Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0981 558668

FortiGate-200E

FortiGate-200E 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots. SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated. Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)
Giá bán: 83.159.000 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ nhất)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #5904
Tình trạng: Có hàng
Bảo hành: 12 tháng (lỗi là đổi mới trong 1 tháng)
Hà Nội: 024.22255666 - HCM: 028.62959919
Số di động: 0981 558 668 (Hỗ trợ 24/7)
Nhận báo giá: thegioicapquang@gmail.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
Hà Nội: TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
HCM: 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, Cây Trâm, Gò Vấp.

Tường lửa FortiGate-200E FG-200E-BDL-950-12 chính hãng

FortiGate-200E 18 x GE RJ45 (including 2 x WAN ports, 1 x MGMT port, 1 X HA port, 14 x switch ports), 4 x GE SFP slots. SPU NP6Lite and CP9 hardware accelerated. Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)

Bảng thông số kỹ thuật Firewall Fortigate - 200E chính hãng

FortiGate 200E FortiGate 201E
Hardware Specifications
GE RJ45 WAN Interfaces 2 2
GE RJ45 Management/HA Ports 2 2
GE RJ45 Ports 14 14
GE SFP Slots 4 4
USB (Client / Server) 1-Jan 1-Jan
Console (RJ45) 1 1
Local Storage - 480 GB
Included Transceivers 0 0
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 20 / 20 / 9 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 13.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
New Sessions/Second (TCP) 135,000
Firewall Policies 10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte packets) 9 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,000
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 5,000
SSL-VPN Throughput 900 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum) 300
IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1 6 Gbps / 2.2 Gbps
SSL Inspection Throughput 2 1 Gbps
Application Control Throughput 3 3.5 Gbps
NGFW Throughput 4 1.8 Gbps
Threat Protection Throughput 5 1.2 Gbps
CAPWAP Throughput 6 1.5 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10-Oct
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 128 / 64
Maximum Number of FortiTokens 1,000
Maximum Number of Registered FortiClients 600
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.7 x 17.0 x 11.9
Height x Width x Length (mm) 44 x 432 x 301
Weight 11.9 lbs (5.4 kg) 12.12 lbs (5.5 kg)
Form Factor Rack Mount, 1 RU
Environment
Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
Maximum Current 110 V / 3 A, 220 V / 1.5 A 110 V / 7 A, 220 V / 3.5 A
Power Consumption (Average / Maximum) 70.98 / 109.9 W
Heat Dissipation 374.9 BTU/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Operating Altitude Up to 7,400 ft (2,250 m)
Compliance
Safety FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications
ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6

Thiết bị tường lửa Firewall Fortigate - 200E chính hãng hiện đang được phân phối, báo giá bởi Hợp Nhất với đầy đủ giấy tờ CO,CQ, hỗ trợ giá thành tốt nhất cho các dự án công trình. Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn đặt hàng tốt nhất.

Tại sao nên mua FortiGate-200E tại Hợp Nhất

Cam kết hoàn tiền gấp 100 lần nếu phát hiện sản phẩm FortiGate-200E kém chất lượng từ Hợp Nhất group
Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0981 558 668
thegioicapquang@gmail.com
Cam kết của Hợp Nhất
Mua sản phẩm FortiGate-200E tại Hợp Nhất Group nhà cung cấp thiết bị mạng uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Báo giá FortiGate-200E chính hãng