Ruijie RG-EG406XS-P
Ruijie RG-EG406XS-P là bản có PoE của router Reyee nhóm EG400: tên hãng đặt là "5-Port (4 PoE/PoE+) 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port". Theo datasheet, máy có 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T (tên hãng ghi "4 PoE/PoE+") và 1 khe 10GE SFP+; số cổng PoE ra là 4, theo chuẩn IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách PoE 110 W. Nguồn vào là adapter DC; công suất tiêu thụ tối đa ghi 9,2 W lúc không có tải PoE, 129 W lúc tải PoE hết mức. Hãng khuyến nghị 400 máy khách đồng thời; datasheet ghi thông lượng 2.500 Mbps (Normal) hoặc 3.500 Mbps (Turbo).

Cổng 2,5G, khe SFP+ và số đường WAN
Trang hãng ghi 6 cổng; datasheet RG-EG406XS-P tách ra 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000/2500 Mbps và 1 cổng quang dạng khe SFP+ 10GE. Datasheet ghi 1 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định, 4 cổng LAN/WAN; tối đa 5 cổng WAN và tối đa 5 cổng LAN. Mỗi WAN cấu hình được 32 sub-interface và nhận nhiều địa chỉ IP. Đèn báo gồm 1 đèn hệ thống và 6 đèn cổng Ethernet; có 1 nút reset.
PoE ra: 4 cổng, 110 W
Phần nguồn của datasheet ghi rõ các thông số cấp điện qua cáp mạng:
| Mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn PoE ra | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| Số cổng PoE ra | 4 |
| Tổng ngân sách PoE | 110 W |
| Tối đa mỗi cổng | 30 W |
| Chân cấp nguồn | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9,2 W không tải PoE · 129 W tải PoE đầy |
Tên sản phẩm của hãng ghi "5-Port (4 PoE/PoE+)"; datasheet ghi số cổng PoE ra là 4.
Thông lượng, phiên và nhiều WAN
Phần cứng xử lý là CPU 4 nhân, xung nhịp 2,0 GHz mỗi nhân, bộ nhớ RAM 1 GB, flash 256 MB. Bảng năng lực ghi tối đa 120.000 phiên đồng thời và 400 máy khách khuyến nghị; Highlights của datasheet viết "hỗ trợ tới 400 máy khách đồng thời, với 4 cổng PoE Out".
Các cơ chế cho nhiều đường WAN: dự phòng WAN (WAN failover), cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số giao diện; chọn tuyến theo chất lượng đường truyền, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia hoặc theo ứng dụng; gom băng thông (hiệu suất ≥ 80 % theo số liệu lab). Ngoài ra có clone địa chỉ MAC, tránh trùng IP trên WAN và cho phép nhiều WAN cùng một subnet.

VPN, SD-WAN và giao thức định tuyến
Trang Ruijie quảng bá "VPN tới 100 tunnel cho chi nhánh và nhân viên làm việc từ xa". Con số trong datasheet theo từng loại:
| Giao thức | Hiệu năng · giới hạn |
|---|---|
| IPsec | 700 Mbps · 100 chi nhánh |
| L2TP | 850 Mbps · 100 chi nhánh |
| PPTP | 850 Mbps · 100 chi nhánh |
| OpenVPN | 200 Mbps · 100 chi nhánh |
| WireGuard server/client | 750 Mbps · 100 tunnel đồng thời (server) |
| SD-WAN | 750 Mbps · 300 tunnel · 100 chi nhánh |
L2TP, PPTP và OpenVPN có 400 tài khoản VPN. SD-WAN hỗ trợ chế độ Active/Standby, kiểm tra băng thông tunnel, chính sách chuyển tiếp tập trung. SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel và MPLS L2VPN: "No". Về giao thức định tuyến, datasheet ghi có OSPFv2, OSPFv3, BGP4, BGP4+, RIP, RIPng, định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, PBR IPv6; ECMP và IS-IS không có.
Xác thực người dùng và bảo mật
| Nhóm | Theo datasheet |
|---|---|
| Portal | Một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher và tài khoản trên portal Ruijie Cloud, cloud portal, local portal, trang portal tùy biến |
| Xác thực khác | 802.1X, theo MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, RADIUS (client, proxy, tính cước, quota, nhóm), bên thứ ba |
| PPPoE server | 400 tài khoản · 200 máy khách đồng thời |
| Chống tấn công | Teardrop, LAND, Smurf, SYN flood, IP, phân mảnh, gói dị dạng |
| Kiểm soát | ACL, stateful ACL, ACL IPv6, gắn IP với MAC, vùng bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm · DHCP snooping: No |
| VLAN, LAN | Tối đa 128 VLAN, VLAN priority · link aggregation, LLDP, Super-VLAN: No |
| Dịch vụ IP | DHCP server/client, DNS proxy/server, DNS blocklist/allowlist (tối đa 2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 mục port mapping, IPTV, IPv6, UPnP · DHCP relay, Proxy ARP: No |
| Độ tin cậy | VRRP: No · Stacking: No |
Mục Gateway Features ghi Yes cho quản lý hành vi (behavior management), QoS, nhận diện ứng dụng, đặt ưu tiên ứng dụng, chặn theo thời gian hoặc theo địa chỉ IP, lọc URL tự định nghĩa, audit lưu lượng, log URL và đẩy log audit lên máy chủ (audit log storage ghi "No"). Datasheet cũng ghi "Yes" cho DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org và mục Cloudflare.
Quản lý, chế độ AC và thiết bị dưới quyền
RG-EG406XS-P quản lý được qua web với đăng nhập HTTPS, qua Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee (theo dõi từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm trên app). Đi kèm là SNMPv1/v2c/v3, NTP client, TFTP client, SON, chẩn đoán lỗi, lịch khởi động lại, sao lưu cấu hình, nâng cấp online và local. SSH, Telnet, FTP: "No". Trang hãng nhắc tính năng NAT traversal: bảng điều khiển gom hiển thị các thiết bị bên thứ ba và mở giao diện web của chúng bằng một cú nhấp.
Thông tin đăng nhập web ghi trong datasheet: IP 192.168.110.1, mật khẩu admin. Datasheet ghi hai giới hạn quản lý: chế độ router tối đa 200 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; chế độ AC 750 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (con số thay đổi theo dòng). Thuộc các dòng này có access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 và switch RG-ES205GC.

Lắp đặt, môi trường và hộp sản phẩm
Datasheet RG-EG406XS-P chỉ ghi một kiểu lắp: để bàn (Desk). Thân máy 202 × 108 × 28 mm, nặng 0,62 kg; kiện hàng 278 × 229 × 77 mm, nặng 1,56 kg. Tản nhiệt tự nhiên, không có quạt. Dải nhiệt độ làm việc 0–40 °C với độ ẩm 10–90 % RH (không ngưng tụ); khi cất kho −40 đến +70 °C, 5–95 % RH (không ngưng tụ). Chống xung (surge): cổng dịch vụ ±4 kV common mode; cổng nguồn ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode. Đầu cắm DC: đường kính 5,5 mm ngoài / 2,1 mm trong, sâu 10,0 mm. Hộp gồm adapter nguồn, một sợi dây nguồn (loại 0,8 m hoặc loại 1 m — hãng ghi có hai độ dài, theo hàng giao thực tế), 4 miếng đệm cao su và sách hướng dẫn.
So sánh các router Reyee có PoE ra
Năm router EG dưới đây có mục PoE Out trong datasheet; cả năm ghi chuẩn IEEE 802.3af/at và tối đa 30 W mỗi cổng, khác nhau ở cổng, số WAN và ngân sách PoE (theo datasheet từng mã, bản 09/2026):
| Mã | Cổng · WAN tối đa · PoE ra · máy khách khuyến nghị |
|---|---|
| RG-EG105G-P-V3 | 5 × 1G · 2 WAN · 4 cổng, 54 W · 100 |
| RG-EG305GH-P-E | 5 × 1G · 4 WAN · 4 cổng, 60 W · 350 |
| RG-EG406XS-P | 5 × 2,5G + 1 × SFP+ 10GE · 5 WAN · 4 cổng, 110 W · 400 |
| RG-EG210G-P-V3 | 10 × 1G · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 200 |
| RG-EG310GH-P-E | 10 × 1G · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 350 |
Thông số kỹ thuật RG-EG406XS-P
Cổng và kết nối
| Thông số | RG-EG406XS-P |
|---|---|
| Cổng RJ45 | 5 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Khe quang | 1 × SFP+ 10GE |
| PoE ra | 4 cổng, IEEE 802.3af/at |
| LAN cố định / WAN cố định / LAN-WAN | 1 / 1 / 4 |
| Số WAN, số LAN tối đa | 5 và 5 |
| Đèn, nút | 1 đèn hệ thống, 6 đèn cổng; 1 nút reset |
Hiệu năng
| Thông số | RG-EG406XS-P |
|---|---|
| Thông lượng Normal / Turbo | 2.500 Mbps / 3.500 Mbps |
| Số phiên tối đa | 120.000 |
| Máy khách khuyến nghị | 400 |
| CPU | 4 nhân, 2,0 GHz mỗi nhân |
| Bộ nhớ | RAM 1 GB, flash 256 MB |
| Mục ARP tối đa | 1.024 |
Nguồn và môi trường
| Thông số | RG-EG406XS-P |
|---|---|
| Nguồn | Adapter DC (jack 5,5 / 2,1 mm) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9,2 W (không tải PoE); 129 W (tải PoE đầy) |
| Ngân sách PoE | 110 W, tối đa 30 W/cổng |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Lắp đặt | Để bàn |
| Kích thước, khối lượng | 202 × 108 × 28 mm, 0,62 kg |
| Nhiệt độ | Làm việc 0–40 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | Làm việc 10–90 % RH; lưu kho 5–95 % RH (đều không ngưng tụ) |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±4 kV DM |
Quản lý
| Thông số | RG-EG406XS-P |
|---|---|
| Kênh quản lý | Web HTTPS, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1, mật khẩu admin |
| Số thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | 200 (AP, NBS) · 128 (ES) |
| Số thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | 750 (AP, NBS) · 128 (ES) |
| SSH / Telnet | No / No |
| Ngôn ngữ giao diện | Có tiếng Việt (trong danh sách System language của datasheet) |
Datasheet và nơi mua
Bản tiếng Anh: datasheet RG-EG406XS-P (PDF, 19/09/2026). Giá ở phần đầu trang. Các mã router, access point, cầu nối Reyee khác xem trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG406XS-P
RG-EG406XS-P cấp PoE được bao nhiêu watt?
Tổng ngân sách PoE 110 W cho 4 cổng PoE ra, tối đa 30 W một cổng, chuẩn IEEE 802.3af/at.
RG-EG406XS-P có cổng quang không?
Có một khe 10GE SFP+, bên cạnh 5 cổng đồng 10/100/1000/2500BASE-T.
Đăng nhập RG-EG406XS-P bằng IP và mật khẩu nào?
Datasheet ghi địa chỉ web mặc định 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin.
Router này lắp được vào tủ rack không?
Datasheet RG-EG406XS-P chỉ ghi kiểu lắp để bàn (Desk), và danh sách phụ kiện trong hộp không có tai rack.
RG-EG406XS-P chịu tải bao nhiêu người dùng?
Hãng khuyến nghị 400 máy khách đồng thời; datasheet ghi tối đa 120.000 phiên đồng thời, thông lượng 2.500 Mbps (Normal) / 3.500 Mbps (Turbo).
RG-EG406XS-P quản lý được bao nhiêu AP?
Ở chế độ router là tối đa 200 thiết bị dòng AP và NBS (128 với dòng ES); ở chế độ AC là tối đa 750 thiết bị dòng AP và NBS (128 với dòng ES). Hãng ghi con số thay đổi theo từng dòng.















