Ruijie RG-AirMetro460F
Ruijie RG-AirMetro460F là thiết bị CPE thuộc dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro (Reyee). Phía có dây gồm 1 cổng LAN 10/100BASE-T; máy có 1 cổng PoE vào và lấy điện từ adapter PoE thụ động 24 V đóng sẵn trong hộp, công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Phía không dây dùng chảo parabol 23 dBi cho băng 5 GHz, khoảng cách cầu nối tối đa 15 km theo datasheet. Hãng xếp máy vào hai kịch bản CCTV và WISP; ở mục WISP, trang sản phẩm ghi "mở rộng vùng phủ không cần kết nối quang".

Một cổng LAN 10/100 và nguồn PoE thụ động 24 V
Bảng cổng trong datasheet RG-AirMetro460F ghi: số cổng LAN cố định là 1, số cổng 10/100BASE-T là 1; mục chuyển mạch Ethernet ghi tốc độ giao diện 10/100 Mbps tự thỏa thuận. Ngoài cổng mạng, máy có 1 nút reset; đèn gồm trạng thái hệ thống ×1, cổng Ethernet ×1, trạng thái tín hiệu ×3.
Về điện, số cổng PoE vào là 1 và mục nguồn của datasheet ghi: adapter PoE thụ động. Adapter này nhận 100–240 V AC, 50/60 Hz, dòng vào tối đa 0,5 A, cho ra 24 V DC với dòng tối đa 0,6 A. Trong phần Highlights, cách cấp nguồn được tóm thành "24 V Passive PoE".
Bản cùng dòng có cổng Gigabit là RG-AirMetro460G: trang sản phẩm đặt hai CPE cạnh nhau, 460F với 1 cổng 10/100 Mbps và 460G với 1 cổng 10/100/1000 Mbps.
Chảo 23 dBi và hai radio
RG-AirMetro460F có hai radio, tổng 3 luồng không gian. Radio 1 chạy 2,4 GHz kiểu 1 × 1 SISO với ăng-ten đa hướng gắn trong, độ lợi 3 dBi. Radio 2 chạy 5 GHz kiểu 2 × 2 MIMO, đi qua ăng-ten định hướng gắn ngoài, nguồn cấp (feed) tích hợp sẵn, góc 9° theo phương ngang và 9° theo phương dọc, độ lợi 23 dBi.
Trang sản phẩm giải thích lý do chảo hình tròn: so với ăng-ten vuông, tổng độ lợi tăng và độ lợi giữa hai phương cân bằng hơn, nên trên cùng vùng phủ tín hiệu mạnh hơn. Số đo phòng thí nghiệm của hãng đưa ra là 23,28 dBi phương ngang và 23,19 dBi phương dọc; hãng chú thích đây là giá trị lý thuyết, thực tế có thể khác.
Chuẩn không dây là Wi-Fi 5 (802.11ac), tương thích 802.11a/b/g/n; băng 2,4 GHz theo Wi-Fi 4, băng 5 GHz theo Wi-Fi 5. Tốc độ: 300 Mbps ở 2,4 GHz, 866 Mbps ở 5 GHz, tối đa 1166 Mbps. Trang sản phẩm in "5 GHz, 867 Mbps" ở phần giới thiệu CPE; trang này ghi theo datasheet là 866 Mbps. Độ rộng kênh chọn được Auto/20/40 MHz (2,4 GHz) và Auto/20/40/80 MHz (5 GHz), điều chế cao nhất 256-QAM. Công suất phát gộp 20 dBm ở 2,4 GHz và 29 dBm ở 5 GHz (một luồng 26 dBm), mức cho phép thay đổi theo quy định từng nước.
Thông lượng và số camera theo khoảng cách
Highlights ghi khoảng cách làm việc PTP tối đa 15 km, khớp mục "Maximum bridge distance" trong bảng phần mềm. Datasheet cho thêm bảng đo ở chế độ HT40 tại bốn mốc khoảng cách:
| Khoảng cách | Thông lượng cầu nối (HT40) · RSSI |
|---|---|
| 1 km | 80 Mbps · −58 dBm |
| 3 km | 80 Mbps · −66 dBm |
| 5 km | 70 Mbps · −70 dBm |
| 10 km | 50 Mbps · −78 dBm |
Cũng theo bốn mốc đó, datasheet ghi số camera khuyến nghị kết nối, chia theo tốc độ luồng hình của camera. Trang sản phẩm đặt tiêu đề cột theo MP (3 MP, 4 đến 5 MP…), còn datasheet ghi theo Mbps; bảng dưới giữ cách ghi của datasheet.
| Luồng camera | Số camera tại 1 · 3 · 5 · 10 km |
|---|---|
| 3 Mbps | 12 · 12 · 10 · 6 |
| 4–5 Mbps | 8 · 8 · 6 · 4 |
| 6–7 Mbps | 6 · 6 · 5 · 3 |
| 7–8 Mbps | 4 · 4 · 3 · 2 |

Tính năng cầu nối trong datasheet
Highlights nói việc ghép PTMP xong trong 30 giây. Ghép một chạm (one-touch pairing) có tác dụng trong phạm vi 20 m. Máy đổi được giữa chế độ trạm gốc (BaseStation) và CPE. Phần giới thiệu dòng RG-AirMetro trên trang sản phẩm viết rằng sau khi ghép cặp, cầu nối hỗ trợ truyền tới 15 km và tới 32 liên kết PTMP (riêng datasheet RG-AirMetro460F ghi Recommended PTMP connections: 1; mức tối đa 1:32 liên kết PTMP nằm ở Highlights datasheet trạm gốc RG-AirMetro550G-B); danh sách Model trên trang ghi trạm gốc của dòng là RG-AirMetro550G-B ("Trạm gốc với 2 Cổng GE"). Các mục WLAN còn lại, cùng vài mục Ethernet và bảo mật, gom vào bảng:
| Mục trong datasheet | Có / Không |
|---|---|
| Truyền một-nhiều tăng cường (TDMA) | Có |
| Ẩn SSID cầu nối; cấu hình SSID, kênh, công suất | Có |
| Mã hóa WPA2-PSK | Có |
| WPA-PSK; WPA/WPA2-PSK hỗn hợp | Không |
| Khóa bảo mật cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm, cho một cầu | Có |
| Khóa ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình | Không |
| Gợi ý kênh; đo tốc độ cầu nối; 5 MHz offset | Có |
| Kênh chính/kênh dự phòng; quay lại kênh chính | Có |
| Cường độ tín hiệu thời gian thực; cường độ tín hiệu tối ưu | Có |
| WMM; kiểm soát bão broadcast; VLAN | Có |
| Gộp liên kết (link aggregation) | Không |
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và app Reyee
Máy đăng nhập eWeb bằng tên người dùng và mật khẩu, nâng cấp phần mềm tại chỗ, sao lưu cấu hình, đặt giờ hệ thống; giao diện có tiếng Trung (giản thể) và tiếng Anh. Về dịch vụ IP, datasheet ghi DHCP server, DHCP client, ping và traceroute IPv4.
Phần giám sát gồm SON (tối đa 200 thiết bị trong một mạng SON), AI heatmap, quản lý bằng Ruijie Cloud và khởi động lại máy từ app Ruijie Reyee. Có cấu hình SSID quản lý cho toàn mạng, nhưng mục "kết nối mạng qua SSID quản lý" ghi No. Chẩn đoán lỗi gồm công cụ ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi; máy báo nguyên nhân khởi động lại. Các mục ghi No ở mã này: SNMP v1/v2c/v3, nhận diện camera, báo nguyên nhân mất kết nối, cảnh báo cloud khi dò thấy tín hiệu DFS. Trên trang sản phẩm, hãng còn giới thiệu công cụ căn chỉnh (Alignment Tool), quét phổ và tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh một chạm cho mọi điểm kèm gợi ý tối ưu tự động, có trên cả Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee.
Lắp cột, độ bền ngoài trời và hộp sản phẩm
RG-AirMetro460F lắp trên cột (Pole). Kích thước sau khi lắp, tính cả giá, là 368,5 × 271 × 368,5 mm; datasheet ghi khối lượng 0,20 kg không tính bao bì, cả kiện 2,33 kg với hộp 404 × 256 × 147 mm; màu trắng. Máy đạt IP65, tản nhiệt tự nhiên, chạy ở −40 °C tới +70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, độ cao −500 m tới 5.000 m, MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Highlights ghi khả năng chịu gió 220,32 km/h. Thử ESD: 24 kV tiếp xúc và 24 kV không khí (Class B); chống sét lan truyền ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn.
Trong hộp: 1 thiết bị, chảo ăng-ten parabol (số lượng ghi 2), 2 đai siết ống, 1 adapter PoE thụ động 24 V kèm dây nguồn, 1 giá lắp và 1 đế ăng-ten, 10 vít đầu tròn Phillips, 1 vít máy đầu lục giác M5 × 65 mm với 1 đai ốc M5, 1 ốc siết cáp (cable gland) và sách hướng dẫn. Chứng nhận: CE, CB; an toàn EN62368-1.
So sánh với RG-AirMetro460G và trạm gốc RG-AirMetro550G-B
Ba mã cùng dòng RG-AirMetro, số liệu lấy từ datasheet từng mã (bản 07/2026 và 09/2026):
| Mã | Cổng · nguồn · công suất · ăng-ten · cự ly |
|---|---|
| RG-AirMetro460F (CPE) | 1 × 10/100BASE-T · PoE thụ động 24 V · 9 W · chảo 23 dBi · tối đa 15 km, 50 Mbps tại 10 km |
| RG-AirMetro460G (CPE) | 1 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V · 12 W · chảo 23 dBi · tối đa 15 km, 80 Mbps tại 10 km |
| RG-AirMetro550G-B (trạm gốc) | 2 × 10/100/1000BASE-T · PoE thụ động 24 V hoặc DC 12 V, 1 A · 12 W · cần ăng-ten ngoài để truyền dữ liệu giữa các cầu · 2 km (RG-ANT13-360), 5 km (RG-ANT16S-120), 10 km (RG-ANT20S-90); tối đa 1:32 liên kết PTMP |
Datasheet hai CPE còn ghi khác nhau ở một số mục, trong đó có: CPU (460F một nhân 575/580 MHz, 460G hai nhân 880 MHz mỗi nhân), SNMP, thông báo lý do mất kết nối và cảnh báo cloud khi dò thấy tín hiệu DFS (460F No, 460G Yes), màu (460F Elegant white, 460G Gray), chứng nhận (460F CE, CB; 460G CE, FCC, CB, ISED, cTUVus).
Thông số kỹ thuật RG-AirMetro460F
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng mạng | 1 × 10/100BASE-T (LAN cố định) |
| Tốc độ giao diện | 10/100 Mbps tự thỏa thuận |
| Cổng PoE vào | 1 |
| Nút, đèn | 1 reset · 1 đèn hệ thống, 1 đèn cổng Ethernet, 3 đèn tín hiệu |
| Ăng-ten 5 GHz | Định hướng gắn ngoài, 2 × 2, 9° × 9°, 23 dBi |
| Ăng-ten 2,4 GHz | Đa hướng gắn trong, 1 × 1, 3 dBi |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn | 802.11ac (Wi-Fi 5); 2,4 GHz: 802.11b/g/n |
| Tốc độ vô tuyến | 300 Mbps (2,4 GHz) · 866 Mbps (5 GHz) · tối đa 1166 Mbps |
| Dải tần | 2.400–2.483 MHz; 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (tùy nước) |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 20 dBm · 5 GHz: 29 dBm gộp, 26 dBm một luồng |
| EIRP cho phép tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Độ nhạy thu 802.11ac | HT20: −83 / −57 dBm · HT40: −79 / −54 dBm · HT80: −76 / −51 dBm (MCS0 / MCS9) |
| Cự ly cầu nối tối đa | 15 km |
| CPU / RAM / Flash | 1 nhân 575/580 MHz / 128 MB DDR3 / 16 MB |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn | Adapter PoE thụ động: vào 100–240 V AC, ra 24 V DC, 0,6 A |
| Công suất tối đa | 9 W |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | −40 đến +70 °C / −40 đến +85 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ, tản nhiệt | IP65 · tự nhiên |
| ESD / chống sét | 24 kV tiếp xúc và không khí · ±6 kV cổng dịch vụ, ±4/±2 kV đầu nguồn |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Kích thước khi lắp, khối lượng | 368,5 × 271 × 368,5 mm · 0,20 kg (không bao bì, theo datasheet) |
| Lắp đặt | Trên cột |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (khởi động lại) |
| SON | Có, tối đa 200 thiết bị |
| AI heatmap | Có |
| SNMP v1/v2c/v3 | Không |
| Chẩn đoán | ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi |
| Ngôn ngữ giao diện | Tiếng Trung (giản thể), tiếng Anh |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-AirMetro460F bản ngày 07/09/2026 (PDF, tiếng Anh). Giá bán hiện ở đầu trang. Các cầu nối, router và access point Reyee khác nằm trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-AirMetro460F
RG-AirMetro460F có cổng Gigabit không?
Không. Datasheet ghi 1 cổng 10/100BASE-T, tốc độ giao diện 10/100 Mbps; bản cùng dòng có cổng 10/100/1000BASE-T là RG-AirMetro460G.
Cấp điện cho RG-AirMetro460F bằng gì?
Bằng adapter PoE thụ động 24 V có trong hộp (vào 100–240 V AC, ra 24 V DC tối đa 0,6 A) qua cổng PoE vào duy nhất; công suất tối đa 9 W.
Cầu nối này đi xa được bao nhiêu km?
Datasheet ghi khoảng cách cầu nối tối đa 15 km; bảng đo HT40 cho 80 Mbps ở 1 km và 3 km, 70 Mbps ở 5 km, 50 Mbps ở 10 km.
Băng 5 GHz của RG-AirMetro460F là 866 hay 867 Mbps?
Datasheet ghi 866 Mbps cho radio 5 GHz (tối đa 1166 Mbps cả máy); trang sản phẩm ghi 867 Mbps ở phần giới thiệu, ở đây theo datasheet.
Ghép cặp RG-AirMetro460F mất bao lâu?
Highlights ghi ghép PTMP xong trong 30 giây; khoảng cách hiệu lực tối đa của ghép một chạm là 20 m.
RG-AirMetro460F quản lý bằng Ruijie Cloud được không?
Được: datasheet ghi Ruijie Cloud management Yes, khởi động lại qua app Ruijie Reyee Yes, kèm eWeb và SON; SNMP thì ghi No.













