Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-AirMetro460F

RG-AirMetro460F là CPE của dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro (Reyee): 1 cổng 10/100BASE-T, cấp điện bằng adapter PoE thụ động 24 V, chảo 23 dBi băng 5 GHz, cự ly cầu nối tối đa 15 km.
Giá bán: 1.245.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7239
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Ruijie RG-AirMetro460F là thiết bị CPE thuộc dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro (Reyee). Phía có dây gồm 1 cổng LAN 10/100BASE-T; máy có 1 cổng PoE vào và lấy điện từ adapter PoE thụ động 24 V đóng sẵn trong hộp, công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Phía không dây dùng chảo parabol 23 dBi cho băng 5 GHz, khoảng cách cầu nối tối đa 15 km theo datasheet. Hãng xếp máy vào hai kịch bản CCTV và WISP; ở mục WISP, trang sản phẩm ghi "mở rộng vùng phủ không cần kết nối quang".

Ruijie RG-AirMetro460F nhìn ngang, ảnh của hãng

Một cổng LAN 10/100 và nguồn PoE thụ động 24 V

Bảng cổng trong datasheet RG-AirMetro460F ghi: số cổng LAN cố định là 1, số cổng 10/100BASE-T là 1; mục chuyển mạch Ethernet ghi tốc độ giao diện 10/100 Mbps tự thỏa thuận. Ngoài cổng mạng, máy có 1 nút reset; đèn gồm trạng thái hệ thống ×1, cổng Ethernet ×1, trạng thái tín hiệu ×3.

Về điện, số cổng PoE vào là 1 và mục nguồn của datasheet ghi: adapter PoE thụ động. Adapter này nhận 100–240 V AC, 50/60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A, cho ra 24 V DC với dòng tối đa 0,6 A. Trong phần Highlights, cách cấp nguồn được tóm thành "24 V Passive PoE".

Bản cùng dòng có cổng Gigabit là RG-AirMetro460G: trang sản phẩm đặt hai CPE cạnh nhau, 460F với 1 cổng 10/100 Mbps và 460G với 1 cổng 10/100/1000 Mbps.

Chảo 23 dBi và hai radio

RG-AirMetro460F có hai radio, tổng 3 luồng không gian. Radio 1 chạy 2,4 GHz kiểu 1 × 1 SISO với ăng-ten đa hướng gắn trong, độ lợi 3 dBi. Radio 2 chạy 5 GHz kiểu 2 × 2 MIMO, đi qua ăng-ten định hướng gắn ngoài, nguồn cấp (feed) tích hợp sẵn, góc 9° theo phương ngang và 9° theo phương dọc, độ lợi 23 dBi.

Trang sản phẩm giải thích lý do chảo hình tròn: so với ăng-ten vuông, tổng độ lợi tăng và độ lợi giữa hai phương cân bằng hơn, nên trên cùng vùng phủ tín hiệu mạnh hơn. Số đo phòng thí nghiệm của hãng đưa ra là 23,28 dBi phương ngang và 23,19 dBi phương dọc; hãng chú thích đây là giá trị lý thuyết, thực tế có thể khác.

Chuẩn không dây là Wi-Fi 5 (802.11ac), tương thích 802.11a/b/g/n; băng 2,4 GHz theo Wi-Fi 4, băng 5 GHz theo Wi-Fi 5. Tốc độ: 300 Mbps ở 2,4 GHz, 866 Mbps ở 5 GHz, tối đa 1166 Mbps. Trang sản phẩm in "5 GHz, 867 Mbps" ở phần giới thiệu CPE; trang này ghi theo datasheet là 866 Mbps. Độ rộng kênh chọn được Auto/20/40 MHz (2,4 GHz) và Auto/20/40/80 MHz (5 GHz), điều chế cao nhất 256-QAM. Công suất phát gộp 20 dBm ở 2,4 GHz và 29 dBm ở 5 GHz (một luồng 26 dBm), mức cho phép thay đổi theo quy định từng nước.

Thông lượng và số camera theo khoảng cách

Highlights ghi khoảng cách làm việc PTP tối đa 15 km, khớp mục "Maximum bridge distance" trong bảng phần mềm. Datasheet cho thêm bảng đo ở chế độ HT40 tại bốn mốc khoảng cách:

RG-AirMetro460F: thông lượng và RSSI theo khoảng cách (datasheet)
Khoảng cáchThông lượng cầu nối (HT40) · RSSI
1 km80 Mbps · −58 dBm
3 km80 Mbps · −66 dBm
5 km70 Mbps · −70 dBm
10 km50 Mbps · −78 dBm

Cũng theo bốn mốc đó, datasheet ghi số camera khuyến nghị kết nối, chia theo tốc độ luồng hình của camera. Trang sản phẩm đặt tiêu đề cột theo MP (3 MP, 4 đến 5 MP…), còn datasheet ghi theo Mbps; bảng dưới giữ cách ghi của datasheet.

RG-AirMetro460F: số camera khuyến nghị (1 km / 3 km / 5 km / 10 km)
Luồng cameraSố camera tại 1 · 3 · 5 · 10 km
3 Mbps12 · 12 · 10 · 6
4–5 Mbps8 · 8 · 6 · 4
6–7 Mbps6 · 6 · 5 · 3
7–8 Mbps4 · 4 · 3 · 2

Mặt sau RG-AirMetro460F, ảnh của hãng

Tính năng cầu nối trong datasheet

Highlights nói việc ghép PTMP xong trong 30 giây. Ghép một chạm (one-touch pairing) có tác dụng trong phạm vi 20 m. Máy đổi được giữa chế độ trạm gốc (BaseStation) và CPE. Phần giới thiệu dòng RG-AirMetro trên trang sản phẩm viết rằng sau khi ghép cặp, cầu nối hỗ trợ truyền tới 15 km và tới 32 liên kết PTMP (riêng datasheet RG-AirMetro460F ghi Recommended PTMP connections: 1; mức tối đa 1:32 liên kết PTMP nằm ở Highlights datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B); danh sách Model trên trang ghi trạm gốc của dòng là RG-AirMetro550G-B ("Trạm gốc với 2 Cổng GE"). Các mục WLAN còn lại, cùng vài mục Ethernet và bảo mật, gom vào bảng:

RG-AirMetro460F: các mục WLAN, Ethernet và bảo mật
Mục trong datasheetCó / Không
Truyền một-nhiều tăng cường (TDMA)Có
Ẩn SSID cầu nối; cấu hình SSID, kênh, công suấtCó
Mã hóa WPA2-PSKCó
WPA-PSK; WPA/WPA2-PSK hỗn hợpKhông
Khóa bảo mật cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm, cho một cầuCó
Khóa ngẫu nhiên khi đẩy cấu hìnhKhông
Gợi ý kênh; đo tốc độ cầu nối; 5 MHz offsetCó
Kênh chính/kênh dự phòng; quay lại kênh chínhCó
Cường độ tín hiệu thời gian thực; cường độ tín hiệu tối ưuCó
WMM; kiểm soát bão broadcast; VLANCó
Gộp liên kết (link aggregation)Không

Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Reyee

Máy đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, nâng cấp phần mềm tại chỗ, sao lưu cấu hình, đặt giờ hệ thống; giao diện có tiếng Trung (giản thể) và tiếng Anh. Về dịch vụ IP, datasheet ghi DHCP server, DHCP client, ping và traceroute IPv4.

Phần giám sát gồm SON (tối đa 200 thiết bị trong một mạng SON), AI heatmap, quản lý bằng Ruijie Cloud và khởi động lại máy từ app Ruijie Reyee. Có cấu hình SSID quản lý cho toàn mạng, nhưng mục "kết nối mạng qua SSID quản lý" ghi No. Chẩn đoán lỗi gồm công cụ ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi; máy báo nguyên nhân khởi động lại. Các mục ghi No ở mã này: SNMP v1/v2c/v3, nhận diện camera, báo nguyên nhân mất kết nối, cảnh báo cloud khi dò thấy tín hiệu DFS. Trên trang sản phẩm, hãng còn giới thiệu công cụ căn chỉnh (Alignment Tool), quét phổ và tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh một chạm cho mọi điểm kèm gợi ý tối ưu tự động, có trên cả Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.

Lắp cột, độ bền ngoài trời và hộp sản phẩm

RG-AirMetro460F lắp trên cột (Pole). Kích thước sau khi lắp, tính cả giá, là 368,5 × 271 × 368,5 mm; datasheet ghi khối lượng 0,20 kg không tính bao bì, cả kiện 2,33 kg với hộp 404 × 256 × 147 mm; màu trắng. Máy đạt IP65, tản nhiệt tự nhiên, chạy ở −40 °C tới +70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, độ cao −500 m tới 5.000 m, MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Highlights ghi khả năng chịu gió 220,32 km/h. Thử ESD: 24 kV tiếp xúc và 24 kV không khí (Class B); chống sét lan truyền ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn.

Trong hộp: 1 thiết bị, chảo ăng-ten parabol (số lượng ghi 2), 2 đai siết ống, 1 adapter PoE thụ động 24 V kèm dây nguồn, 1 giá lắp và 1 đế ăng-ten, 10 vít đầu tròn Phillips, 1 vít máy đầu lục giác M5 × 65 mm với 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp (cable gland) và sách hướng dẫn. Chứng nhận: CE, CB; an toàn EN62368-1.

So sánh với RG-AirMetro460G và trạm gốc RG-AirMetro550G-B

Ba mã cùng dòng RG-AirMetro, số liệu lấy từ datasheet từng mã (bản 07/2026 và 09/2026):

Dòng RG-AirMetro: cổng, nguồn, ăng-ten và cự ly
MãCổng · nguồn · công suất · ăng-ten · cự ly
RG-AirMetro460F (CPE)1 × 10/100BASE-T · PoE thụ động 24 V · 9 W · chảo 23 dBi · tối đa 15 km, 50 Mbps tại 10 km
RG-AirMetro460G (CPE)1 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V · 12 W · chảo 23 dBi · tối đa 15 km, 80 Mbps tại 10 km
RG-AirMetro550G-B (trạm gốc)2 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V, 1 A · 12 W · cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu · 2 km (RG-ANT13-360), 5 km (RG-ANT16S-120), 10 km (RG-ANT20S-90); tối đa 1:32 liên kết PTMP

Datasheet hai CPE còn ghi khác nhau ở một số mục, trong đó có: CPU (460F một nhân 575/580 MHz, 460G hai nhân 880 MHz mỗi nhân), SNMP, thông báo lý do mất kết nối và cảnh báo cloud khi dò thấy tín hiệu DFS (460F No, 460G Yes), màu (460F Elegant white, 460G Gray), chứng nhận (460F CE, CB; 460G CE, FCC, CB, ISED, cTUVus).

Thông số kỹ thuật RG-AirMetro460F

Cổng và kết nối

RG-AirMetro460F: cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng mạng1 × 10/100BASE-T (LAN cố định)
Tốc độ giao diện10/100 Mbps tự thỏa thuận
Cổng PoE vào1
Nút, đèn1 reset · 1 đèn hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu
Ăng-ten 5 GHzĐịnh hướng gắn ngoài, 2 × 2, 9° × 9°, 23 dBi
Ăng-ten 2,4 GHzĐa hướng gắn trong, 1 × 1, 3 dBi

Hiệu năng

RG-AirMetro460F: hiệu năng
Hạng mụcGiá trị
Chuẩn802.11ac (Wi-Fi 5); 2,4 GHz: 802.11b/g/n
Tốc độ vô tuyến300 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · tối đa 1166 Mbps
Dải tần2.400–2.483 MHz; 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (tùy nước)
Công suất phát2,4 GHz: 20 dBm · 5 GHz: 29 dBm gộp, 26 dBm một luồng
EIRP cho phép tại Việt Nam≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz)
Độ nhạy thu 802.11acHT20: −83 / −57 dBm · HT40: −79 / −54 dBm · HT80: −76 / −51 dBm (MCS0 / MCS9)
Cự ly cầu nối tối đa15 km
CPU / RAM / Flash1 nhân 575/580 MHz / 128 MB DDR3 / 16 MB

Nguồn và môi trường

RG-AirMetro460F: nguồn và môi trường
Hạng mụcGiá trị
NguồnAdapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, ra 24 V DC, 0,6 A
Công suất tối đa9 W
Nhiệt độ hoạt động / lưu kho−40 đến +70 °C / −40 đến +85 °C
Độ ẩm5–95 % RH, không ngưng tụ
Cấp bảo vệ, tản nhiệtIP65 · tự nhiên
ESD / chống sét24 kV tiếp xúc và không khí · ±6 kV cổng dịch vụ, ±4/±2 kV đầu nguồn
MTBF400.000 giờ
Kích thước khi lắp, khối lượng368,5 × 271 × 368,5 mm · 0,20 kg (không bao bì, theo datasheet)
Lắp đặtTrên cột

Quản lý

RG-AirMetro460F: quản lý
Hạng mụcGiá trị
Công cụeWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại)
SONCó, tối đa 200 thiết bị
AI heatmapCó
SNMP v1/v2c/v3Không
Chẩn đoánping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi
Ngôn ngữ giao diệnTiếng Trung (giản thể), tiếng Anh

Datasheet và nơi mua

Tải datasheet RG-AirMetro460F bản ngày 07/09/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các cầu nối, router và access point Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-AirMetro460F

RG-AirMetro460F có cổng Gigabit không?

Không. Datasheet ghi 1 cổng 10/100BASE-T, tốc độ giao diện 10/100 Mbps; bản cùng dòng có cổng 10/100/1000BASE-T là RG-AirMetro460G.

Cấp điện cho RG-AirMetro460F bằng gì?

Bằng adapter PoE thụ động 24 V có trong hộp (vào 100–240 V AC, ra 24 V DC tối đa 0,6 A) qua cổng PoE vào duy nhất; công suất tối đa 9 W.

Cầu nối này đi xa được bao nhiêu km?

Datasheet ghi khoảng cách cầu nối tối đa 15 km; bảng đo HT40 cho 80 Mbps ở 1 km và 3 km, 70 Mbps ở 5 km, 50 Mbps ở 10 km.

Băng 5 GHz của RG-AirMetro460F là 866 hay 867 Mbps?

Datasheet ghi 866 Mbps cho radio 5 GHz (tối đa 1166 Mbps cả máy); trang sản phẩm ghi 867 Mbps ở phần giới thiệu, ở đây theo datasheet.

Ghép cặp RG-AirMetro460F mất bao lâu?

Highlights ghi ghép PTMP xong trong 30 giây; khoảng cách hiệu lực tối đa của ghép một chạm là 20 m.

RG-AirMetro460F quản lý bằng Ruijie Cloud được không?

Được: datasheet ghi Ruijie Cloud management Yes, khởi động lại qua app Ruijie Reyee Yes, kèm eWeb và SON; SNMP thì ghi No.

Mua cùng Ruijie RG-AirMetro460F ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-AirMetro460F tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group