Ruijie RG-POE-AF15
Trong ba mã của dòng Passive PoE Injector (Reyee), mã có công suất cấp ra thấp nhất là Ruijie RG-POE-AF15; trang sản phẩm gọi tên đầy đủ "1-Port PoE Injector (1000Base-T, 52 V, 15.6 W)". Theo datasheet, công suất cấp ra 15,6 W ở mức điện áp 52 V, kiểu passive PoE truyền qua hai cặp dây, còn phía mạng là cổng LAN 1G; hàng Data IN / POE ghi loại đầu RJ45 Shielded Socket. Thiết bị dùng điện lưới AC.

Cổng Data IN, cổng PoE và cách cấp điện
Bảng Specifications của datasheet Reyee Passive PoE Adapters ghi cho cột RG-POE-AF15: Gigabit LAN Port là 1G; hàng Data IN / POE là RJ45 Shielded Socket; chuẩn cấp điện là Passive PoE, 52 V, 15,6 W. Khối Key Specifications trên trang sản phẩm ghi cổng là "1 x 1000Base-T port".
Hàng Output Voltage ghi "52V DC @ 0.3A". Kiểu cấp điện 2 cặp (2-Pair Powering): cực dương ở chân số 4 và 5, cực âm ở chân số 7 và 8; hàng 4-Pair Powering ghi NA. Đây là passive PoE theo đúng chữ của datasheet; datasheet không ghi chuẩn IEEE 802.3af hay 802.3at cho mã này. Hàng Remote Reset Capability ghi No.
Phía điện lưới, máy dùng đầu cắm AC loại IEC-320 C8. Bảng ghi Rated Voltage "100-240VAC @ 50/60Hz", Input Current "0.5A(Max)" và Inrush Current "<80A@230Vac".
AP Reyee tương thích với RG-POE-AF15
Mục Products Compatible trên trang sản phẩm RG-POE-AF15 liệt kê sáu access point, chia theo kiểu lắp:
| Kiểu AP | Mã |
|---|---|
| Wall AP (gắn tường) | RG-RAP1200(F), RG-RAP1201, RG-RAP1200(P) |
| Ceiling AP (ốp trần) | RG-RAP2200(F), RG-RAP2200(E) |
| Outdoor AP (ngoài trời) | RG-RAP6202(G) |
Datasheet cũng có mục Products Compatible cho RG-PoE-AF15 nhưng phần tên mã nằm trong hình, nên trang này dẫn danh sách theo trang sản phẩm.
Thông số điện đầu ra và chống xung
Các hàng chất lượng điện của cột AF15: Efficiency 84,32 %; Output Ripple ≤ 200 mVp-p; Switching Frequency 65 kHz; Line Regulation và Load Regulation cùng ≤ 5 %.
Phần chống xung ghi bảo vệ cả chế độ vi sai và chế độ chung (Difference and Common Mode). Bảng thứ hai của datasheet ghi thêm: Max. Surge Discharge 2.000 A dạng sóng 8/20 µs cho đường nguồn; Peak Pulse Current 36 A dạng sóng 10/1000 µs cho đường dữ liệu; Shunt Capacitance nhỏ hơn 5 pF; Response Time nhỏ hơn 1 ns; Clamping Protection NA. Khối Key Specifications trên trang sản phẩm ghi Surge Protection là "N/A" và Max. Discharge Current 2.000 A (8/20 µs); trang này theo bảng datasheet cho mục chống xung.

Kích thước và môi trường làm việc
Kích thước ghi trong bảng là 92 × 46,5 × 29,5 mm với dung sai ±1 mm; khối lượng 95 g, dung sai ±5 g. Về môi trường, AF15 chạy được trong khoảng −10…45 °C, cất kho trong khoảng −40…70 °C, độ ẩm vận hành 5~95 % không đọng hơi nước. Ba ý ở phần Highlights của datasheet: nguồn cấp cho AP ổn định và hiệu năng cao, thích nghi nhiệt độ −10…45 °C, dải chống xung tốt hơn. Ô Certifications của cột này ghi CE;CB.

So sánh ba PoE injector Reyee
Danh sách Models trên trang hãng gồm ba mã cùng dòng Passive PoE Injector. Số liệu dưới đây lấy từ bảng datasheet chung:
| Mã | Cổng LAN · chuẩn PoE · điện áp/dòng ra · số cặp cấp điện · đầu AC |
|---|---|
| RG-POE-AF15 | 1G · Passive PoE 52 V, 15,6 W · 52 V DC, 0,3 A · 2 cặp · IEC-320 C8 |
| RG-POE-AT30 | 1G · Passive PoE 52 V, 31,2 W · 52 V ±5 %, 0,60 A · 2 cặp · IEC-320 C6 |
| RG-POE-50-60W-MG | 2.5G · Passive PoE 56 V, 60 W · 56 V DC, 1,08 A · 4 cặp · 3-pole appliance inlet type C6 |
Thông số kỹ thuật RG-POE-AF15
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Data IN / POE | RJ45 Shielded Socket |
| Gigabit LAN Port | 1G (trang sản phẩm: 1 x 1000Base-T port) |
| 2-Pair Powering | Chân 4, 5 (+) và chân 7, 8 (−) |
| 4-Pair Powering | NA |
| Đầu cắm AC | IEC-320 C8 |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn PoE | Passive PoE, 52 V, 15,6 W |
| Điện áp ra | 52 V DC @ 0,3 A |
| Hiệu suất | 84,32 % |
| Gợn sóng đầu ra | ≤ 200 mVp-p |
| Tần số chuyển mạch | 65 kHz |
| Line / Load Regulation | ≤ 5 % / ≤ 5 % |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp định mức | 100–240 V AC @ 50/60 Hz |
| Dòng vào · dòng khởi động | Tối đa 0,5 A · < 80 A @ 230 V AC |
| Nhiệt độ làm việc · lưu kho | −10 °C đến 45 °C · −40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 %, không ngưng tụ |
| Chống xung | Difference and Common Mode; 2.000 A (8/20 µs) phía nguồn; 36 A (10/1000 µs) phía dữ liệu |
| Điện dung song song · đáp ứng | < 5 pF (dữ liệu) · < 1 ns |
| Kích thước · khối lượng | 92 × 46,5 × 29,5 mm (±1 mm) · 95 g (±5 g) |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Remote Reset Capability | No |
| Dòng sản phẩm | Passive PoE Injector (Reyee) |
| Chứng nhận | CE; CB |
Datasheet và nơi mua
Ba mã RG-POE-AF15, RG-POE-AT30 và RG-POE-50-60W-MG dùng chung datasheet Reyee Passive PoE Adapters (PDF tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các AP, router Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-POE-AF15
RG-POE-AF15 cấp PoE theo chuẩn nào?
Hàng PoE Standard ghi "Passive PoE, 52V, 15.6W"; điện đi trên 2 cặp dây.
Cổng LAN của RG-POE-AF15 tốc độ bao nhiêu?
Hàng Gigabit LAN Port ghi 1G; trang sản phẩm ghi "1 x 1000Base-T port". Hàng Data IN / POE ghi RJ45 Shielded Socket.
RG-POE-AF15 dùng được với AP nào?
Trang sản phẩm liệt kê RG-RAP1200(F), RG-RAP1201, RG-RAP1200(P), RG-RAP2200(F), RG-RAP2200(E) và RG-RAP6202(G).
RG-POE-AF15 cần nguồn điện gì?
Nguồn xoay chiều 100 đến 240 V, tần số 50 hoặc 60 Hz, cắm qua đầu IEC-320 C8; dòng vào lớn nhất 0,5 A.
RG-POE-AF15 làm việc ở nhiệt độ nào?
Hàng Operating Temperature của AF15 ghi −10℃ tới 45℃ (14 tới 113 °F). Khác với mã RG-POE-50-60W-MG cùng dòng, vốn ghi 0 tới 40 °C.
RG-POE-AF15 có Remote Reset Capability không?
Không. Hàng Remote Reset Capability của cả ba mã trong datasheet đều ghi No.
















