Ruijie RG-RAP2200(E)
Trên thân Ruijie RG-RAP2200(E) có hai cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T, và máy chạy được bằng điện PoE (802.3af, hoặc PoE+ 802.3at) đi theo dây mạng hay bằng adapter một chiều 12 V. Đây là AP ốp trần Wi-Fi 5 hai radio thuộc dòng Reyee. Theo bảng thông số trong datasheet ngày 18/12/2025, tốc độ vô tuyến cao nhất của cả máy là 1266 Mbps (băng 5 GHz 866 Mbps, băng 2,4 GHz 400 Mbps); số máy khách liên kết được nhiều nhất là 110 lúc chạy song song hai băng.

Hai cổng GE và các cách cấp điện cho RG-RAP2200(E)
Mục Port Specifications của datasheet chỉ có ba dòng: số cổng 10/100/1000BASE-T là 2, có 1 nút reset, có 1 LED cho trạng thái hệ thống. Bảng Models trên trang sản phẩm của hãng tóm lại là "2* GE Port", tức hai cổng Gigabit Ethernet; bản anh em RG-RAP2200(F) được ghi "2* FE Port".
Có hai nguồn điện được chấp nhận:
- PoE trên cổng Ethernet, theo chuẩn IEEE 802.3af (PoE) hoặc IEEE 802.3at (PoE+).
- Adapter một chiều 12 V, 1,5 A cắm vào jack DC (phi 5,5 mm ngoài, 2,1 mm trong, sâu 10 mm). Mục phụ kiện của datasheet ghi Power adapter: No, nghĩa là adapter không nằm trong hộp.
Trang sản phẩm của hai PoE injector Reyee RG-POE-AF15 và RG-POE-AT30 liệt kê RG-RAP2200(E) trong mục sản phẩm tương thích (nhóm AP ốp trần).
Khi cả adapter DC lẫn PoE cùng có điện, datasheet ghi thiết bị ưu tiên nguồn DC. Mức điện năng tiêu thụ cao nhất ghi 12,95 W. Dòng PoE budget ghi "No". Về chống xung, datasheet ghi cổng Ethernet ±2 kV (common mode).
Sóng Wi-Fi 5: tốc độ từng băng, công suất phát, vùng phủ
Máy có hai radio, 4 luồng không gian, mỗi băng 2 × 2 MIMO với 2 eFEM. Chuẩn hỗ trợ theo từng băng: 2,4 GHz là 802.11b/g/n (Wi-Fi 4); 5 GHz là 802.11a/n (Wi-Fi 4) cùng 802.11ac (Wi-Fi 5). Mục 6 GHz ghi "No".
Về tốc độ, bảng ghi băng 2,4 GHz 400 Mbps, băng 5 GHz 866 Mbps, cả máy 1266 Mbps. Độ rộng kênh: băng 2,4 GHz có các mức Auto, 20, 40 MHz; băng 5 GHz thêm mức 80 MHz. Điều chế MIMO-OFDM lên tới 256-QAM; OFDMA và 4K-QAM đều ghi "No".
Công suất phát theo datasheet: băng 5 GHz gộp 26 dBm (mỗi luồng 23 dBm), băng 2,4 GHz gộp 25 dBm (mỗi luồng 22 dBm), mức thực tế đổi theo quy định từng quốc gia. Riêng Việt Nam, giới hạn EIRP là ≤ 23 dBm cho 2.400–2.483,5 MHz và 5.150–5.350 MHz, ≤ 30 dBm cho 5.470–5.725 MHz và 5.725–5.850 MHz. Ăng-ten là loại đa hướng gắn trong: 2 chiếc cho 2,4 GHz, độ lợi 2 dBi; 2 chiếc cho 5 GHz, độ lợi 2 dBi. Diện tích phủ ghi 115 m²; chú thích của hãng nói số này lấy trong điều kiện lý tưởng, không vật chắn, còn bán kính phủ sóng tuỳ hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường.
Độ nhạy thu ở chuẩn 802.11ac kênh 80 MHz là –76 dBm (MCS0) và –51 dBm (MCS9); ở kênh 20 MHz là –83 dBm (MCS0) và –57 dBm (MCS9).

Máy khách, chuyển vùng và bảo mật không dây
Số máy khách có hai loại số. Liên kết tối đa: 64 (2,4 GHz), 110 (5 GHz), 110 khi bật cả hai băng. Khuyến nghị của hãng: 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng. Số SSID tối đa là 8.
Bảng dưới chép trạng thái Yes/No của các mục WLAN, bảo mật và xác thực trong phần Software Specifications:
| Mục trong datasheet | RG-RAP2200(E) |
|---|---|
| 802.11k/v roaming · Fast transition 802.11r | Yes · Yes |
| Roaming Lớp 2 · Lớp 3 · AI roaming | Yes · Yes · Yes |
| AP Mesh · Mesh management | Yes · Yes |
| Beamforming · DFS · WMM | Yes · Yes · Yes |
| OFDMA · MLO · 4K-QAM | No · No · No |
| AP load balancing | No |
| Layer 2 isolation · nhiều SSID chung một VLAN | Yes · Yes |
| Giới hạn máy khách theo radio · chỉnh công suất phát khung beacon/probe | Yes · Yes |
| Mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK | Yes |
| OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE | No |
| Xác thực PSK · 802.1X · AP portal | Yes · Yes · Yes |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID · 256 toàn cục; có static allowlist và static blocklist |
Highlights của datasheet nêu MU-MIMO của 802.11ac wave 2; bảng phần cứng ghi mỗi băng 2 x 2 MIMO. Trang sản phẩm còn mô tả công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) để tối ưu mạng không dây bằng một cú nhấp, và bảng của datasheet ghi One-Click Network Optimization là "Yes" cho mã (E). Cũng theo trang hãng, Reyee Mesh giúp lắp thêm AP với ít dây hơn, còn khi roaming Lớp 3 máy khách đi qua các mạng Lớp 3 mà không bị ngắt.
Chế độ làm việc và quản lý qua eWeb, app, Ruijie Cloud
RG-RAP2200(E) có AP mode và Routing mode. Mục Internet access mode liệt kê năm kiểu: Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE. Ở các nhóm khác của bảng phần mềm, những mục sau được ghi "Yes": PPPoE client, VLAN IEEE 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, ping IPv4 và IPv6, traceroute, IPv6, chế độ wireless repeater. Mục IPTV transparent transmission ghi "No".
Quản lý được qua eWeb, app Ruijie Reyee hoặc Ruijie Cloud (cả ba ghi "Yes"); thay đổi cấu hình ở nơi nào cũng được đồng bộ sang hai nơi còn lại, và Ruijie Cloud hiển thị thông tin thiết bị. SNMP ghi "No". Dòng network-wide configuration and management ghi "Yes"; dòng số thiết bị quản lý tối đa (Maximum number of devices that can be managed) ghi 300. Lần đầu vào giao diện web: 10.44.77.254 nếu chỉ vào một máy, 10.44.77.253 nếu vào trang toàn mạng; mật khẩu ban đầu là admin. Theo phần Highlights, dựng mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud mất 3 phút và có thể bảo trì mạng từ xa qua Ruijie Cloud.
Datasheet router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi giới hạn quản lý ở chế độ router là 150 thiết bị với dòng AP và NBS của Reyee.

Kích thước, môi trường làm việc và phụ kiện kèm theo
Vỏ màu trắng; rộng × sâu × cao là 194 mm × 194 mm × 35 mm (không kể giá treo); khối lượng ≤ 0,45 kg khi bỏ bao bì. Datasheet ghi khối lượng vận chuyển ≤ 0,69 kg; mục Order Information trên trang tiếng Anh của hãng ghi gói hàng 0,64 kg, kích thước hộp 197 mm × 197 mm × 63 mm. Ở đây khối lượng theo datasheet.
Hai kiểu lắp: trần hoặc tường. Máy làm việc ở 0–40 °C và cất kho ở –40…+70 °C; độ ẩm cho phép (cả làm việc lẫn lưu kho) 5–95 % RH, không đọng sương. Mục IP rating ghi "No". MTBF 400.000 giờ.
Trong hộp có: 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu chữ thập ST4.2 × 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và 1 sách hướng dẫn.
So sánh RG-RAP2200(E) với RG-RAP2200(F) và RG-RAP2260(G)
Datasheet của ba mã cùng ghi Product Type là Ceiling AP, thân 194 × 194 × 35 mm, nguồn PoE 802.3af/802.3at hoặc DC 12 V 1,5 A. Điểm khác nằm ở cổng và thế hệ Wi-Fi:
| Mã | Cổng Ethernet · công suất tối đa · chuẩn Wi-Fi · tốc độ tối đa |
|---|---|
| RG-RAP2200(E) | 2 × 10/100/1000BASE-T · 12,95 W · Wi-Fi 5 · 1266 Mbps |
| RG-RAP2200(F) | 2 × 10/100BASE-T · 12,95 W · Wi-Fi 5 · 1266 Mbps |
| RG-RAP2260(G) | 2 × 10/100/1000BASE-T · 15,5 W · Wi-Fi 6 · 1774 Mbps |
Giữa hai bản Wi-Fi 5, datasheet (E) bản 18/12/2025 và (F) bản 24/02/2026 còn khác ở các dòng sau:
| Dòng datasheet | RG-RAP2200(E) · RG-RAP2200(F) |
|---|---|
| Flash · RAM | 16 MB, 128 MB DDR3 · 8 MB, 64 MB DDR2 |
| Máy khách khuyến nghị (2,4 GHz / 5 GHz / hai băng) | 16 / 64 / 80 · 16 / 32 / 48 |
| 802.11k/v · 802.11r · AI roaming | Yes cả ba · No cả ba |
| AP Mesh · Mesh management | Yes cả hai · No cả hai |
| AP portal · 802.1X · Layer 2 isolation | Yes cả ba · No cả ba |
| IPv6 · wireless repeater · One-Click Network Optimization | Yes cả ba · No cả ba |
| Danh sách MAC mỗi SSID · thiết bị quản lý tối đa | 256 và 300 · 30 và 150 |
| Khối lượng vận chuyển · chứng nhận | ≤ 0,69 kg, CE/FCC/CB/ISED/cTUVus · ≤ 0,76 kg, CE/CB |
Thông số kỹ thuật RG-RAP2200(E)
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Nút, đèn | 1 nút reset · 1 LED trạng thái hệ thống |
| Băng tần hoạt động | 2.400–2.483,5 MHz (802.11b/g/n) · 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (802.11a/n/ac) |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, 2 dBi · 5 GHz: 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, 2 dBi |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuẩn theo băng | 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) · 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) · 6 GHz: No |
| Radio | 2 radio, 4 luồng không gian; 2 × 2 MIMO mỗi băng; 2 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | 2,4 GHz 400 Mbps · 5 GHz 866 Mbps · tối đa 1266 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM đến 256-QAM |
| Công suất phát | 5 GHz: gộp 26 dBm, mỗi luồng 23 dBm · 2,4 GHz: gộp 25 dBm, mỗi luồng 22 dBm |
| EIRP tại Việt Nam | ≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz) |
| Vùng phủ | 115 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Máy khách tối đa | 64 (2,4 GHz), 110 (5 GHz), 110 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị | 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng |
| SSID tối đa | 8 |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB · RAM 128 MB DDR3 tích hợp trong CPU |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | PoE IEEE 802.3af / PoE+ IEEE 802.3at hoặc adapter DC 12 V, 1,5 A (ưu tiên DC khi có cả hai) |
| Jack DC | Ngoài 5,5 mm · trong 2,1 mm · sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 12,95 W; hộp không kèm adapter |
| Nhiệt độ | Làm việc 0 đến 40 °C · lưu kho –40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5–95 % RH, không ngưng tụ (làm việc và lưu kho) |
| Chống xung, IP rating | Cổng Ethernet ±2 kV common mode · IP rating: No |
| Kích thước, khối lượng | 194 × 194 × 35 mm (chưa gồm giá treo) · ≤ 0,45 kg · vận chuyển ≤ 0,69 kg |
| Kiểu lắp | Trần hoặc tường |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận, tiêu chuẩn | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus · an toàn EN 62368-1 · RoHS |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ | AP mode · Routing mode · wireless repeater |
| Kiểu truy cập Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, ping IPv4/IPv6, traceroute, IPv6 |
| Công cụ quản lý | eWeb · app Ruijie Reyee · Ruijie Cloud (đồng bộ cấu hình) · SNMP: No |
| Quản lý toàn mạng · số thiết bị quản lý tối đa | Yes · 300 |
| Đăng nhập web mặc định | 10.44.77.254 (thiết bị) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · mật khẩu admin |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-RAP2200(E) bản ngày 18/12/2025 (PDF tiếng Anh của Ruijie). Giá bán hiện ở đầu trang. Các access point, router và phụ kiện Reyee khác được xếp trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2200(E)
RG-RAP2200(E) có cổng Gigabit không?
Có. Datasheet ghi 2 cổng 10/100/1000BASE-T, trang sản phẩm ghi "2* GE Port". Bản RG-RAP2200(F) mới là bản dùng 2 cổng 10/100BASE-T.
RG-RAP2200(E) nhận PoE chuẩn nào?
Mục PoE In standard ghi hai chuẩn IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Không dùng PoE thì cắm adapter DC 12 V, 1,5 A; hộp sản phẩm không kèm adapter. Máy tiêu thụ cao nhất 12,95 W.
IP mặc định để vào RG-RAP2200(E) là bao nhiêu?
Mục Web login information của datasheet ghi 10.44.77.254 (đăng nhập một thiết bị) và 10.44.77.253 (đăng nhập toàn mạng), mật khẩu admin.
Tốc độ 1266 Mbps hay 1267 Mbps mới đúng?
Tên trang sản phẩm ghi 1267 Mbps, còn tiêu đề và bảng thông số của datasheet ghi 1266 Mbps (5 GHz 866 Mbps, 2,4 GHz 400 Mbps). Trang này dùng số của datasheet.
Một RG-RAP2200(E) kết nối được bao nhiêu thiết bị?
Giới hạn liên kết ghi 64 ở 2,4 GHz, 110 ở 5 GHz và 110 lúc chạy hai băng; con số khuyến nghị theo cùng thứ tự là 16, 64 và 80.
Mã (E) có WPA3 và Reyee Mesh không?
WPA3 thì không: hàng OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "No"; mã hoá có WPA-PSK, WPA2-PSK và WPA/WPA2-PSK. Reyee Mesh thì có: AP Mesh và Mesh management đều ghi "Yes".













