Ruijie RG-RAP1200(F)
Ruijie RG-RAP1200(F) là access point Wi-Fi 5 kiểu gắn tường (Product Type: Wall AP) của nhánh Reyee. Phía có dây, thiết bị đấu nối bằng hai cổng Fast Ethernet chuẩn 10/100BASE-T; điện chỉ đến từ dây mạng, theo PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at, vì datasheet ghi không có nguồn tại chỗ và không có đầu cắm DC. Kiểu lắp datasheet ghi: junction box. Phía không dây, máy phát song song 2,4 GHz và 5 GHz, bảng thông số ghi tốc độ cao nhất 1266 Mbps (datasheet ghi ngày 08/12/2025).

Cổng mạng và nguồn PoE của RG-RAP1200(F)
Mục Port Specifications của datasheet chỉ có ba dòng: số cổng 10/100BASE-T là hai, nút reset một, đèn LED trạng thái một. Ở khối Models trên trang sản phẩm, Ruijie tóm tắt mã này là "2* FE" kèm thiết kế 86 mm. Highlights có cụm "gigabit wireless wall-mounted AP" (gigabit đi kèm chữ wireless); với cổng có dây, bảng ghi 10/100BASE-T.
Đường điện chỉ có một: PoE. Bảng nguồn ghi "Power supply: PoE/PoE+", "Local power supply: No" và "Dimensions of the DC connector: No". Chuẩn PoE vào được liệt kê là IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Mục PoE budget (ngân sách PoE cấp ra) ghi "No". Công suất tiêu thụ lớn nhất là 8 W, và phần phụ kiện ghi "Power adapter: No" nên hộp không kèm bộ nguồn. Cổng Ethernet chịu xung ±2 kV ở chế độ common mode.
Trang sản phẩm RG-POE-AF15 và RG-POE-AT30 của Ruijie liệt kê RG-RAP1200(F) trong danh sách AP tương thích (Products Compatible).
Hai băng tần Wi-Fi 5, tốc độ và vùng phủ
Mỗi băng dùng cấu hình 2 × 2 MIMO; tính cả máy là hai radio với 4 spatial stream. Ở 2,4 GHz máy theo Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), đạt 400 Mbps; ở 5 GHz theo Wi-Fi 4 (802.11a/n) cùng Wi-Fi 5 (802.11ac), đạt 866 Mbps. Con số cho cả máy trong bảng là 1266 Mbps, trong khi tiêu đề datasheet và tên trang hãng viết 1267 Mbps; trang này lấy số 1266 Mbps của bảng. Phần Highlights có câu về MU-MIMO của 802.11ac Wave 2; mục Radio design thì ghi "2 x 2, MIMO" cho từng băng.
Độ rộng kênh chọn được: Auto/20/40 MHz ở 2,4 GHz; Auto/20/40/80 MHz ở 5 GHz. Bậc điều chế cao nhất trong mục MIMO-OFDM là 256-QAM; OFDMA ghi "No", beamforming, WMM và DFS ghi "Yes". Mục FEM ghi iFEM. Công suất phát gộp 22 dBm (mỗi luồng 19 dBm) ở 2,4 GHz và 21 dBm (mỗi luồng 18 dBm) ở 5 GHz, hãng lưu ý mức này tuỳ quy định từng quốc gia.
Ăng-ten là 2 chiếc đa hướng đặt trong thân, dùng chung cho 2,4 GHz và 5 GHz; độ lợi 2,00 dBi ở 5 GHz và 2,00 dBi ở 2,4 GHz. Diện tích phủ sóng công bố là 30 m²; chú thích của hãng: đo ở điều kiện lý tưởng, không có vật chắn, còn bán kính thực tế tuỳ năng lực máy khách và nhiễu môi trường.

Máy khách, SSID và các tính năng WLAN
Về số kết nối, datasheet cho mức tối đa 64 máy ở 2,4 GHz, 110 máy ở 5 GHz và 110 máy khi hai băng cùng bật; mức khuyến nghị tương ứng là 8, 32 và 40. Số SSID tối đa là 8; nhiều SSID gán chung một VLAN được, giới hạn máy khách theo radio cũng có. Blocklist/allowlist theo MAC: 30 mục mỗi SSID, 256 mục ở mức toàn cục.
Bảng dưới gom các mục Yes/No trong phần Software Specifications để dễ tra; mục nào datasheet ghi "No" thì trang này không coi là có, kể cả khi phần giới thiệu chung của hãng có nhắc.
| Mục trong datasheet | Ghi |
|---|---|
| Roaming Lớp 2 · Roaming Lớp 3 | Có · Có |
| 802.11k/v · 802.11r · AI roaming | Không · Không · Không |
| AP Mesh · Mesh management · Wireless repeater mode | Không · Không · Không |
| Layer 2 isolation · AP load balancing · MLO | Không · Không · Không |
| Mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK · xác thực PSK | Có · Có |
| OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE (một ô chung) | Không |
| 802.1X · AP portal authentication | Không · Không |
| Static allowlist · static blocklist · chỉnh công suất khung beacon/probe | Có · Có · Có |
| One-Click Network Optimization | Không |
Riêng tối ưu một chạm có chỗ vênh: Highlights của datasheet ghi "Optimization in one-click mode", trang tiếng Anh giới thiệu công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) tối ưu mạng không dây bằng một chạm, nhưng bảng phần mềm của datasheet ghi "One-Click Network Optimization: No". Trang này theo bảng datasheet.
Chế độ chạy và cách quản lý RG-RAP1200(F)
Datasheet ghi AP mode và Routing mode đều "Yes"; mục Internet access mode liệt kê Static IP, Dynamic IP và PPPoE. Các dòng khác của bảng, liệt kê riêng: PPPoE client, VLAN 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, ping IPv4, traceroute và truyền IPTV trong suốt đều "Yes"; IPv6 và ping IPv6 là "No".
Quản lý đi qua ba đường: eWeb, ứng dụng Reyee và Ruijie Cloud, với cấu hình đồng bộ giữa chúng; các mục network-wide configuration and management và hiển thị thông tin thiết bị trên Ruijie Cloud đều "Yes", còn SNMP là "No". Datasheet đặt 150 làm số thiết bị quản lý được. Thông tin đăng nhập web: 10.44.77.254 (đơn thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin. Highlights nói chỉ cần 3 phút để dựng xong mạng; trang tiếng Anh gắn việc đó với mạng tự tổ chức (self-organizing network) qua app Ruijie Reyee.
Ở phía router của cùng hệ Reyee, datasheet RG-EG105GW(T) ghi rằng khi chạy chế độ router, máy đó quản lý tối đa 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS.

Kích thước, lắp đặt và hộp sản phẩm
Vỏ trắng; rộng 86 mm, sâu 29,3 mm, cao 86 mm; khối lượng không quá 0,14 kg, cả bao bì không quá 0,19 kg. Order Information trên trang tiếng Anh ghi kích thước hộp 128 mm × 116 mm × 50 mm. Lắp vào junction box, chuẩn IP41. Máy làm việc từ 0 °C đến 40 °C, cất kho từ −40 °C đến +70 °C, ẩm độ từ 5 % tới 95 % không đọng sương (áp cho cả lúc chạy lẫn lúc lưu kho). MTBF đạt 250.000 giờ. Hộp gồm thân AP, hai vít M4 × 25 mm đầu tròn rãnh chữ thập và sách hướng dẫn sử dụng.
So sánh ba AP gắn tường Wi-Fi 5 Reyee theo cổng và nguồn
Khối Models của trang hãng xếp RG-RAP1200(F), RG-RAP1200(P) và RG-RAP1201 vào nhóm Wi-Fi 5 Wall-Mount AP. Hai bảng dưới lấy số từ datasheet riêng của từng mã (cùng ghi ngày 08/12/2025); cả ba có 1266 Mbps trong bảng thông số và cùng nhận PoE 802.3af/802.3at.
| Mã | Cổng có dây · PoE ra · công suất tối đa |
|---|---|
| RG-RAP1200(F) | 2 × 10/100BASE-T · PoE budget: No · 8 W |
| RG-RAP1200(P) | 5 × 10/100/1000BASE-T; số cổng PoE Out: 1 (4 W khi nguồn vào 802.3af, 15,4 W khi nguồn vào 802.3at) · 8 W chưa tính PoE ra |
| RG-RAP1201 | 2 × 10/100/1000BASE-T · PoE budget: No · 9 W |
| Mã | Chiều sâu thân · AP Mesh · AI roaming · One-Click · thiết bị quản lý |
|---|---|
| RG-RAP1200(F) | 29,3 mm · Không · Không · Không · 150 |
| RG-RAP1200(P) | 50 mm (cao 126 mm) · Có · Có · Có · 300 |
| RG-RAP1201 | 42,4 mm · Có · Có · Có · 150 |
Thông số kỹ thuật RG-RAP1200(F)
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Cổng có dây | 2 × 10/100BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Dải tần | 2.400–2.483,5 MHz; 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz; 6 GHz: No |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng tích hợp dùng chung hai băng; 2,00 dBi (5 GHz), 2,00 dBi (2,4 GHz) |
Hiệu năng
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chuẩn theo băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) · 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Radio | 2 radio, 4 luồng; 2 × 2 MIMO mỗi băng; iFEM |
| Tốc độ | 400 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · 1266 Mbps (cả máy) |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40 MHz (2,4 GHz) · Auto/20/40/80 MHz (5 GHz) |
| Công suất phát gộp | 22 dBm, mỗi luồng 19 dBm (2,4 GHz) · 21 dBm, mỗi luồng 18 dBm (5 GHz) |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Độ nhạy thu (ví dụ) | 11b: −91 dBm (1 Mbps) · 11ac 80 MHz: −76 dBm (MCS0), −51 dBm (MCS9) |
| Máy khách tối đa / khuyến nghị | 64, 110, 110 / 8, 32, 40 (2,4 GHz, 5 GHz, khi bật cả hai băng) |
| Vùng phủ | 30 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB; RAM 64 MB DDR2 tích hợp trong CPU |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nguồn | PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at; không có nguồn tại chỗ, không jack DC; hộp không kèm adapter |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 8 W |
| Chống xung | Cổng Ethernet ±2 kV (common mode) |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Lắp đặt, cấp bảo vệ | Junction box; IP41 |
| Kích thước, khối lượng | 86 × 29,3 × 86 mm; ≤ 0,14 kg (≤ 0,19 kg kèm bao bì) |
| MTBF | 250.000 giờ |
| Chứng nhận, tiêu chuẩn | CE, CB; EN 62368-1; RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Chế độ | AP mode, Routing mode |
| Kiểu truy cập Internet | IP tĩnh, IP động, PPPoE |
| Mạng (VLAN, IP) | VLAN 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, IPTV trong suốt; IPv6: No |
| Công cụ | eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud (đồng bộ cấu hình); SNMP: No |
| Đăng nhập mặc định | 10.44.77.254 (một máy) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · mật khẩu admin |
| Số thiết bị quản lý | 150 |
| SSID | 8; nhiều SSID cùng VLAN; giới hạn máy khách theo radio |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-RAP1200(F) (PDF tiếng Anh của Ruijie, ghi ngày 08/12/2025). Giá bán hiện ở đầu trang. Các access point, router và phụ kiện Reyee khác xem trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP1200(F)
RG-RAP1200(F) có cắm adapter nguồn riêng được không?
Không. Datasheet ghi "Local power supply: No" và không có jack DC; máy chỉ nhận nguồn qua PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at, hộp cũng không kèm adapter.
Hai cổng mạng của RG-RAP1200(F) chạy tốc độ nào?
Cả hai là cổng 10/100BASE-T; trang hãng gọi tắt là "2* FE". Cụm "gigabit wireless" ở Highlights đứng cùng chữ wireless, còn bảng cổng ghi 10/100BASE-T.
Trang quản trị của RG-RAP1200(F) nằm ở IP nào?
Datasheet cho 10.44.77.254 khi đăng nhập riêng thiết bị và 10.44.77.253 khi quản lý toàn mạng; mật khẩu mặc định là admin.
RG-RAP1200(F) có AP Mesh không?
Không. Các mục AP Mesh, Mesh management và Wireless repeater mode đều ghi "No" trong bảng phần mềm của mã này.
RG-RAP1200(F) kết nối được bao nhiêu thiết bị Wi-Fi?
Bảng WLAN ghi tối đa 64 (2,4 GHz), 110 (5 GHz) và 110 khi hai băng cùng chạy; hãng khuyến nghị 8, 32 và 40 cho ba trường hợp đó.
RG-RAP1200(F) khác RG-RAP1201 ở đâu?
Theo hai datasheet: RG-RAP1201 có 2 cổng 10/100/1000BASE-T, tiêu thụ tối đa 9 W, thân sâu 42,4 mm, độ lợi ăng-ten 4,10 dBi (5 GHz) và 3,82 dBi (2,4 GHz), có AP Mesh, AI roaming, 802.11k/v và tối ưu một chạm; RG-RAP1200(F) có 2 cổng 10/100BASE-T, 8 W, sâu 29,3 mm và các mục đó ghi "No".













