Ruijie RG-EG209GS
Ruijie RG-EG209GS là router dòng Reyee có 1 khe SFP 1GE và 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, quản trị qua Ruijie Cloud (datasheet đặt tên "Reyee 9-Port Gigabit Cloud Managed SFP Router"). Ý đầu tiên ở Highlights nói khe SFP này đổi qua lại LAN/WAN được, "for adding optical fiber connectivity". Số WAN cao nhất là 4; nguồn từ adapter DC, tiêu thụ không quá 18 W. Thông lượng: Normal Mode 600 Mbps, Turbo Mode 1000 Mbps; hãng khuyến nghị 200 client cùng lúc. Nơi dùng trên trang tiếng Anh: Office, Hotel, School, Retail, CCTV; bản tiếng Việt liệt kê thêm WISP.

Khe SFP 1GE và 8 cổng RJ45
Phần Port Specifications của datasheet ghi: 1 cổng quang (Number of 1GE SFP ports: 1), 8 cổng RJ45 đều là 10/100/1000BASE-T. Phân vai: 5 cổng chỉ làm LAN, 1 cổng chỉ làm WAN, 3 cổng đặt được LAN hoặc WAN; tổng LAN có thể lên 8, WAN lên 4. Trên máy có 9 đèn cổng Ethernet, 1 đèn hệ thống và 1 nút reset.
Datasheet và trang sản phẩm chỉ ghi khe này là SFP 1GE chuyển đổi LAN/WAN; cả hai không đưa ra danh sách module quang tương thích hay cự ly cáp quang cho RG-EG209GS, nên trang này không nêu loại module cụ thể. Trong các router Reyee ở bảng so sánh bên dưới, datasheet RG-EG406XS và RG-EG406XS-P ghi 1 khe SFP+ 10GE, datasheet RG-EG710XS ghi 2 khe SFP+ 10GE.
Bốn đường WAN: chia tải, dự phòng và sub-interface
Highlights viết router cân bằng tải thông minh và dự phòng liên kết giữa nhiều cổng WAN; trang hãng ghi "Max. 4 WAN Load Balancing". Bảng phần mềm ghi "Yes" cho: load balancing theo flow, theo source IP, theo interface weight; route selection by link quality; route selection based on national address database; application-based routing; gộp băng thông với hiệu suất gộp nhiều WAN ≥ 80 % (lab data); WAN failover.
Phía WAN của RG-EG209GS cho phép gán nhiều IP vào một cổng, sub-interface (tối đa 8 sub-interface mỗi cổng WAN), nhiều WAN chung dải mạng, gắn cùng VLAN tag cho nhiều WAN, tránh xung đột IP trên WAN và PPPoE client; ngoài ra có clone địa chỉ MAC; riêng hẹn giờ quay số lại PPPoE ghi "No". Kiểu lên mạng gồm IPv4/IPv6 tĩnh, IPv4/IPv6 động và PPPoE; máy tự nhận kiểu kết nối, tự học tài khoản PPPoE của router khác.

Hiệu năng và định tuyến động
Bộ xử lý hai nhân 880 MHz mỗi nhân, RAM 256 MB, flash 32 MB. Số phiên đồng thời lên tới 60.000; thông lượng 600 Mbps (Normal Mode) hoặc 1000 Mbps (Turbo Mode); khuyến nghị 200 máy khách đồng thời (trang hãng: "200 Concurrent Clients"). Ở phần định tuyến, datasheet RG-EG209GS ghi BGP, BGP4, BGP4+ đều "Yes", cùng OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và IPv6 PBR; ECMP và IS-IS ghi "No".
| Mục trong datasheet | Ghi |
|---|---|
| BGP, BGP4, BGP4+ · OSPFv2, OSPFv3 · RIP, RIPng | Có |
| ECMP · IS-ISv4, IS-ISv6 · VRRP · stacking | Không |
| VLAN · VLAN trên cổng LAN · VLAN priority · cùng VLAN tag cho nhiều WAN | Có |
| Super-VLAN · link aggregation · LLDP | Không |
| NAT tĩnh/động · NAT loopback · ALG · UPnP · IPTV · Turbo mode | Có |
| DHCP server, client · Option 43, 138 · DNS proxy, DNS server | Có |
| DHCP relay · proxy ARP · GRE tunnel · NAT-PT | Không |
| Port mapping · bảng ARP | 256 mục · 1.024 mục |
| DNS blocklist/allowlist | Tối đa 2.000 tên miền · tối đa 10 chính sách |
VPN, SD-WAN và xác thực
VPN theo datasheet: IPsec 28 Mbps (8 chi nhánh), L2TP 130 Mbps (8), PPTP 190 Mbps (8), OpenVPN 20 Mbps (16 chi nhánh), WireGuard server và client đều Yes, WireGuard performance 80 Mbps, 8 tunnel đồng thời phía server. Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN: 100; SSL VPN, Easy VPN 1.0 ghi "No". SD-WAN đạt 80 Mbps với 24 tunnel, nhiều nhất 8 chi nhánh, có Active/Standby (giao diện chính lỗi thì sang giao diện chờ), đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp tập trung.
Portal xác thực: one-click, mật khẩu, tin nhắn SMS, mã QR, cloud portal, local portal, voucher và tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud; trang portal tùy biến ghi "Yes" (Highlights: "Customized portal page, what you see is what you get"). Thêm 802.1X, xác thực MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, RADIUS (client, proxy, tính cước, quota, phân quyền nhóm, phân quyền lưu lượng qua xác thực WISPr và PPPoE), third-party authentication; PPPoE server nhận 100 tài khoản, 65 client cùng lúc.
Quản lý băng thông theo ứng dụng và theo người dùng là một ý Highlights khác; bảng Gateway Features ghi nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, QoS, chặn theo giờ hoặc IP, lọc URL tự nhập, audit lưu lượng, log URL, gửi log audit lên server (audit log storage: "No"). Bảo mật: ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, ARP binding, chống tấn công gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf và IP, tắt ping, vùng bảo mật, ngăn chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, log bảo mật; DHCP snooping ghi "No". Datasheet ghi Yes cho DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và Cloudflare.
Quản lý Cloud, app và chế độ AC
RG-EG209GS quản lý qua web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (theo dõi từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SNMP v1/v2c/v3, HTTPS, NTP client, TFTP client, hẹn giờ khởi động lại, chẩn đoán lỗi, SON; SSH, Telnet ghi "No". Vào giao diện web bằng 192.168.110.1, mật khẩu admin (mục Web login information). Giới hạn thiết bị quản lý: chế độ router 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; chế độ AC (AC mode: Yes) 500 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES. Thiết bị dòng AP như RG-RAP2260(G), dòng NBS như RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Nguồn, kích thước và hộp
Jack DC của adapter: phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 10 mm; mức tiêu thụ cao nhất 18 W. Kích thước (rộng × sâu × cao) 202 × 108 × 28 mm, nặng 0,98 kg, kiểu đặt bàn, không có quạt (natural cooling). Khi chạy: 0 đến 40 °C, ẩm 10 đến 90 % RH (không ngưng tụ); khi cất: −40 đến +70 °C, ẩm 5 đến 95 % RH (không ngưng tụ). Mức chịu xung là ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode ở đầu nguồn. Phụ kiện kèm theo: adapter nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn sử dụng.
So sánh các router Reyee có cổng quang
Theo datasheet từng mã (bản 09/2026), các router EG dưới đây có cổng quang trong bảng cổng; RG-EG406XS-P còn có 4 cổng PoE ra.
| Mã | Cổng quang · cổng RJ45 · WAN tối đa · thông lượng Normal/Turbo · máy khách khuyến nghị |
|---|---|
| RG-EG209GS | 1 × SFP 1GE · 8 × 1GE · 4 · 600/1000 Mbps · 200 |
| RG-EG406XS | 1 × SFP+ 10GE · 5 × 2,5GE · 5 · 2500/3500 Mbps · 400 |
| RG-EG406XS-P | 1 × SFP+ 10GE · 5 × 2,5GE · 5 · 2500/3500 Mbps · 400 |
| RG-EG710XS | 2 × SFP+ 10GE · 4 × 1GE + 4 × 2,5GE · 9 · 3000/4000 Mbps · 700 |
Thông số kỹ thuật RG-EG209GS
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng quang | 1 khe SFP 1GE (LAN/WAN) |
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| LAN cố định · WAN cố định · LAN/WAN | 5 · 1 · 3 |
| LAN tối đa · WAN tối đa | 8 · 4 |
| Sub-interface mỗi cổng WAN | 8 |
| Đèn · nút | 1 đèn hệ thống, 9 đèn cổng · 1 reset |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal) · 1000 Mbps (Turbo) |
| Phiên đồng thời tối đa | 60.000 |
| Máy khách khuyến nghị | 200 |
| CPU | 2 nhân, 880 MHz mỗi nhân |
| RAM · flash | 256 MB · 32 MB |
| IPsec · L2TP · PPTP · OpenVPN · WireGuard | 28 · 130 · 190 · 20 · 80 Mbps |
| SD-WAN | 80 Mbps, 24 tunnel, 8 chi nhánh |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Adapter DC, jack 5,5/2,1 mm |
| Công suất tối đa | 18 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ hoạt động · cất giữ | 0–40 °C · −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV CM · nguồn ±4 kV CM, ±4 kV DM |
| Kích thước · khối lượng | 202 × 108 × 28 mm · 0,98 kg |
| Lắp đặt | Đặt bàn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Công cụ | Web, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3 |
| Số thiết bị quản lý tối đa, chế độ router | 150 thiết bị AP và NBS · 128 thiết bị ES |
| Số thiết bị quản lý tối đa, chế độ AC | 500 thiết bị AP và NBS · 128 thiết bị ES |
| SSH · Telnet | Không · Không |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-EG209GS bản 01/09/2026 (PDF tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các router, access point, cầu nối Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG209GS
Khe SFP của RG-EG209GS dùng làm WAN được không?
Được. Highlights của datasheet ghi khe SFP chuyển được giữa LAN và WAN; bảng cổng ghi đây là 1 khe SFP 1GE.
RG-EG209GS dùng module SFP nào?
Datasheet chỉ ghi "Number of 1GE SFP ports: 1"; datasheet và trang sản phẩm của hãng không có danh sách module quang tương thích cho mã này.
Đăng nhập web RG-EG209GS lần đầu bằng thông tin nào?
Datasheet ghi Default IP Address 192.168.110.1 và Default Password admin.
Gộp băng thông nhiều WAN trên RG-EG209GS đạt bao nhiêu?
Datasheet ghi hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ≥ 80 % (lab data), với số WAN tối đa 4.
RG-EG209GS có chạy BGP và OSPF không?
Có. Datasheet ghi BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP và RIPng đều "Yes"; ECMP và IS-IS ghi "No".
Một RG-EG209GS quản lý tối đa bao nhiêu AP Reyee?
150 thiết bị dòng AP và NBS khi chạy chế độ router, 500 khi chạy chế độ AC; với dòng ES, cả hai chế độ đều là 128.














