Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282

Ruijie RG-RAP2200(E)

RG-RAP2200(E): AP gắn trần Reyee chuẩn Wi-Fi 5 với hai cổng 10/100/1000BASE-T, cấp điện bằng PoE 802.3af/802.3at hoặc DC 12 V; tốc độ không dây cao nhất 1266 Mbps theo datasheet.
Giá bán: 1.335.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7249
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8181 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.
  • Đổi trả miễn phí trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng miễn phí toàn quốc, tất cả các ngày trong tuần

Trên thân Ruijie RG-RAP2200(E) có hai cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T, và máy chạy được bằng điện PoE (802.3af, hoặc PoE+ 802.3at) đi theo dây mạng hay bằng adapter một chiều 12 V. Đây là AP ốp trần Wi-Fi 5 hai radio thuộc dòng Reyee. Theo bảng thông số trong datasheet ngày 18/12/2025, tốc độ vô tuyến cao nhất của cả máy là 1266 Mbps (băng 5 GHz 866 Mbps, băng 2,4 GHz 400 Mbps); số máy khách liên kết được nhiều nhất là 110 lúc chạy song song hai băng.

Ruijie RG-RAP2200(E) nhìn nghiêng, ảnh của hãng

Hai cổng GE và các cách cấp điện cho RG-RAP2200(E)

Mục Port Specifications của datasheet chỉ có ba dòng: số cổng 10/100/1000BASE-T là 2, có 1 nút reset, có 1 LED cho trạng thái hệ thống. Bảng Models trên trang sản phẩm của hãng tóm lại là "2* GE Port", tức hai cổng Gigabit Ethernet; bản anh em RG-RAP2200(F) được ghi "2* FE Port".

Có hai nguồn điện được chấp nhận:

  • PoE trên cổng Ethernet, theo chuẩn IEEE 802.3af (PoE) hoặc IEEE 802.3at (PoE+).
  • Adapter một chiều 12 V, 1,5 A cắm vào jack DC (phi 5,5 mm ngoài, 2,1 mm trong, sâu 10 mm). Mục phụ kiện của datasheet ghi Power adapter: No, nghĩa là adapter không nằm trong hộp.

Trang sản phẩm của hai PoE injector Reyee RG-POE-AF15 và RG-POE-AT30 liệt kê RG-RAP2200(E) trong mục sản phẩm tương thích (nhóm AP ốp trần).

Khi cả adapter DC lẫn PoE cùng có điện, datasheet ghi thiết bị ưu tiên nguồn DC. Mức điện năng tiêu thụ cao nhất ghi 12,95 W. Dòng PoE budget ghi "No". Về chống xung, datasheet ghi cổng Ethernet ±2 kV (common mode).

Sóng Wi-Fi 5: tốc độ từng băng, công suất phát, vùng phủ

Máy có hai radio, 4 luồng không gian, mỗi băng 2 × 2 MIMO với 2 eFEM. Chuẩn hỗ trợ theo từng băng: 2,4 GHz là 802.11b/g/n (Wi-Fi 4); 5 GHz là 802.11a/n (Wi-Fi 4) cùng 802.11ac (Wi-Fi 5). Mục 6 GHz ghi "No".

Về tốc độ, bảng ghi băng 2,4 GHz 400 Mbps, băng 5 GHz 866 Mbps, cả máy 1266 Mbps. Độ rộng kênh: băng 2,4 GHz có các mức Auto, 20, 40 MHz; băng 5 GHz thêm mức 80 MHz. Điều chế MIMO-OFDM lên tới 256-QAM; OFDMA và 4K-QAM đều ghi "No".

Công suất phát theo datasheet: băng 5 GHz gộp 26 dBm (mỗi luồng 23 dBm), băng 2,4 GHz gộp 25 dBm (mỗi luồng 22 dBm), mức thực tế đổi theo quy định từng quốc gia. Riêng Việt Nam, giới hạn EIRP là ≤ 23 dBm cho 2.400–2.483,5 MHz và 5.150–5.350 MHz, ≤ 30 dBm cho 5.470–5.725 MHz và 5.725–5.850 MHz. Ăng-ten là loại đa hướng gắn trong: 2 chiếc cho 2,4 GHz, độ lợi 2 dBi; 2 chiếc cho 5 GHz, độ lợi 2 dBi. Diện tích phủ ghi 115 m²; chú thích của hãng nói số này lấy trong điều kiện lý tưởng, không vật chắn, còn bán kính phủ sóng tuỳ hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường.

Độ nhạy thu ở chuẩn 802.11ac kênh 80 MHz là –76 dBm (MCS0) và –51 dBm (MCS9); ở kênh 20 MHz là –83 dBm (MCS0) và –57 dBm (MCS9).

Mặt sau RG-RAP2200(E) nhìn chéo, ảnh của hãng

Máy khách, chuyển vùng và bảo mật không dây

Số máy khách có hai loại số. Liên kết tối đa: 64 (2,4 GHz), 110 (5 GHz), 110 khi bật cả hai băng. Khuyến nghị của hãng: 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng. Số SSID tối đa là 8.

Bảng dưới chép trạng thái Yes/No của các mục WLAN, bảo mật và xác thực trong phần Software Specifications:

RG-RAP2200(E): các mục WLAN và bảo mật theo datasheet
Mục trong datasheetRG-RAP2200(E)
802.11k/v roaming · Fast transition 802.11rYes · Yes
Roaming Lớp 2 · Lớp 3 · AI roamingYes · Yes · Yes
AP Mesh · Mesh managementYes · Yes
Beamforming · DFS · WMMYes · Yes · Yes
OFDMA · MLO · 4K-QAMNo · No · No
AP load balancingNo
Layer 2 isolation · nhiều SSID chung một VLANYes · Yes
Giới hạn máy khách theo radio · chỉnh công suất phát khung beacon/probeYes · Yes
Mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSKYes
OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAENo
Xác thực PSK · 802.1X · AP portalYes · Yes · Yes
Danh sách chặn/cho phép theo MAC256 mỗi SSID · 256 toàn cục; có static allowlist và static blocklist

Highlights của datasheet nêu MU-MIMO của 802.11ac wave 2; bảng phần cứng ghi mỗi băng 2 x 2 MIMO. Trang sản phẩm còn mô tả công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) để tối ưu mạng không dây bằng một cú nhấp, và bảng của datasheet ghi One-Click Network Optimization là "Yes" cho mã (E). Cũng theo trang hãng, Reyee Mesh giúp lắp thêm AP với ít dây hơn, còn khi roaming Lớp 3 máy khách đi qua các mạng Lớp 3 mà không bị ngắt.

Chế độ làm việc và quản lý qua eWeb, app, Ruijie Cloud

RG-RAP2200(E) có AP mode và Routing mode. Mục Internet access mode liệt kê năm kiểu: Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE. Ở các nhóm khác của bảng phần mềm, những mục sau được ghi "Yes": PPPoE client, VLAN IEEE 802.1Q, NAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, ping IPv4 và IPv6, traceroute, IPv6, chế độ wireless repeater. Mục IPTV transparent transmission ghi "No".

Quản lý được qua eWeb, app Ruijie Reyee hoặc Ruijie Cloud (cả ba ghi "Yes"); thay đổi cấu hình ở nơi nào cũng được đồng bộ sang hai nơi còn lại, và Ruijie Cloud hiển thị thông tin thiết bị. SNMP ghi "No". Dòng network-wide configuration and management ghi "Yes"; dòng số thiết bị quản lý tối đa (Maximum number of devices that can be managed) ghi 300. Lần đầu vào giao diện web: 10.44.77.254 nếu chỉ vào một máy, 10.44.77.253 nếu vào trang toàn mạng; mật khẩu ban đầu là admin. Theo phần Highlights, dựng mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud mất 3 phút và có thể bảo trì mạng từ xa qua Ruijie Cloud.

Datasheet router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi giới hạn quản lý ở chế độ router là 150 thiết bị với dòng AP và NBS của Reyee.

RG-RAP2200(E) nhìn ngang từ cạnh, ảnh của hãng

Kích thước, môi trường làm việc và phụ kiện kèm theo

Vỏ màu trắng; rộng × sâu × cao là 194 mm × 194 mm × 35 mm (không kể giá treo); khối lượng ≤ 0,45 kg khi bỏ bao bì. Datasheet ghi khối lượng vận chuyển ≤ 0,69 kg; mục Order Information trên trang tiếng Anh của hãng ghi gói hàng 0,64 kg, kích thước hộp 197 mm × 197 mm × 63 mm. Ở đây khối lượng theo datasheet.

Hai kiểu lắp: trần hoặc tường. Máy làm việc ở 0–40 °C và cất kho ở –40…+70 °C; độ ẩm cho phép (cả làm việc lẫn lưu kho) 5–95 % RH, không đọng sương. Mục IP rating ghi "No". MTBF 400.000 giờ.

Trong hộp có: 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu chữ thập ST4.2 × 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và 1 sách hướng dẫn.

So sánh RG-RAP2200(E) với RG-RAP2200(F) và RG-RAP2260(G)

Datasheet của ba mã cùng ghi Product Type là Ceiling AP, thân 194 × 194 × 35 mm, nguồn PoE 802.3af/802.3at hoặc DC 12 V 1,5 A. Điểm khác nằm ở cổng và thế hệ Wi-Fi:

AP ốp trần Reyee: cổng, công suất, chuẩn và tốc độ (theo datasheet)
MãCổng Ethernet · công suất tối đa · chuẩn Wi-Fi · tốc độ tối đa
RG-RAP2200(E)2 × 10/100/1000BASE-T · 12,95 W · Wi-Fi 5 · 1266 Mbps
RG-RAP2200(F)2 × 10/100BASE-T · 12,95 W · Wi-Fi 5 · 1266 Mbps
RG-RAP2260(G)2 × 10/100/1000BASE-T · 15,5 W · Wi-Fi 6 · 1774 Mbps

Giữa hai bản Wi-Fi 5, datasheet (E) bản 18/12/2025 và (F) bản 24/02/2026 còn khác ở các dòng sau:

RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F): các dòng khác nhau trong datasheet
Dòng datasheetRG-RAP2200(E) · RG-RAP2200(F)
Flash · RAM16 MB, 128 MB DDR3 · 8 MB, 64 MB DDR2
Máy khách khuyến nghị (2,4 GHz / 5 GHz / hai băng)16 / 64 / 80 · 16 / 32 / 48
802.11k/v · 802.11r · AI roamingYes cả ba · No cả ba
AP Mesh · Mesh managementYes cả hai · No cả hai
AP portal · 802.1X · Layer 2 isolationYes cả ba · No cả ba
IPv6 · wireless repeater · One-Click Network OptimizationYes cả ba · No cả ba
Danh sách MAC mỗi SSID · thiết bị quản lý tối đa256 và 300 · 30 và 150
Khối lượng vận chuyển · chứng nhận≤ 0,69 kg, CE/FCC/CB/ISED/cTUVus · ≤ 0,76 kg, CE/CB

Thông số kỹ thuật RG-RAP2200(E)

Cổng và kết nối

RG-RAP2200(E): cổng và kết nối
Hạng mụcGiá trị
Cổng Ethernet2 cổng 10/100/1000BASE-T
Nút, đèn1 nút reset · 1 LED trạng thái hệ thống
Băng tần hoạt động2.400–2.483,5 MHz (802.11b/g/n) · 5.150–5.350, 5.470–5.725, 5.725–5.850 MHz (802.11a/n/ac)
Ăng-ten2,4 GHz: 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, 2 dBi · 5 GHz: 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, 2 dBi

Hiệu năng

RG-RAP2200(E): hiệu năng không dây
Hạng mụcGiá trị
Chuẩn theo băng5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) · 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) · 6 GHz: No
Radio2 radio, 4 luồng không gian; 2 × 2 MIMO mỗi băng; 2 eFEM mỗi băng
Tốc độ2,4 GHz 400 Mbps · 5 GHz 866 Mbps · tối đa 1266 Mbps
Độ rộng kênh2,4 GHz: Auto/20/40 MHz · 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz
Điều chếOFDM, DSSS, MIMO-OFDM đến 256-QAM
Công suất phát5 GHz: gộp 26 dBm, mỗi luồng 23 dBm · 2,4 GHz: gộp 25 dBm, mỗi luồng 22 dBm
EIRP tại Việt Nam≤ 23 dBm (2.400–2.483,5 và 5.150–5.350 MHz) · ≤ 30 dBm (5.470–5.725 và 5.725–5.850 MHz)
Vùng phủ115 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản)
Máy khách tối đa64 (2,4 GHz), 110 (5 GHz), 110 khi bật cả hai băng
Máy khách khuyến nghị16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng
SSID tối đa8
Bộ nhớFlash 16 MB · RAM 128 MB DDR3 tích hợp trong CPU

Nguồn và môi trường

RG-RAP2200(E): nguồn, môi trường, kích thước
Hạng mụcGiá trị
Nguồn vàoPoE IEEE 802.3af / PoE+ IEEE 802.3at hoặc adapter DC 12 V, 1,5 A (ưu tiên DC khi có cả hai)
Jack DCNgoài 5,5 mm · trong 2,1 mm · sâu 10 mm
Công suất tiêu thụTối đa 12,95 W; hộp không kèm adapter
Nhiệt độLàm việc 0 đến 40 °C · lưu kho –40 đến +70 °C
Độ ẩm5–95 % RH, không ngưng tụ (làm việc và lưu kho)
Chống xung, IP ratingCổng Ethernet ±2 kV common mode · IP rating: No
Kích thước, khối lượng194 × 194 × 35 mm (chưa gồm giá treo) · ≤ 0,45 kg · vận chuyển ≤ 0,69 kg
Kiểu lắpTrần hoặc tường
MTBF400.000 giờ
Chứng nhận, tiêu chuẩnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus · an toàn EN 62368-1 · RoHS

Quản lý

RG-RAP2200(E): chế độ và quản lý
Hạng mụcGiá trị
Chế độAP mode · Routing mode · wireless repeater
Kiểu truy cập InternetIP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE
Dịch vụ IPNAT tĩnh/động, DHCP server, ARP binding, ping IPv4/IPv6, traceroute, IPv6
Công cụ quản lýeWeb · app Ruijie Reyee · Ruijie Cloud (đồng bộ cấu hình) · SNMP: No
Quản lý toàn mạng · số thiết bị quản lý tối đaYes · 300
Đăng nhập web mặc định10.44.77.254 (thiết bị) · 10.44.77.253 (toàn mạng) · mật khẩu admin

Datasheet và nơi mua

Tải datasheet RG-RAP2200(E) bản ngày 18/12/2025 (PDF tiếng Anh của Ruijie). Giá bán hiện ở đầu trang. Các access point, router và phụ kiện Reyee khác được xếp trong danh mục thiết bị Wifi Ruijie.

Câu hỏi thường gặp về RG-RAP2200(E)

RG-RAP2200(E) có cổng Gigabit không?

Có. Datasheet ghi 2 cổng 10/100/1000BASE-T, trang sản phẩm ghi "2* GE Port". Bản RG-RAP2200(F) mới là bản dùng 2 cổng 10/100BASE-T.

RG-RAP2200(E) nhận PoE chuẩn nào?

Mục PoE In standard ghi hai chuẩn IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Không dùng PoE thì cắm adapter DC 12 V, 1,5 A; hộp sản phẩm không kèm adapter. Máy tiêu thụ cao nhất 12,95 W.

IP mặc định để vào RG-RAP2200(E) là bao nhiêu?

Mục Web login information của datasheet ghi 10.44.77.254 (đăng nhập một thiết bị) và 10.44.77.253 (đăng nhập toàn mạng), mật khẩu admin.

Tốc độ 1266 Mbps hay 1267 Mbps mới đúng?

Tên trang sản phẩm ghi 1267 Mbps, còn tiêu đề và bảng thông số của datasheet ghi 1266 Mbps (5 GHz 866 Mbps, 2,4 GHz 400 Mbps). Trang này dùng số của datasheet.

Một RG-RAP2200(E) kết nối được bao nhiêu thiết bị?

Giới hạn liên kết ghi 64 ở 2,4 GHz, 110 ở 5 GHz và 110 lúc chạy hai băng; con số khuyến nghị theo cùng thứ tự là 16, 64 và 80.

Mã (E) có WPA3 và Reyee Mesh không?

WPA3 thì không: hàng OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "No"; mã hoá có WPA-PSK, WPA2-PSK và WPA/WPA2-PSK. Reyee Mesh thì có: AP Mesh và Mesh management đều ghi "Yes".

Mua cùng Ruijie RG-RAP2200(E) ?

Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0385 90 8282
Mua sản phẩm Ruijie RG-RAP2200(E) tại Hợp Nhất nhà cung cấp thiết bị quang uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group