Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-ANT20S-90

RG-ANT20S-90 thuộc bộ ba ăng-ten của họ cầu nối RG-AirMetro: panel 5 GHz 2 × 2, gain 20 dBi, búp 90° ngang và 7° đứng, IP55; khi lắp RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten này, khoảng cách cầu nối tối đa 10 km.
Giá bán: 3.000.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7277
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-ANT20S-90 là một trong ba ăng-ten của dòng cầu nối RG-AirMetro: 20 dBi ở băng 5 GHz, kiểu panel 2 × 2, búp ngang 90° và búp đứng 7° (hãng gọi là 90° Sector Antenna). Kịch bản trong datasheet là WISP. Gắn Base Station RG-AirMetro550G-B lên ăng-ten này, datasheet của 550G-B cho cự ly cầu nối lớn nhất 10 km.

RG-ANT20S-90 nhìn từ một đầu, ảnh của hãng

Cáp RF, giá đỡ uptilt/downtilt và ốc vít đi kèm

Trong hộp RG-ANT20S-90 (theo Package Contents): cáp RF ×2; bracket loại uptilt ×1 và downtilt ×1; pole bracket ×2 cùng pole clamp ×2; đai ốc lục giác có vành ×8, bu lông Phillips lục giác có vành ×4, bu lông cổ vuông đầu tròn lớn ×4; nắp bảo vệ ×1 và sách hướng dẫn.

Với RG-AirMetro550G-B, datasheet ghi băng 2,4 GHz (ăng-ten gắn trong) dùng để quản lý thiết bị, truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài.

Độ lợi 20 dBi, búp 90° × 7°

Datasheet RG-ANT20S-90 ghi: "5 GHz: 2 x 2 Panel antenna, horizontal: 90°, vertical: 7°", antenna gain (5 GHz) 20 dBi. Đặt cạnh hai mã còn lại của dòng:

Ăng-ten dòng RG-AirMetro theo datasheet
MãGain 5 GHz · búp ngang × đứng · kiểu · xa nhất khi lắp RG-AirMetro550G-B
RG-ANT20S-9020 dBi · 90° × 7° · panel · 10 km
RG-ANT16S-12016 dBi · 120° × 10° · panel · 5 km
RG-ANT13-36013 dBi · 360° × 7° · omni · 2 km

Hai mã kia có trang riêng: RG-ANT16S-120 và RG-ANT13-360.

Thông lượng, RSSI và số camera ở 3, 5, 10 km

Các mốc dưới đây thuộc mục "Installing the device on the RG-ANT20S-90" trong datasheet RG-AirMetro550G-B; thông lượng đo ở HT40.

RG-AirMetro550G-B gắn trên RG-ANT20S-90 (datasheet RG-AirMetro550G-B)
Khoảng cách hai đầuKết quả theo datasheet
Cách 3 kmHT40 đạt 204 Mbps; tín hiệu −60 dBm; khuyến nghị 28 camera 4–5 Mbps hoặc 17 camera 7–8 Mbps
Cách 5 kmHT40 đạt 153 Mbps; tín hiệu −66 dBm; khuyến nghị 21 camera 4–5 Mbps hoặc 13 camera 7–8 Mbps
Cách 10 kmHT40 đạt 77 Mbps; tín hiệu −73 dBm; khuyến nghị 10 camera 4–5 Mbps hoặc 6 camera 7–8 Mbps

Hai mục camera khác của datasheet không được dùng: mục 6–7 Mbps ở dòng RG-ANT20S-90 lặp đúng các số 28/21/10 của mục 4–5 Mbps, còn mục 3 Mbps có một dòng mang tên "RG-ANT20S-120" không thuộc dòng sản phẩm.

Mặt sau RG-ANT20S-90, ảnh của hãng

Kích thước, IP55 và nhiệt độ làm việc

Kích thước RG-ANT20S-90 là 139,9 mm (rộng) × 48,9 mm (sâu) × 694 mm (cao), chưa gồm bracket; cân 1,82 kg trước khi đóng gói; vỏ Elegant white; kiện hàng 750 mm × 195 mm × 165 mm, 4,5 kg. Lắp kiểu Pole, tản nhiệt tự nhiên, IP55 — Highlights viết "IP55 Rating against Harsh Environment". Dải nhiệt hoạt động −40 °C tới +80 °C; ẩm, độ cao, MTBF ở bảng thông số.

Thông số kỹ thuật RG-ANT20S-90

Cổng và kết nối

RG-ANT20S-90: kết nối
Thông sốRG-ANT20S-90
Ăng-tenPanel 2 × 2, băng 5 GHz
Cáp đi kèmRF cable × 2
Loại sản phẩmAntenna

Hiệu năng

RG-ANT20S-90: hiệu năng
Thông sốRG-ANT20S-90
Độ lợi20 dBi (5 GHz)
Góc phủ90° ngang · 7° đứng
Cự ly cầu nối với RG-AirMetro550G-BTối đa 10 km

Nguồn và môi trường

RG-ANT20S-90: môi trường
Thông sốRG-ANT20S-90
Dải nhiệtVận hành từ −40 °C lên +80 °C; cất giữ từ −40 °C lên +85 °C
Ẩm (vận hành và cất giữ)5–95 % RH, không đọng hơi nước
Cao độ (vận hành và cất giữ)Từ −500 m tới +5.000 m
IP, tản nhiệt, MTBFIP55; tự nhiên; 400.000 giờ

Lắp đặt và tương thích

RG-ANT20S-90: lắp đặt và tương thích
Thông sốRG-ANT20S-90
Kiểu lắpPole (cột)
Giá gắnUptilt ×1, downtilt ×1, pole bracket ×2, pole clamp ×2
Ốc vítHexagon Flange Nut ×8, Phillips Hexagon Flange Bolt ×4, Cup Head Square Neck Bolt ×4
Kích thước, cân nặngRộng 139,9 mm, sâu 48,9 mm, cao 694 mm; 1,82 kg
Đi cùngBase Station RG-AirMetro550G-B (dòng RG-AirMetro); kịch bản WISP

Datasheet và nơi mua

Tệp PDF tiếng Anh: datasheet RG-ANT20S-90, Date 2026.9.7. Giá ở đầu trang. Danh mục thiết bị Wifi Ruijie gồm các cầu nối, ăng-ten, router và access point Reyee khác.

Câu hỏi thường gặp về RG-ANT20S-90

RG-ANT20S-90 có độ lợi bao nhiêu dBi?

20 dBi ở băng 5 GHz; đây là ăng-ten panel 2 × 2 với búp ngang 90°, búp đứng 7°.

Với RG-ANT20S-90, cầu nối RG-AirMetro550G-B đi được bao xa?

Datasheet Base Station ghi tối đa 10 km; ở mốc 10 km thông lượng HT40 là 77 Mbps, RSSI −73 dBm.

Ở 5 km, RG-ANT20S-90 cùng RG-AirMetro550G-B cho bao nhiêu Mbps?

Datasheet RG-AirMetro550G-B ghi 153 Mbps ở HT40 và RSSI −66 dBm; số camera khuyến nghị ở mốc này là 21 (bitrate 4–5 Mbps) và 13 (7–8 Mbps).

Hộp RG-ANT20S-90 có những loại giá gắn nào?

Bracket uptilt và bracket downtilt (mỗi loại một), thêm hai pole bracket và hai pole clamp; đi kèm còn có ốc vít, nắp bảo vệ, 2 cáp RF.

RG-ANT20S-90 nặng bao nhiêu?

Riêng ăng-ten 1,82 kg; tính cả đóng gói là 4,5 kg với kiện 750 × 195 × 165 mm.

Mua cùng Ruijie RG-ANT20S-90 ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-ANT20S-90 tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group