Ruijie RG-ES108GD
Ruijie RG-ES108GD có 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T trong thân kim loại 160 × 75 × 24 mm, là switch không quản lý, không PoE của Ruijie. Máy dùng adapter DC 5 V (tối đa 5 W), cho băng thông 16 Gbps và chuyển tiếp 11,90 Mpps; có thể đặt bàn hoặc treo tường. Datasheet ghi switch này hiển thị được trên ứng dụng Ruijie Cloud.

Tám cổng Gigabit và chỗ ghi khác nhau trong datasheet
Bảng thông số của datasheet ghi rõ: tổng 8 cổng RJ45, cả 8 là 10/100/1000BASE-T; tiêu đề tài liệu cũng là "8-Port 10/100/1000 Mbps Unmanaged Non-PoE Switch". Riêng dòng Highlights đầu tiên lại viết "8-Port 10/100Mbps desktop unmanaged non-PoE switch". Trang này theo bảng thông số và tiêu đề: tám cổng Gigabit. Hướng dẫn lắp đặt dòng RG-ES100 cũng ghi "Eight 10/100/1000Base-T Ethernet ports".
Theo hướng dẫn, mặt trước có tám cổng đó cùng jack nguồn DC, đèn hệ thống và đèn cổng; mặt sau có lỗ tiếp đất. Mục đọc thông tin module quang trong bảng của hướng dẫn ghi "Not supported". Datasheet cho phép cắm, rút nóng ở cổng dịch vụ và đầu nguồn. Với nhu cầu khe quang, nhóm SOHO có RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L (SFP 1GE) và RG-ES118FGS-LP, RG-ES126FGS-LP (combo 1GE) theo datasheet từng mã.
Hiệu năng, bộ đệm, độ tin cậy
Hai chỉ số chuyển mạch: 16 Gbps và 11,90 Mpps; flash 1 MB; nhóm Layer 2. Các Highlights còn lại của datasheet: hiện được trên ứng dụng Ruijie Cloud, bộ đệm lớn để dữ liệu đi mượt (không nêu dung lượng), độ tin cậy mạng cao, thiết kế chất lượng cao, thích ứng nhiều kịch bản. Trang tiếng Việt thêm các ý: cắm và chạy, tốc độ Gigabit, ổn định mà không cần khởi động lại thường xuyên, thiết kế không quạt và yên tĩnh, chuẩn khắt khe về PCB và linh kiện.

Về tiết kiệm điện 802.3az và đèn
Trang tiếng Việt có biểu tượng "Xanh (802.3az)". Bảng thông số RG-ES108GD trong hướng dẫn lắp đặt ghi EEE "Not supported", datasheet không có mục EEE; vì vậy trang này không ghi máy hỗ trợ 802.3az. Tản nhiệt thì các nguồn khớp nhau: datasheet "Fanless design, Natural cooling", hướng dẫn "natural heat dissipation", Fan "Not supported".
Bảng đèn của hướng dẫn mô tả màu chồng chéo cho tốc độ 10/100 Mbps, nên ở đây chỉ nêu trạng thái: đèn cổng tắt khi chưa có kết nối, sáng khi có link, nhấp nháy khi có dữ liệu; đèn hệ thống tắt khi mất điện, sáng khi máy chạy.
Nguồn và cách lắp RG-ES108GD
Adapter DC ra 5 V, 1 A; công suất tối đa 5 W. Thân kim loại nặng 350 g (0,60 kg khi đóng gói), làm việc ở 0–40 °C. Chống xung ±4 kV common mode tại cổng dịch vụ; ±2 kV common mode, ±1 kV differential mode tại đầu nguồn. Hướng dẫn ghi dòng rò đất ≤ 1,5 mA và lưu ý máy thuộc class A, có thể gây nhiễu vô tuyến trong nhà ở.
Datasheet ghi lắp tường hoặc bàn. Bảng dưới tóm tắt mục 3.3.1 của hướng dẫn cho RG-ES108D và RG-ES108GD:
| Bước, yêu cầu | Nội dung |
|---|---|
| Vít, tắc kê | Khách hàng tự chuẩn bị; hãng gợi ý vít ST4.2 × 20 |
| Khoan lỗ | 2 lỗ cách nhau 64 mm, nằm trên đường ngang |
| Bắt vít | Mép trong đầu vít cách mép ngoài tắc kê không dưới 2,5 mm |
| Treo máy | Khớp hai lỗ treo dưới đáy máy vào vít |
| Khoảng trống | Tối thiểu 100 mm quanh máy; không xếp chồng |

So sánh với các switch 8 cổng của Ruijie
Hai mã 8 cổng Gigabit khác đã có trang: RG-ES08G-L (vỏ nhựa) và RG-ES208GC (có quản lý Cloud). Theo datasheet từng mã:
| Mã | Quản lý · vỏ · Gbps · công suất · kích thước, khối lượng |
|---|---|
| RG-ES108GD | Không · kim loại · 16 · 5 W · 160 × 75 × 24 mm, 350 g |
| RG-ES08G-L | Không · nhựa · 16 · 5 W · 124 × 60 × 24 mm, 104 g |
| RG-ES208GC | Ruijie Cloud, app, eWeb · kim loại · 16 · 5 W · 160 × 75 × 24 mm, 0,49 kg |
Thông số kỹ thuật RG-ES108GD
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng RJ45 | 8 × 10/100/1000BASE-T |
| Thông tin module quang | Not supported (hướng dẫn) |
| Mặt sau | Lỗ tiếp đất |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ, đầu nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 16 Gbps / 11,90 Mpps |
| Flash | 1 MB |
| EEE | Not supported (hướng dẫn) |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 0,3 A; ra 5 V DC, 1 A |
| Công suất tối đa | 5 W |
| PoE | Không |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0–40 °C; kho −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH; kho 5–95 % RH |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±2 kV CM, ±1 kV DM |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Dòng rò đất | ≤ 1,5 mA |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Kim loại; 160 × 75 × 24 mm; 350 g (0,60 kg vận chuyển) |
| Lắp đặt | Tường (lỗ cách 64 mm) hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | Không quản lý |
| Ruijie Cloud | Hiển thị trên ứng dụng Ruijie Cloud (Highlights) |
Datasheet và nơi mua
Bản datasheet RG-ES108GD ngày 12/05/2026 (PDF tiếng Anh). Mã đang để giá liên hệ. Danh mục: switch Ruijie SOHO.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES108GD
RG-ES108GD là 10/100 hay Gigabit?
Gigabit. Bảng thông số và tiêu đề datasheet ghi 8 cổng 10/100/1000BASE-T; riêng dòng Highlights đầu ghi khác ("10/100Mbps").
Treo tường cần chuẩn bị gì?
Hai vít (hãng gợi ý ST4.2 × 20) và tắc kê tự mua, khoan hai lỗ ngang cách nhau 64 mm.
Có hỗ trợ 802.3az không?
Hướng dẫn lắp đặt ghi EEE "Not supported"; datasheet không có mục này. Biểu tượng 802.3az trên trang tiếng Việt không khớp tài liệu.
Máy có quạt không?
Không. Datasheet ghi thiết kế không quạt, làm mát tự nhiên.
Khác gì RG-ES208GC?
Cùng 8 cổng Gigabit, 16 Gbps, adapter 5 W và khổ 160 × 75 × 24 mm; RG-ES208GC là switch quản lý qua Ruijie Cloud, app và eWeb, còn RG-ES108GD là switch không quản lý.
Có cắm module SFP được không?
Datasheet chỉ liệt kê cổng RJ45, và hướng dẫn ghi mục thông tin module quang là "Not supported".








