Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP là bản 10 cổng của dòng switch công nghiệp RG-NIS2100: 8 cổng Gigabit cấp PoE (7 cổng PoE+ và 1 cổng PoE++) cùng 2 khe SFP 1GE làm uplink, quản lý qua Ruijie Cloud. Theo datasheet: tổng PoE để sẵn ở 228 W và có thể nâng tới 300 W; thân fanless làm việc trong khoảng −40 … +75 °C; cấp điện một chiều 46 V … 57 V; Product Category là Layer 2.

Cổng quang: 2 SFP 1GE uplink
Tên đầy đủ trong datasheet là "10-Port Cloud Managed Industrial Switch, with 1 x PoE++ Port, 7 x PoE+ Ports, and 2 x SFP Uplink Ports". Mục cổng ghi 8 RJ45 10/100/1000BASE-T và 2 cổng quang SFP 1GE; cổng dịch vụ cũng như đầu nối nguồn đều hỗ trợ cắm, rút nóng.
Không có bảng module trong datasheet của mã này. Danh mục modul quang SFP 1Gbps trên web là nơi xem module SFP 1G đang bán.
Ngân sách PoE 228 W, tối đa 300 W
Switch theo chuẩn IEEE 802.3af/at/bt. Số cổng PoE và PoE/PoE+ đều là 8; số cổng hỗ trợ đến PoE++ là 1. Ngân sách PoE: "Default: 228 W, MAX: 300 W", phần điều chỉnh để ở giao diện web. Bảng chân cấp điện ghi cổng 1 dùng 1–2 (−), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (−), còn cổng 2–8 dùng 1–2 (+), 3–6 (−). Một dòng Highlights của datasheet ghi "90W PoE output" cho thiết bị công suất cao; phần mềm có PoE watchdog.
Mức tiêu thụ theo bảng: 12 W lúc không có tải PoE, 312 W lúc PoE chạy hết. Dòng định mức của đầu vào một chiều là 7 A.

Bộ nguồn đi kèm hay mua riêng
Ô Power supply liệt kê "DC power adapter" và "Power module". Trong ô đầu vào, hãng liệt kê hai module AC: RG-NIS-PA240-48 (ra 54 V DC, dòng ra tối đa 4,4 A) và RG-NIS-PA120-48 (ra 48 V DC, tối đa 2,5 A), cả hai nhận 100–240 V AC. Mục thông tin đặt hàng trên trang sản phẩm của Ruijie ghi adapter nguồn không đi kèm, cần mua riêng.
DIP switch, cổng 5–8 và chế độ Extend
Ngoài nút reset, máy có DIP switch bốn chế độ. (1) ERPS — dựng vòng ring ERPS. (2) Isolation — tách hàng cổng trên và hàng cổng dưới. (3) Extend — cổng 5 tới 8 hạ về 10 Mbps, dây Cat5e kéo được 200 m. (4) Alarm — cảnh báo khi phát hiện tình trạng nguồn (power in-position detection). Mục "Ultra-long-haul transmission" ghi "Yes (ports 5–8)".
Độ bền với môi trường
Phần Highlights có ba ý về môi trường: dải −40 … +75 °C, mức bảo vệ IP40 (hạt rắn 1 mm), chống xung 6 kV. Phần bảng chi tiết hoá: service port ±6 kV common mode; power connector ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode; phóng tĩnh điện 15 kV (air) và 8 kV (contact); Corrosion class là Salt Tolerance; MTBF 200.000 giờ; tản nhiệt tự nhiên.

Tính năng phần mềm
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| VLAN, MAC | Có: IEEE 802.1Q (16 VLAN), VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh (bảng 8.000 mục) · Không: gộp tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Vòng ring | Có: ERPS · Không: Load balancing |
| Cổng, lưu lượng | Có: flow control, rate limiting theo cổng, mirroring, EEE, cable test, jumbo 10.000 byte · Không: 802.1p, DSCP |
| Multicast | Không: IGMP snooping v1/v2/v3, IGMP filtering |
| An ninh | Có: port isolation, storm control, DHCP snooping, CPU Protection Policy · Không: RADIUS, 802.1X, ACL các loại, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: ARP, ping và traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6 |
| Quản trị | Có: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb qua HTTP, SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online · Không: HTTPS, SNMP, Syslog |
Camera khuyến nghị cho mã 8 cổng: 90 camera 200W H265 hoặc 45 camera 400W H265.
Đặt cạnh các switch RG-NIS khác
| Mã | PoE · SFP 1GE · ngân sách · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 8 cổng (1 PoE++) · 2 · 228 W, tối đa 300 W · 20 Gbps / 14,8 Mpps |
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 4 cổng (1 PoE++) · 2 · 108 W, tối đa 180 W · 12 Gbps / 8,9 Mpps |
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 4 cổng PoE/PoE+ · 2 · 120 W · 12 Gbps / 8,93 Mpps |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 8 cổng PoE/PoE+ · 2 · 240 W · 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 8 cổng PoE/PoE+ · 4 · 240 W · 24 Gbps / 17,86 Mpps |
Thông số kỹ thuật RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Quang | 2 × SFP 1GE uplink |
| Ultra-long-haul | Có, cổng 5–8 (Extend: 10 Mbps, 200 m, Cat5e) |
| Nút · DIP | 1 reset · ERPS / Isolation / Extend / Alarm |
| Hot swap | Cổng dịch vụ, đầu nối nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 20 Gbps |
| Forwarding rate | 14,8 Mpps |
| Flash | 8 MB |
| MAC · VLAN | 8.000 · 16 |
| Jumbo | 10.000 byte |
| Camera | 200W H265: 90 · 400W H265: 45 |
| Phân loại | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Đầu vào | DC 46–57 V, 7 A · adapter DC hoặc module nguồn RG-NIS-PA240-48 / RG-NIS-PA120-48 |
| PoE | 802.3af/at/bt · 8 cổng, 1 cổng PoE++ · 228 W mặc định, 300 W tối đa |
| Tiêu thụ | 12 W không tải · 312 W đầy tải PoE |
| Làm mát | Fanless, tự nhiên |
| Nhiệt độ | Hoạt động −40 đến +75 °C · lưu kho −40 đến +85 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % hoạt động · 5–95 % lưu kho (không ngưng tụ) |
| Độ cao · ăn mòn | −500 đến 5.000 m · Salt Tolerance |
| Surge · ESD | ±6 kV cổng; ±4/±2 kV nguồn · 15 kV / 8 kV |
| Thân máy | Kim loại, 50 × 155 × 130 mm, 0,79 kg (1,10 kg cả bao bì) |
| Lắp đặt · MTBF | DIN rail, tường · 200.000 giờ |
| EMC · chứng nhận | IEC/EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8 · CE, FCC |
| Phụ kiện (datasheet) | 4 vít M3 × 5 mm, 2 bracket, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Có | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb (HTTP), SON |
| Không | HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog |
Datasheet và nơi mua
Tài liệu gốc: datasheet RG-NIS2100-8GT2SFP-HP (03/07/2026), PDF tiếng Anh. Mã này đang để giá liên hệ. Xem các mã khác ở danh mục switch Ruijie công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Mấy cổng của RG-NIS2100-8GT2SFP-HP cấp PoE?
8 cổng PoE/PoE+, trong đó datasheet ghi 1 cổng lên được PoE++ (802.3bt).
Tổng công suất PoE là bao nhiêu?
228 W ở mặc định, 300 W ở mức MAX; datasheet ghi phần chỉnh nằm trên giao diện web.
Khe quang của switch là gì?
2 khe SFP 1GE, datasheet gọi là cổng uplink.
Cổng nào dùng được chế độ Extend 200 m?
Cổng 5 đến 8. Khi bật Extend, các cổng này chạy 10 Mbps, khoảng cách tối đa 200 m, cáp Cat5e.
Mua switch có kèm nguồn không?
Trang sản phẩm của Ruijie ghi adapter nguồn không đi kèm, phải mua riêng. Datasheet nêu đầu vào DC 46–57 V và hai module nguồn RG-NIS-PA240-48, RG-NIS-PA120-48.
Phụ kiện trong hộp gồm những gì?
Theo datasheet: 4 vít M3 × 5 mm, 2 bracket và sách hướng dẫn. Trang sản phẩm ghi 2 bracket treo tường và 4 vít M3 × 8 mm; trang này theo datasheet.




