Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP thuộc dòng RG-NIS3100 — switch công nghiệp có quản lý, Product Category ghi Layer 2. Mặt máy có 4 cổng RJ45 Gigabit cấp PoE theo 802.3af và 802.3at, cùng 2 khe SFP 1GE. Datasheet giới thiệu dòng này là "True Industrial-Grade Switch Specially Designed for Harsh Environments". Một số điểm chính trong bảng: cấp điện một chiều từ 12 V tới 56 V, fanless, gắn DIN rail hoặc vách, tổng PoE 120 W; quản trị bằng Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb hay SNMP.

Hai khe SFP 1GE trên switch 6 cổng
Bảng cổng ghi 4 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, tổng 2 cổng quang và cả hai là SFP 1GE; các mục combo, SFP+ 10GE, cổng 2,5G/10GBASE-T và khe module đều "No". Trong khối Model của trang tiếng Việt, hãng mô tả mã này là thiết bị 6 cổng: 4 PoE+ và 2 SFP làm đường lên. Cáp ở cổng dịch vụ cắm, rút nóng được.
Datasheet không kèm danh sách module quang dùng cho khe SFP. Module SFP 1G đang bán trên web nằm ở danh mục modul quang SFP 1Gbps.
PoE+ 120 W và nguồn DC 12–56 V
Bốn cổng đều cấp PoE/PoE+ trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−); mục PoE++ ghi "No"; PoE budget là 120 W. Phần mềm có PoE watchdog và cảnh báo PoE service failure, PoE power overload.
DC power input: Rated input voltage 12 V DC to 56 V DC, Maximum input current 7 A. Maximum power consumption chia ba mức: 12 W (with no PoE load); 72 W đầy tải ứng với điện vào 12 V … 20 V; 132 W đầy tải ứng với điện vào 21 V … 56 V. Phần Power input còn kể tên module AC RG-NIS-PA240-54 và RG-NIS-PA120-54 (vào 100–240 V AC), cùng thông số ra: RG-NIS-PA120-48 48 V DC 2,5 A, RG-NIS-PA240-54 54 V DC 4,4 A, RG-NIS-PA120-54 54 V DC 2,2 A. Trang sản phẩm ghi adapter nguồn không đi kèm, phải mua riêng.
Bảng PoE theo điện áp trên trang tiếng Việt ghi mã này đạt 240 W ở đầu vào 48 V, khác ngân sách 120 W của datasheet; trang này theo datasheet.

Nhiệt độ hoạt động theo cách lắp
Highlights nêu hoạt động ổn định từ −40 °C tới 80 °C. Bảng môi trường cho bốn mức tùy điều kiện lắp:
- Installed in a sealed cabinet: −40 … +65 °C.
- Fume hood, ventilation ≥ 80 LFM: −40 … +70 °C.
- Fume hood, ventilation ≥ 200 LFM: −40 … +75 °C.
- Fume hood, ventilation ≥ 400 LFM: −40 … +80 °C.
Storage temperature −40 … +75 °C. Humidity khi chạy cũng như khi cất: 5 % … 95 % RH (non-condensing). Altitude −500 … 5.000 m.
Chống xung, ESD và chống ăn mòn
Về dòng Highlights "8 KV Protection": trang sản phẩm tách rõ "bảo vệ tăng áp 6kV" và "bảo vệ xả khí ESD 8kV"; bảng datasheet ghi ESD 8 kV phóng qua không khí, 6 kV tiếp xúc. Mức chống xung trong bảng là ±6 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn. Highlights còn ghi IP40 chống vật 1 mm trong điều kiện bụi; mục ăn mòn ghi "Salt tolerance". Mục "Dành riêng cho vùng ven biển" trên trang sản phẩm kể các lớp chống phun muối: phủ bảo giác 50 µm lên bo PCB, mạ vàng chân cổng dày từ 3 µm tới 15 µm, sơn tĩnh điện loại ngoài trời; vỏ làm bằng hợp kim nhôm.

Phần mềm Layer 2 của RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Hai dòng Highlights nói về vận hành: "ERPS ensures network stability: service failover within 50ms" và "Local Network SON, Easy Configuration even without Cloud". Các mục Yes/No của datasheet:
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| VLAN, gộp cổng | Có: 4.094 VLAN 802.1Q, Voice VLAN, VLAN trên cổng LAN, Static MAC, lọc MAC, gộp tĩnh, LACP · Không: VLAN theo MAC, theo subnet, Basic QinQ |
| Ring, spanning tree | Có: STP, RSTP, MSTP, ERPS, cảnh báo vòng lặp · Không: Load balancing, System dual backup |
| Multicast | Có: IGMP snooping v1/v2, Basic IGMPv3 snooping, IGMP filtering · Không: Full IGMPv3 snooping, IGMPv1/v2/v3 |
| QoS, cổng | Có: 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, giới hạn tốc độ, jumbo 9.216 byte, EEE, cable test, LLDP, LLDP-MED, port mirroring |
| Bảo mật | Có: RADIUS, 802.1X theo cổng/MAC, Guest VLAN, DHCP snooping, ACL chuẩn, MAC, IP, IPv6, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, port isolation, storm control, CPU Protection Policy |
| Định tuyến, IP | Có: IPv6, ping/traceroute IPv4 và IPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP client · Không: tuyến tĩnh IPv4/IPv6, OSPF, DHCP relay, DHCP server |
| Quản lý | Có: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON, tự phát hiện máy khách, nhận diện camera · Không: SSH |
Camera khuyến nghị: 80 camera loại 200W H265 hoặc 40 camera loại 400W H265.
Ba mã RG-NIS3100 và hai mã RG-NIS2100
Highlights đầu tiên của datasheet ghi dòng RG-NIS3100 có ba mã cho các nhu cầu khác nhau. Bảng dưới đặt chúng cạnh hai mã RG-NIS2100:
| Mã | PoE · SFP 1GE · ngân sách · chuyển mạch / chuyển tiếp |
|---|---|
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 4 PoE/PoE+ · 2 · 120 W · 12 Gbps / 8,93 Mpps |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 8 PoE/PoE+ · 2 · 240 W · 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 8 PoE/PoE+ · 4 · 240 W · 24 Gbps / 17,86 Mpps |
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 4 PoE (1 PoE++) · 2 · 108 W, tối đa 180 W · 12 Gbps / 8,9 Mpps |
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 8 PoE (1 PoE++) · 2 · 228 W, tối đa 300 W · 20 Gbps / 14,8 Mpps |
Thông số kỹ thuật RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| RJ45 | 4 × 10/100/1000BASE-T, PoE/PoE+ |
| Quang | 2 × SFP 1GE |
| Combo · SFP+ · khe module | Không · Không · Không |
| Nút reset · DIP switch | 1 · không |
| Cắm nóng cáp | Có, ở cổng dịch vụ |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch · chuyển tiếp | 12 Gbps · 8,93 Mpps |
| RAM · flash | 256 MB · 16 MB |
| MAC · ARP · VLAN | 8.000 · 1.000 · 4.094 |
| ACE mỗi cổng (vào / ra) | 1.200 / 0 |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80 · 400W H265: 40 |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn vào | DC 12–56 V, tối đa 7 A; hoặc module nguồn (RG-NIS-PA240-54, RG-NIS-PA120-54) |
| PoE | 802.3af/at; 4 cổng; 120 W; chân 1–2 (+), 3–6 (−); không PoE++ |
| Công suất tiêu thụ | 12 W không tải PoE; đầy tải 72 W (vào 12–20 V), 132 W (vào 21–56 V) |
| Làm mát · độ ồn | Không quạt, tự nhiên · 30 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | −40 đến +65 °C (tủ kín); +70 °C (≥ 80 LFM); +75 °C (≥ 200 LFM); +80 °C (≥ 400 LFM) |
| Nhiệt độ lưu kho · độ ẩm | −40 đến +75 °C · 5–95 % RH |
| Độ cao · ăn mòn | −500 đến 5.000 m · Salt tolerance |
| Chống xung · ESD | ±6 kV cổng (CM); ±4 kV (CM), ±2 kV (DM) nguồn · 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Kim loại; 85 × 132 × 165 mm; 1,39 kg (1,86 kg khi vận chuyển) |
| Lắp đặt · MTBF | Ray DIN hoặc tường · 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1; EMC EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| Phụ kiện (datasheet) | 4 vít M3 × 6 mm, 4 bracket, sách hướng dẫn |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Nền tảng | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Giao thức | SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG; không SSH |
| Tự động | SON, tự phát hiện máy khách, nâng cấp online, PoE watchdog |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-NIS3100-4GT2SFP-HP ngày 25/04/2026 (PDF tiếng Anh). Giá ở đầu trang. Danh mục cùng nhóm: switch Ruijie công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
RG-NIS3100-4GT2SFP-HP có mấy khe SFP?
2 khe SFP 1GE, cùng 4 cổng RJ45 Gigabit PoE/PoE+; không có SFP+ hay cổng combo.
Ngân sách PoE là 120 W hay 240 W?
Datasheet ghi 120 W. Con số 240 W ở đầu vào 48 V nằm trong bảng của trang tiếng Việt và không khớp datasheet của mã 4 cổng.
Switch chạy được ở nhiệt độ nào?
Phụ thuộc chỗ đặt máy: tủ kín cho mức trần +65 °C; có luồng gió ≥ 80 / 200 / 400 LFM thì trần lần lượt +70 / +75 / +80 °C; mức sàn luôn là −40 °C.
Điện áp nguồn vào là bao nhiêu?
Một chiều 12–56 V, tối đa 7 A. Có thể dùng module AC RG-NIS-PA240-54 hoặc RG-NIS-PA120-54 mà datasheet nêu; trang sản phẩm ghi adapter không nằm trong hộp.
"8 KV Protection" trong Highlights nghĩa là gì?
Trang sản phẩm ghi 8 kV là mức xả khí ESD (tăng áp là 6 kV); bảng datasheet khớp: ESD không khí 8 kV, chống xung cổng dịch vụ ±6 kV, đầu nguồn ±4 kV (CM) và ±2 kV (DM).
Máy có định tuyến tĩnh không?
Không. Datasheet ghi "No" cho tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPFv2/v3; nhóm sản phẩm là Layer 2.




