Ruijie RG-EG710XS
Ruijie RG-EG710XS là router 10 cổng nhóm EG700 của Reyee, quản lý qua Ruijie Cloud, lắp tủ rack 1U. Bảng cổng trong datasheet gồm 2 khe 10GE SFP+, 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 4 cổng 10/100/1000BASE-T; tối đa 9 cổng làm WAN. Datasheet ghi kiểu nguồn "fixed power supply" (nguồn cố định), công suất tiêu thụ tối đa 14 W. Hãng ghi thông lượng 3.000 Mbps ở Normal Mode, 4.000 Mbps ở Turbo Mode, khuyến nghị 700 máy khách đồng thời; trang sản phẩm nêu các nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trụ sở có nhiều chi nhánh, giáo dục.

Hai khe SFP+ 10GE và tám cổng đồng
RG-EG710XS có tổng 10 cổng mạng: 2 cổng quang (khe SFP+ tốc độ 10GE) và 8 cổng RJ45. Tám cổng đồng chia hai nhóm tốc độ: 4 cổng lên tới 2,5 Gbps (10/100/1000/2500BASE-T) và 4 cổng Gigabit (10/100/1000BASE-T). Trang hãng nhấn mạnh 4 cổng 2,5 Gbps cho mạng đa gigabit.
Phân vai cổng theo datasheet: 1 cổng LAN cố định, 1 cổng WAN cố định, 8 cổng chọn được LAN hoặc WAN. Số WAN tối đa datasheet ghi là 9, số LAN tối đa cũng 9. Mỗi WAN chia được 32 sub-interface. Máy có 1 đèn trạng thái và 10 đèn cổng Ethernet, kèm 1 nút reset.
Năng lực xử lý: 700 máy khách, 150.000 phiên
Bộ xử lý 4 nhân, xung nhịp 1,8 GHz mỗi nhân, đi cùng RAM 2 GB và flash 256 MB. Theo bảng System Performance Capacity, máy giữ tối đa 150.000 phiên cùng lúc, khuyến nghị 700 máy khách đồng thời, thông lượng 3.000 Mbps (Normal) hoặc 4.000 Mbps (Turbo). Highlights của datasheet mô tả đây là router hiệu năng cao cho mạng văn phòng, thông lượng 3 Gbps. Bảng ARP tối đa 2.048 mục.
Phần nhiều đường Internet có: WAN failover; chia tải dựa trên luồng, IP nguồn hoặc trọng số từng cổng; định tuyến dựa trên chất lượng liên kết, dữ liệu địa chỉ theo quốc gia hoặc ứng dụng; gom băng thông các WAN (hiệu suất ≥ 80 %, số liệu lab). Trên cổng WAN còn có nhiều IP một cổng, nhiều WAN chung một dải mạng, chống trùng IP, và một VLAN tag dùng được cho nhiều WAN; ngoài ra có clone địa chỉ MAC.

VPN 300 chi nhánh, WireGuard và SD-WAN
Trang hãng và mục Highlights của datasheet ghi "Powerful VPN with 300 tunnels for branches and remote employees". Bảng VPN của datasheet ghi:
| Loại | Băng thông / hiệu năng · quy mô |
|---|---|
| IPsec VPN | 1.100 Mbps · 300 chi nhánh |
| L2TP VPN | 1.100 Mbps · 300 chi nhánh |
| PPTP VPN | 1.700 Mbps · 300 chi nhánh |
| OpenVPN | 350 Mbps · 300 chi nhánh |
| WireGuard server, client | 1.100 Mbps · 300 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 1.100 Mbps · 1.500 tunnel · 300 chi nhánh |
Số tài khoản VPN dùng cho L2TP, PPTP, OpenVPN là 700. SD-WAN có Active/Standby (tự sang cổng dự phòng khi cổng chính hỏng), kiểm tra băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung; bypass cho thiết bị ở chế độ AP ghi "No". SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPN đều ghi "No".
Định tuyến động, xác thực và kiểm soát
Datasheet RG-EG710XS ghi có OSPFv2, OSPFv3, BGP (BGP4, BGP4+), RIP, RIPng, tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, PBR cho IPv6; ECMP và IS-IS (v4, v6) không có. Các nhóm còn lại tóm trong bảng:
| Nhóm | Nội dung |
|---|---|
| Portal | Một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud, cloud portal, local portal, trang portal tùy chỉnh |
| Xác thực khác | 802.1X, MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, RADIUS, xác thực bên thứ ba |
| PPPoE server | 700 tài khoản, 500 máy khách đồng thời |
| Audit | Audit lưu lượng, log URL, audit log server, audit log storage, đẩy log lên máy chủ: đều Yes |
| Gateway Features | Quản lý hành vi, QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, chặn theo giờ hoặc IP, lọc URL tự nhập |
| Bảo mật | ACL, stateful ACL, ACL IPv6, IP-MAC, vùng bảo mật, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, log bảo mật |
| Chống tấn công | Teardrop, LAND, Smurf, SYN flood, IP, phân mảnh, gói dị dạng; tắt ping |
| VLAN | Tối đa 128 VLAN, VLAN priority, VLAN trên cổng LAN · Super-VLAN, link aggregation, LLDP: No |
| Dịch vụ IP | DHCP server/client, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép tên miền (tối đa 2.000 tên miền, tối đa 10 chính sách), 512 mục port mapping, IPTV, IPv6, UPnP · DHCP relay, DHCP snooping, Proxy ARP: No |
| Mục IP Service khác (Yes) | DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare: Yes |
Quản lý tập trung và chế độ AC
Các cách quản lý: web (đăng nhập HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại và nâng cấp phần mềm qua app). Thêm SNMPv1/v2c/v3, NTP client, TFTP client, chẩn đoán lỗi, SON, khởi động lại theo lịch, sao lưu cấu hình, nâng cấp trực tuyến và cục bộ, gửi log. SSH, Telnet, FTP client, FTP server, NTP server, TFTP server, VRRP và stacking ghi "No". Tài khoản web mặc định: IP 192.168.110.1, mật khẩu admin; danh sách ngôn ngữ giao diện có tiếng Việt.
Datasheet ghi giới hạn thiết bị quản lý như nhau ở hai chế độ: router và AC (AC mode: Yes) đều là 750 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; hãng chú thích con số đổi theo từng dòng. Ví dụ thuộc các dòng này: RG-RAP2260(G) (AP), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (NBS), RG-ES205GC (ES). Trang hãng còn nêu bảng điều khiển hiển thị tất cả thiết bị bên thứ ba, cho truy cập mạng nội bộ và mở giao diện web của chúng bằng một cú nhấp (Easy NAT Traversal).

Nguồn, lắp rack và phụ kiện
Máy dùng nguồn cố định (fixed power supply), công suất tiêu thụ tối đa 14 W, tản nhiệt tự nhiên và không có quạt theo datasheet. Kiểu lắp duy nhất ghi trong datasheet là rack, chiếm 1U. Thân máy 440 × 210 × 43,6 mm, nặng 2,65 kg; thùng hàng 605 × 480 × 315 mm, 3,5 kg. Phụ kiện đóng gói: tai rack (2), dây nguồn 1,8 m (1), kẹp cố định dây nguồn (1), chân đệm cao su (4), vít đầu chìm M4 × 8 mm (8), sách hướng dẫn (1). Điều kiện làm việc 0 đến 40 °C, ẩm 10–90 % RH (không ngưng tụ); lưu kho −40 đến +70 °C, ẩm 5–95 % RH (không ngưng tụ). Chống xung: cổng dịch vụ ±6 kV common mode, đầu nguồn ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode.
So sánh các router Reyee 10 cổng
Bốn router EG dưới đây đều được hãng ghi là 10 cổng; khác nhau ở loại cổng, khe quang, PoE và kiểu lắp (theo datasheet từng mã, bản 09/2026):
| Mã | Cổng · WAN tối đa · PoE ra · máy khách khuyến nghị · kiểu lắp |
|---|---|
| RG-EG210G-P-V3 | 10 × 1G · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 200 · để bàn |
| RG-EG310GH-E | 10 × 1G · 4 WAN · không có mục PoE · 350 · rack 1U |
| RG-EG310GH-P-E | 10 × 1G · 4 WAN · 8 cổng, 110 W · 350 · để bàn |
| RG-EG710XS | 4 × 1G + 4 × 2,5G + 2 × SFP+ 10GE · 9 WAN · không có mục PoE · 700 · rack 1U |
Thông số kỹ thuật RG-EG710XS
Cổng và kết nối
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Khe quang | 2 × 10GE SFP+ |
| Cổng 2,5G | 4 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng Gigabit | 4 × 10/100/1000BASE-T |
| Tổng RJ45 · tổng quang | 8 · 2 |
| LAN cố định · WAN cố định · LAN/WAN | 1 · 1 · 8 |
| WAN tối đa · LAN tối đa | 9 · 9 |
| Đèn · nút | 1 đèn hệ thống + 10 đèn cổng · 1 reset |
Hiệu năng
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Thông lượng | 3.000 Mbps (Normal) · 4.000 Mbps (Turbo) |
| Phiên đồng thời tối đa | 150.000 |
| Máy khách khuyến nghị | 700 |
| CPU | 4 nhân, 1,8 GHz/nhân |
| RAM · flash | 2 GB · 256 MB |
| ARP tối đa | 2.048 mục |
| IPsec · WireGuard | 1.100 Mbps · 1.100 Mbps |
Nguồn và môi trường
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Nguồn | Fixed power supply, dây nguồn 1,8 m kèm hộp |
| Công suất tối đa | 14 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Lắp đặt | Rack 1U |
| Kích thước · khối lượng | 440 × 210 × 43,6 mm · 2,65 kg |
| Nhiệt độ | 0–40 °C (làm việc) · −40 đến +70 °C (lưu kho) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (làm việc) · 5–95 % RH (lưu kho), không ngưng tụ |
| Chống xung | ±6 kV CM cổng dịch vụ · ±6 kV CM/DM đầu nguồn |
Quản lý
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Công cụ | Web HTTPS, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3 |
| IP · mật khẩu mặc định | 192.168.110.1 · admin |
| Số thiết bị quản lý tối đa (router và AC) | AP, NBS: 750 · ES: 128 |
| Kiểu truy cập Internet | IP tĩnh, IP động, IPv6 tĩnh, IPv6 động, PPPoE |
| Datasheet ghi "No" | SSH, Telnet, FTP, VRRP, stacking |
Datasheet và nơi mua
File PDF tiếng Anh của Ruijie: datasheet RG-EG710XS bản 01/09/2026. Giá bán xem ở đầu trang. Các router EG, access point và cầu nối khác của Reyee có trong mục thiết bị Wifi Ruijie.
Câu hỏi thường gặp về RG-EG710XS
RG-EG710XS có bao nhiêu cổng SFP+?
Hai khe 10GE SFP+, cùng 4 cổng đồng 2,5G và 4 cổng đồng Gigabit, tổng 10 cổng.
Đăng nhập RG-EG710XS lần đầu bằng thông tin gì?
Datasheet ghi Default IP Address 192.168.110.1 và Default Password admin cho giao diện web.
RG-EG710XS dùng được tối đa mấy đường WAN?
Datasheet ghi tối đa 9 cổng WAN (bảng cổng: 1 cổng WAN cố định, 8 cổng LAN/WAN) và tối đa 9 cổng LAN.
Datasheet RG-EG710XS ghi năng lực VPN thế nào?
Highlights ghi "Powerful VPN with 300 tunnels for branches and remote employees". Bảng VPN: tối đa 300 chi nhánh cho mỗi loại IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN; 300 tunnel đồng thời phía WireGuard server; SD-WAN 1.500 tunnel, tối đa 300 chi nhánh.
RG-EG710XS phục vụ bao nhiêu người dùng?
Hãng khuyến nghị 700 máy khách đồng thời; số phiên tối đa 150.000, thông lượng 3.000 Mbps ở Normal Mode và 4.000 Mbps ở Turbo Mode.
Datasheet RG-EG710XS ghi gì về audit log?
Audit log storage: Yes; Audit log server: Yes; Uploading audit logs to a server: Yes; audit lưu lượng và URL audit log: Yes.
Một RG-EG710XS quản lý được bao nhiêu AP Ruijie?
Datasheet ghi cùng một mức cho cả chế độ router lẫn chế độ AC: tối đa 750 thiết bị dòng AP và NBS, tối đa 128 thiết bị dòng ES; hãng ghi con số thay đổi theo từng dòng.















