IPsec. Hàng L2TP/PPTP Tunnels ghi 400, hiệu năng L2TP/IPsec VPN ghi 400 Mbps.
RG-NBR6205-E khác RG-NBR6120-E ở mục bảo mật thế nào?
Ở mục Security của datasheet, cột RG-NBR6205-E có dấu chọn cả mười hàng chống tấn công và chia vùng bảo mật, còn cột RG-NBR6120-E ghi Not Support toàn bộ.












