Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-AirMetro550G-B

RG-AirMetro550G-B là thiết bị đầu trung tâm (Base Station) trong họ cầu nối không dây AirMetro của Reyee: hai cổng Gigabit, điện passive PoE 24 V hoặc jack DC 12 V, băng 5 GHz 866 Mbps qua ăng-ten rời, PTMP tới 1:32, xa nhất 10 km.
Giá bán: 3.000.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7242
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-AirMetro550G-B đóng vai đầu trung tâm (hãng gọi là Base Station) trong họ cầu nối không dây AirMetro của Reyee; datasheet ghi kịch bản dùng là CCTV/WISP. Phần cổng gồm hai cổng Gigabit 10/100/1000BASE-T; điện vào bằng passive PoE 24 V hoặc qua jack DC 12 V. Dữ liệu đi trên băng 5 GHz (MIMO 2 × 2, 866 Mbps) thông qua ăng-ten rời, một trạm phục vụ tới 32 điểm theo kiểu điểm – đa điểm (PTMP, tỉ lệ 1:32). Khoảng cách xa nhất là 2, 5 hoặc 10 km, ứng với ba ăng-ten RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90.

RG-AirMetro550G-B nhìn từ đầu dưới, ảnh của hãng

Hai cổng Gigabit và hai cách cấp nguồn

Mục Port Specifications liệt kê hai cổng thuộc loại LAN cố định, chuẩn 10/100/1000BASE-T; phần Ethernet Switching ghi tốc độ giao diện 10/100/1000 Mbps auto-negotiation. Có thêm một nút reset. Một gạch đầu dòng trong Highlights viết "2 x GE Ports: More Possibilities of Connections". LED trên máy: hệ thống ×1, cổng Ethernet ×2, trạng thái tín hiệu ×3.

Datasheet ghi số cổng PoE In là 1, kèm một đầu cấp điện tại chỗ dạng jack DC (12 V, 1 A; đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 9 mm). Bộ passive PoE trong hộp có đầu vào 100–240 V AC 50/60 Hz, 0,5 A Max; đầu ra 24 V DC, cho tới 0,6 A. Máy tiêu thụ nhiều nhất 12 W. Phần nổi bật của hãng gom hai đầu vào này thành một dòng: "24 V Passive PoE and 12 V DC Input: Solar Power Supply".

Ăng-ten ngoài và cự ly 2, 5, 10 km

Ăng-ten gắn sẵn trong vỏ là ăng-ten đa hướng 2,4 GHz 1 × 1, độ lợi 3 dBi. Ghi chú trong datasheet: băng 2,4 GHz phục vụ việc quản trị máy, còn đường dữ liệu giữa các cầu nối đòi hỏi ăng-ten bên ngoài. Hãng ghi "Third-party antenna: Yes". Khi đặt máy lên từng ăng-ten của họ AirMetro, Ruijie cho các số liệu sau (thông lượng ở HT40).

RG-AirMetro550G-B: cự ly và hiệu năng theo ăng-ten (datasheet)
Lắp trên ăng-tenCự ly tối đa · thông lượng HT40 · RSSI
RG-ANT13-360 (5 GHz, 13 dBi, ngang 360°, đứng 7°)2 km · 179 Mbps ở 1 km, 111 Mbps ở 2 km · −64 dBm ở 1 km, −70 dBm ở 2 km
RG-ANT16S-120 (5 GHz, 16 dBi, ngang 120°, đứng 10°)5 km · 204 Mbps ở 1 km, 153 Mbps ở 3 km, 94 Mbps ở 5 km · −58 / −66 / −72 dBm ở 1 / 3 / 5 km
RG-ANT20S-90 (5 GHz, 20 dBi, ngang 90°, đứng 7°)10 km · 204 Mbps ở 3 km, 153 Mbps ở 5 km, 77 Mbps ở 10 km · −60 / −66 / −73 dBm ở 3 / 5 / 10 km

Độ lợi và góc phủ của ba ăng-ten lấy từ mục "Antennas" trên trang sản phẩm của hãng; cự ly, thông lượng và RSSI lấy từ datasheet trạm gốc. Trang riêng từng ăng-ten: RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90.

Sóng 5 GHz Wi-Fi 5 cho đường truyền

Thiết kế hai radio, tổng cộng ba luồng không gian. Radio 2 (5 GHz) chạy 802.11ac, MIMO hai luồng, 866 Mbps, độ rộng kênh tới 80 MHz (Auto/20/40/80). Radio 1 (2,4 GHz) là SISO một luồng theo 802.11b/g/n, 300 Mbps, kênh Auto/20/40 MHz. Con số "Maximum wireless data rate" trong datasheet là 1166 Mbps. Trên trang sản phẩm, hãng lại viết 867 Mbps cho băng 5 GHz; bài này giữ 866 Mbps theo bảng datasheet.

QAM cao nhất là 256. Băng 5 GHz phát gộp 29 dBm (26 dBm mỗi luồng), băng 2,4 GHz 20 dBm, và hãng lưu ý công suất còn tùy luật mỗi quốc gia. Bảng EIRP có mục Vietnam; con số cụ thể nằm trong bảng thông số bên dưới.

RG-AirMetro550G-B nhìn chếch từ phía dưới, ảnh của hãng

PTMP, TDMA và ghép đôi một chạm

Highlights nêu "MAX. 1:32 PTMP Links, Easy Pairing in 30 sec", còn mục WLAN cho con số Recommended PTMP connections bằng 16. One-touch pairing hoạt động khi hai máy cách nhau không quá 5 m. Danh sách chức năng cầu nối trong datasheet:

RG-AirMetro550G-B: tính năng cầu nối trong datasheet
MụcDatasheet ghi
Đổi vai BaseStation/CPECó
Truyền một-nhiều tăng cường (TDMA)Có
Ẩn SSID cầu nối · đặt SSID, kênh, công suấtCó · Có
Mã hóa WPA2-PSK · WPA-PSK · WPA/WPA2-PSKCó · Không · Không
Khóa bảo mật cho toàn mạng / một nhóm / một cầu nốiCó / Có / Có
Khóa ngẫu nhiên khi đẩy cấu hìnhKhông
Gợi ý kênh · lệch kênh 5 MHz · WMMCó · Có · Có
Đo tốc độ cầu nối · cường độ tín hiệu thời gian thực · tín hiệu tối ưuCó · Có · Có
Kênh chính/dự phòng · quay về kênh chínhCó · Có

Cho bài toán camera, datasheet có các mục "Recommended number of connected cameras" chia theo bitrate. Dưới đây trích mục 4–5 Mbps và mục 7–8 Mbps. Mục 3 Mbps ghi tên một ăng-ten "RG-ANT20S-120" không nằm trong danh sách model của dòng, còn mục 6–7 Mbps lặp nguyên số của mục 4–5 Mbps ở dòng RG-ANT20S-90, nên bài này không đưa hai mục đó vào.

RG-AirMetro550G-B: số camera khuyến nghị theo ăng-ten và cự ly (datasheet)
Ăng-tenLuồng 4–5 Mbps · luồng 7–8 Mbps
RG-ANT13-36025 (1 km), 15 (2 km) · 15 (1 km), 9 (2 km)
RG-ANT16S-12028 (1 km), 21 (3 km), 13 (5 km) · 17 (1 km), 13 (3 km), 8 (5 km)
RG-ANT20S-9028 (3 km), 21 (5 km), 10 (10 km) · 17 (3 km), 13 (5 km), 6 (10 km)

Quản lý: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb

Trong nhóm Network Management and Monitoring, datasheet đánh "Yes" cho Ruijie Cloud, khởi động lại máy bằng app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON (một SON chứa tới 200 thiết bị), AI heatmap, cấu hình SSID quản lý cho cả mạng, nhắc lý do restart và lý do rớt kết nối, cảnh báo Cloud khi phát hiện tín hiệu DFS, cùng Fault diagnosis gồm ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và gom lỗi. Đăng nhập eWeb dùng username và password. Hai mục "No": Camera detection và vào mạng thông qua SSID quản lý. Trang sản phẩm giới thiệu thêm công cụ căn chỉnh (Alignment Tool), quét nhiễu kênh cho mọi điểm bằng một cú nhấp và gợi ý tối ưu tự động, có trên cả Ruijie Cloud lẫn app Ruijie Reyee.

Phần còn lại của bảng phần mềm: VLAN (Yes), link aggregation (No), broadcast storm control, DHCP server/client, IPv4 ping và traceroute, local upgrade, backup cấu hình, đặt giờ hệ thống; ngôn ngữ giao diện là Chinese (Simplified) và English. Bộ xử lý hai nhân, mỗi nhân 880 MHz, đi cùng 128 MB DDR3 và 16 MB flash.

Mặt sau RG-AirMetro550G-B, ảnh của hãng

Vỏ IP55, chống sét và lắp trên cột

Highlights gói phần vỏ trong câu "IP55, 6 kV Surge Protection and ±24 kV ESD against Harsh Environment". Chi tiết: cổng dịch vụ ±6 kV (common mode), đầu điện ±4 kV common mode / ±2 kV differential mode, phép thử ESD 24 kV tiếp xúc và 24 kV không khí đạt Class B. Vỏ màu Elegant white, kích thước 98,5 mm × 29 mm × 200 mm chưa kể bracket, 0,31 kg khi bỏ bao bì; kiểu lắp Pole, làm mát tự nhiên (natural cooling). Dải nhiệt hoạt động −40 °C … +80 °C, độ cao làm việc từ −500 m lên 5.000 m. Trang sản phẩm có thêm số liệu sức chịu gió 220,32 km/h (137 mph).

Package Contents liệt kê: máy, một adapter (ghi chú: 24 V passive PoE adapter), một dây điện, một User Manual. Hộp đóng gói 255 mm × 209,5 mm × 61 mm, shipping weight 0,68 kg.

So sánh với hai CPE cùng dòng AirMetro

Trên trang sản phẩm, hãng xếp RG-AirMetro550G-B ở nhóm PTMP Station, hai mã RG-AirMetro460F và RG-AirMetro460G ở nhóm CPE PTP/PTMP. Số liệu dưới đây theo datasheet từng mã.

Dòng RG-AirMetro: so sánh theo datasheet
MãCổng · nguồn · ăng-ten 5 GHz · cự ly tối đa · PTMP khuyến nghị · IP
RG-AirMetro550G-B2 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V, tối đa 12 W · ăng-ten ngoài (RG-ANT hoặc bên thứ ba) · 2 / 5 / 10 km theo ăng-ten · 16 · IP55
RG-AirMetro460F1 × 10/100BASE-T · PoE thụ động 24 V, tối đa 9 W · ăng-ten định hướng 23 dBi, 9° × 9° · 15 km · 1 · IP65
RG-AirMetro460G1 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V, tối đa 12 W · ăng-ten định hướng 23 dBi, 9° × 9° · 15 km · 1 · IP65

Thông số kỹ thuật RG-AirMetro550G-B

Cổng và kết nối

RG-AirMetro550G-B: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng Ethernet2 × 10/100/1000BASE-T (LAN cố định), tự thỏa thuận tốc độ
Cổng PoE In1
Nút, đèn1 nút reset; 1 đèn hệ thống, 2 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu
Ăng-ten tích hợp2,4 GHz 1 × 1 đa hướng, 3 dBi (dùng quản lý)
Ăng-ten truyền dữ liệuGắn ngoài; hỗ trợ ăng-ten bên thứ ba
Ghép đôi một chạmCó, hiệu lực trong 5 m

Hiệu năng

RG-AirMetro550G-B: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Radio2 radio, 3 luồng: 2,4 GHz 1 × 1 SISO · 5 GHz 2 × 2 MIMO
Chuẩn2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) · 5 GHz: Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tốc độ300 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · tối đa 1166 Mbps
Độ rộng kênhAuto/20/40 MHz (2,4 GHz) · Auto/20/40/80 MHz (5 GHz)
Điều chế cao nhất256-QAM
Công suất phát gộp20 dBm (2,4 GHz) · 29 dBm, một luồng 26 dBm (5 GHz)
EIRP tại Việt Nam≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 MHz, 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 MHz, 5.725–5.850 MHz)
Độ nhạy thu 802.11acHT20: −83 dBm (MCS0), −57 dBm (MCS9) · HT40: −79 dBm (MCS0), −54 dBm (MCS9) · HT80: −76 dBm (MCS0), −51 dBm (MCS9)
PTMPTối đa 1:32 · khuyến nghị 16
Cự ly cầu nối tối đa2 km (RG-ANT13-360) · 5 km (RG-ANT16S-120) · 10 km (RG-ANT20S-90)
CPU / RAM / Flash2 nhân 880 MHz / 128 MB DDR3 / 16 MB

Nguồn và môi trường

RG-AirMetro550G-B: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
NguồnAdapter PoE thụ động ra 24 V DC, tối đa 0,6 A (có trong hộp) hoặc adapter DC qua jack 12 V, 1 A
Jack DC5,5 mm / 2,1 mm, sâu 9 mm
Công suất tối đa12 W
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho−40 °C đến +80 °C / −40 °C đến +85 °C
Độ ẩm5–95 % RH, không ngưng tụ
Cấp bảo vệ · làm mátIP55 · tự nhiên
Chống sét · ESDCổng dịch vụ ±6 kV; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM · 24 kV tiếp xúc/không khí
Kích thước, khối lượng98,5 × 29 × 200 mm (chưa tính giá đỡ); 0,31 kg
Lắp đặt · MTBFGắn cột · 400.000 giờ

Quản lý

RG-AirMetro550G-B: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụRuijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại), eWeb (tên người dùng + mật khẩu), SNMP v1/v2c/v3
Mạng tự tổ chứcSON, tối đa 200 thiết bị
Giám sátAI heatmap, báo nguyên nhân khởi động lại/mất kết nối, cảnh báo Cloud khi dò thấy DFS
Chuyển mạchVLAN: có · gộp liên kết: không · chống bão broadcast: có
Bảo trìNâng cấp cục bộ, sao lưu cấu hình, chẩn đoán lỗi
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus

Datasheet và nơi mua

Bản PDF gốc của hãng: datasheet RG-AirMetro550G-B (Date: 2026.9.7), tiếng Anh, có đủ độ nhạy thu từng chuẩn và EIRP các nước. Giá bán hiển thị phía trên. Cầu nối, ăng-ten, router và access point Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-AirMetro550G-B

RG-AirMetro550G-B có dùng được khi chưa gắn ăng-ten ngoài không?

Ăng-ten omni 2,4 GHz trong vỏ theo datasheet là để quản trị; liên kết dữ liệu giữa các cầu nối phải qua ăng-ten gắn ngoài.

Trạm gốc này phát xa được bao nhiêu km?

Mục Maximum bridge distance cho ba mức: 10 km với RG-ANT20S-90, 5 km với RG-ANT16S-120, 2 km với RG-ANT13-360.

Một trạm RG-AirMetro550G-B phục vụ được bao nhiêu điểm?

Highlights ghi trần 1:32 cho PTMP, trong khi con số hãng khuyến nghị ở mục WLAN là 16 kết nối.

RG-AirMetro550G-B cấp nguồn bằng gì?

Hai lựa chọn trong datasheet: bộ passive PoE 24 V đi kèm hộp, hoặc adapter DC cắm vào jack 12 V, 1 A. Mức tiêu thụ cao nhất 12 W.

Tốc độ 5 GHz của RG-AirMetro550G-B là 866 hay 867 Mbps?

Datasheet: 5 GHz 866 Mbps, 2,4 GHz 300 Mbps, Maximum wireless data rate 1166 Mbps. Con số 867 Mbps chỉ có trên trang sản phẩm; bài này lấy số datasheet.

RG-AirMetro550G-B có hai cổng mạng loại gì?

Cả hai là cổng LAN cố định chuẩn 10/100/1000BASE-T (auto-negotiation). Riêng số cổng PoE In, datasheet ghi 1.

Mua cùng Ruijie RG-AirMetro550G-B ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-AirMetro550G-B tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group