Ruijie RG-ES205GC
Ruijie RG-ES205GC là switch Gigabit 5 cổng của dòng ES200, loại Smart Cloud Managed (quản lý qua đám mây) và không cấp PoE, datasheet xếp vào nhóm Layer 2. Toàn bộ kết nối nằm ở 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T; máy chạy bằng adapter DC 5 V, băng thông chuyển mạch 10 Gbps, chuyển tiếp 7,4 Mpps, và cấu hình được từ Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc giao diện eWeb.

Cổng kết nối: 5 RJ45 Gigabit, khe quang nằm ở mã khác của dòng ES200
Bảng cổng trong datasheet RG-ES205GC chỉ có ba dòng: tổng số cổng RJ45 là 5, cả 5 đều là 10/100/1000BASE-T, và một nút reset. Datasheet không có mục cổng quang cho mã này. Hãng ghi cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn đều cho phép cắm, rút khi máy đang chạy.
Ở các mã ES200 khác trong danh mục, bảng cổng của từng datasheet ghi cổng quang như sau:
| Mã | Cổng quang · tổng cổng RJ45 · ngân sách PoE |
|---|---|
| RG-ES206GS-P | 1 combo 1GE (SFP) · 6 · 54 W |
| RG-ES210GS-P | 1 combo 1GE (SFP) · 10 · 120 W |
| RG-ES220GS-P | 2 SFP 1GE · 18 · 250 W |
| RG-ES228GS-P | 2 SFP 1GE · 26 · 370 W |
| RG-ES206MG-P | 1 SFP+ 10GE · 5 cổng 2,5G · 70 W |
| RG-ES209MG-P | 1 SFP+ 10GE · 8 cổng 2,5G · 130 W |
Với các khe SFP 1GE ở bảng trên, trang tổng hợp switch Reyee của Ruijie viết rằng mô-đun quang của hãng (1G đến 10G, cự ly 1 m đến 80 km) tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; module 1G xem ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.
Chuyển mạch và tính năng lớp 2 của RG-ES205GC
Phần cứng cho băng thông chuyển mạch 10 Gbps, năng lực chuyển tiếp 7,4 Mpps, bảng MAC 2.000 mục và bộ nhớ flash 4 MB. Máy nhận khung jumbo dài tới 9.216 byte. VLAN theo chuẩn 802.1Q có, nhưng giới hạn ở 16 VLAN, cấu hình được trên cổng LAN.
Mục Yes/No trong phần mềm của datasheet được gom lại như sau:
| Nhóm | Có (Yes) · Không (No) |
|---|---|
| Chuyển mạch | Có: 802.1Q (16 VLAN), MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: gộp liên kết tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Ưu tiên lưu lượng | Không: phân loại theo 802.1p, theo DSCP |
| Multicast | Không: IGMP snooping v1/v2/v3, lọc IGMP |
| Bảo mật | Có: cô lập cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unknown unicast, DHCP snooping, chính sách bảo vệ CPU · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| Định tuyến, dịch vụ IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, ARP, ping và traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6 |

Nhận diện camera IP và tự ngăn vòng lặp
Hai trong năm dòng Highlights của datasheet nói về mạng giám sát: nhận diện camera IP, được Ruijie gọi là giá trị riêng cho mạng CCTV, và tự động ngăn vòng lặp để dịch vụ không bị gián đoạn. Bảng phần mềm ghi Camera detection là "Yes". Trang tiếng Việt của hãng diễn giải thêm: khi xảy ra lỗi vòng lặp, mạng vẫn giữ kết nối.
Datasheet đưa giới hạn camera khuyến nghị cho mỗi switch: 40 camera loại 200W H265 hoặc 20 camera loại 400W H265. Trên trang Reyee, RG-ES205GC nằm trong nhóm thiết bị chuyển mạch CCTV thông minh, mục mẫu không PoE.
Quản lý qua Ruijie Cloud, app Reyee và eWeb
Ba kênh quản lý đều ghi "Yes" trong datasheet: eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee. Đăng nhập web dùng HTTP; HTTPS, SNMP và Syslog ghi "No". Máy có SON và nâng cấp phần mềm trực tuyến. Trang hãng mô tả ES200 dùng thiết kế quản lý đám mây nhẹ, SON tự cấu hình cho đám mây và cho phép đặt VLAN ngay trên ứng dụng Ruijie Cloud. Một dòng Highlights khác viết: quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc mọi nơi. Datasheet không nêu địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Nguồn adapter, kích thước và lắp đặt
Nguồn là adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), dòng vào 0,3 A; đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A. Công suất tiêu thụ lớn nhất 5 W. Máy không quạt, làm mát tự nhiên, vỏ kim loại, kích thước 119 × 62 × 24 mm, nặng 0,23 kg, gắn tường hoặc đặt bàn. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C. Chống xung ±4 kV ở cổng dịch vụ (common mode); đầu nguồn ±2 kV common mode, ±1 kV differential mode.
Danh mục hộp trong datasheet: thân máy, một dây nguồn dài 1 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có hai độ dài, theo hàng giao thực tế) và sách hướng dẫn.
So sánh các mã ES200 không PoE
Bốn mã không PoE của nhóm ES200 trong danh mục khác nhau ở số cổng, kiểu nguồn và cách lắp; số liệu lấy từ datasheet từng mã, bản ngày 12/05/2026.
| Mã | Cổng · chuyển mạch / chuyển tiếp · MAC · nguồn · lắp đặt |
|---|---|
| RG-ES205GC | 5 × 10/100/1000BASE-T · 10 Gbps / 7,4 Mpps · 2.000 · adapter DC, 5 W · tường/bàn |
| RG-ES208GC | 8 × 10/100/1000BASE-T · 16 Gbps / 11,9 Mpps · 4.000 · adapter DC, 5 W · tường/bàn |
| RG-ES216GC-V2 | 16 × 10/100/1000BASE-T · 32 Gbps / 23,8 Mpps · 8.000 · nguồn cố định AC, 10 W · rack |
| RG-ES224GC-V2 | 24 × 10/100/1000BASE-T · 48 Gbps / 35,7 Mpps · 8.000 · nguồn cố định AC, 13 W · rack |
Cùng cỡ 5 cổng nhưng có PoE là RG-ES205GC-P: datasheet ghi 4 cổng PoE/PoE+ với ngân sách 54 W.
Thông số kỹ thuật RG-ES205GC
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng RJ45 | 5 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | Datasheet không có mục này |
| Nút | 1 nút reset |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Băng thông chuyển mạch | 10 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 7,4 Mpps |
| Bảng MAC | 2.000 mục |
| Số VLAN tối đa | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 9.216 byte |
| Flash | 4 MB |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40 · 400W H265: 20 |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu nguồn | Adapter DC |
| Đầu vào adapter | Định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; 0,3 A |
| Đầu ra adapter | 5 V DC, tối đa 1 A |
| Công suất tối đa | 5 W |
| PoE | Không (Non-PoE theo tên datasheet) |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 40 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10–90 % / 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); đầu nguồn ±2 kV common mode, ±1 kV differential mode |
| ESD | Phóng qua không khí 4 kV, tiếp xúc 4 kV |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; gắn tường hoặc đặt bàn |
| Kích thước, khối lượng | 119 × 62 × 24 mm; 0,23 kg (0,47 kg cả bao bì) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE; EMC EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| Đăng nhập web | HTTP có, HTTPS không |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động hoá | SON, nhận diện camera, nâng cấp trực tuyến |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-ES205GC bản ngày 12/05/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các switch có quản lý của Ruijie xếp nhóm Layer 2, kể cả những mã ES200 có khe SFP nêu ở trên, nằm trong danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES205GC
RG-ES205GC có cổng SFP để đi cáp quang không?
Datasheet RG-ES205GC chỉ liệt kê 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và không có mục cổng quang. Trong nhóm ES200, khe quang có ở RG-ES206GS-P, RG-ES210GS-P (combo), RG-ES220GS-P, RG-ES228GS-P (SFP 1GE) và RG-ES206MG-P, RG-ES209MG-P (SFP+ 10GE).
Switch này có cấp nguồn PoE cho camera không?
Không, tên datasheet ghi rõ Non-PoE Switch. Bản 5 cổng có PoE là RG-ES205GC-P với 4 cổng PoE/PoE+ và ngân sách 54 W.
RG-ES205GC tạo được bao nhiêu VLAN?
Datasheet ghi tối đa 16 VLAN theo chuẩn IEEE 802.1Q, cấu hình được trên các cổng LAN.
Một switch nên gắn bao nhiêu camera?
Mức khuyến nghị trong datasheet là 40 camera loại 200W H265, hoặc 20 camera loại 400W H265.
Quản lý RG-ES205GC bằng công cụ nào?
Bằng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb trên trình duyệt (đăng nhập HTTP). Máy không hỗ trợ SNMP, Syslog và HTTPS theo datasheet.
Switch dùng nguồn gì và lắp ở đâu?
Dùng adapter DC, đầu ra 5 V 1 A, công suất tối đa 5 W. Máy không quạt, vỏ kim loại 119 × 62 × 24 mm, gắn tường hoặc đặt bàn.












