Ruijie RG-ES08G-L
Ruijie RG-ES08G-L thuộc nhóm switch Reyee không quản lý, không cấp PoE. Máy có tám cổng đồng Gigabit (10/100/1000BASE-T) trên thân nhựa 124 × 60 × 24 mm, năng lực 16 Gbps / 11,90 Mpps, ăn điện từ adapter DC 5 V và tiêu thụ không quá 5 W. Theo datasheet, máy hiện được trên Ruijie Cloud khi đi cùng thiết bị Reyee có quản lý.

RG-ES08G-L có những cổng nào
Theo bảng model của hướng dẫn lắp đặt (V1.3), dòng switch 8 cổng vỏ nhựa có RG-ES08G-L với 8 cổng 10/100/1000Base-T tự thương lượng; các cột cổng 10/100Base-T, cổng SFP 1000Base-X và console đều "N/A". Cổng Gigabit vẫn chạy được với thiết bị 100 Mbps và 10 Mbps (hãng ghi tương thích ngược). Toàn bộ cổng nằm mặt trước, jack DC ở cạnh phải; theo datasheet, cả cổng dịch vụ lẫn jack nguồn đều cắm, rút nóng được.
Yêu cầu dây mạng nằm ở phụ lục A của hướng dẫn và được chép vào bảng thông số bên dưới (chuẩn 802.3ab, loại cáp, chiều dài 100 m, số đôi dây, MDI/MDIX tự động).
Mã này không có khe quang. Trong danh mục SOHO, khe SFP/combo chỉ thấy ở các bản PoE: RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L (SFP 1GE), RG-ES118FGS-LP, RG-ES126FGS-LP (combo 1GE), theo datasheet từng mã.
Thông lượng 16 Gbps và đèn báo
Ngoài hai chỉ số chuyển mạch, datasheet chỉ ghi thêm flash 1 MB và nhóm Layer 2. Đèn trên máy theo mục 1.4 của hướng dẫn:
| Đèn | Hiển thị |
|---|---|
| System | Tắt: không có điện · Sáng: switch đang chạy |
| Cổng 1–8 | Tắt: không có link · Sáng: link 10/100/1000 Mbps · Nhấp nháy: có lưu lượng ra vào |
Highlights trong datasheet: switch 8 cổng 10/100/1000 Mbps không quản lý, không PoE; hiển thị trên Ruijie Cloud; độ tin cậy mạng cao; áp dụng nhiều kịch bản. Trang tiếng Việt nêu thêm tốc độ Gigabit, "cắm là chạy", và tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong thiết kế PCB, chọn linh kiện.

Kết hợp với thiết bị Reyee có quản lý
Bản thân RG-ES08G-L là switch Unmanaged. Muốn nó hiện trong Ruijie Cloud, trang hãng yêu cầu cùng mạng có ít nhất một switch được quản lý; hướng dẫn lắp đặt gọi tên các thiết bị đó là router Reyee EG và switch ES2/NBS. Một số mã như vậy trên web: RG-EG105GW(T), RG-ES224GC-V2, RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.
Thao tác thêm máy nằm ở trang Topology: từ thiết bị cấp trên, hoặc quét mã QR của switch (Scan to Add), hoặc khai báo tay model và cổng nối lên (Manually Add); với switch đang hiện dạng thiết bị ảo thì chọn đúng biểu tượng đó rồi làm như trên.

Điện, nhiệt độ và cách lắp
Máy nặng 104 g, không có quạt, làm việc trong dải 0–45 °C; các mức điện, chống xung, ESD xem ở bảng thông số. Hướng dẫn lắp đặt có hai lưu ý điện: dòng rò xuống đất không vượt 1,5 mA, và đây là thiết bị class A nên trong nhà ở có thể gây nhiễu sóng radio.
Có hai kiểu lắp là để bàn và treo tường. Với tường, khoảng cách giữa hai lỗ là 84 mm theo phương ngang, người dùng tự mua vít và tắc kê; đầu vít 5,2–6,0 mm (dày dưới 1,6 mm), vít dài ít nhất 20 mm và chừa ra khoảng 4 mm, tường bằng bê tông hoặc vật liệu không cháy. Chừa 100 mm xung quanh, không chồng máy lên nhau, nên lau bụi khoảng 3 tháng một lần.
RG-ES08G-L đặt cạnh các mã cùng vỏ
Ba mã cùng vỏ nhựa đã có trang: RG-ES08F, RG-ES05G-L, RG-ES05F.
| Mã | Cổng · băng thông · công suất · kích thước |
|---|---|
| RG-ES08G-L | 8 × 1G · 16 Gbps · 5 W · 124 × 60 × 24 mm |
| RG-ES08F | 8 × 100M · 1,6 Gbps · 2,3 W · 124 × 60 × 24 mm |
| RG-ES05G-L | 5 × 1G · 10 Gbps · 2,1 W · 85 × 52 × 23,5 mm |
| RG-ES05F | 5 × 100M · 1 Gbps · 1,4 W · 85 × 52 × 23,5 mm |
Thông số kỹ thuật RG-ES08G-L
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| RJ45 10/100/1000BASE-T | 8, tự thương lượng, tự MDI/MDIX |
| SFP / console | N/A |
| Cáp Gigabit | IEEE 802.3ab; 100 ohm Category-5/5e UTP hoặc STP; tối đa 100 m; đủ 4 đôi dây |
| Cáp 10 / 100 Mbps | Category-3, 4, 5 / Category-5; tối đa 100 m |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ, đầu nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch | 16 Gbps |
| Chuyển tiếp | 11,90 Mpps |
| Flash | 1 MB |
| Product Category | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 0,3 A; ra 5 V DC, 1 A |
| Công suất tối đa | 5 W |
| PoE | Không |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ | 0–45 °C (chạy); −40 đến +75 °C (kho) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (chạy); 5–95 % RH (kho) |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±2 kV CM, ±1 kV DM |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Nhựa; 124 × 60 × 24 mm; 104 g (0,27 kg vận chuyển) |
| Lắp đặt | Tường (2 lỗ cách 84 mm) hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | Unmanaged |
| Ruijie Cloud | Hiển thị khi mạng có Reyee EG hoặc ES2/NBS |
| Thêm vào Topology | Mã QR hoặc thêm tay |
Datasheet và nơi mua
Tải datasheet RG-ES08G-L bản 12/05/2026 (PDF tiếng Anh). Giá ở đầu trang. Xem các switch không quản lý khác tại switch Ruijie SOHO.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES08G-L
RG-ES08G-L có mấy cổng Gigabit?
Tám cổng 10/100/1000BASE-T, tổng băng thông 16 Gbps theo datasheet.
Switch dùng loại cáp mạng nào?
Cho tốc độ 1 Gbps: cáp đồng xoắn đôi Cat 5 hoặc Cat 5e, loại UTP hay STP đều được, không dài quá 100 m.
Công suất điện bao nhiêu?
Tối đa 5 W, cấp qua adapter DC 5 V, 1 A.
RG-ES08G-L có hỗ trợ VLAN hay cấu hình qua web không?
Datasheet ghi đây là switch không quản lý (Unmanaged) và không liệt kê VLAN hay giao diện web; máy chỉ hiển thị được trên Ruijie Cloud khi mạng có thiết bị Reyee quản lý.
Có thể treo tường không?
Có. Hai lỗ khoan ngang cách nhau 84 mm, vít và tắc kê do người dùng chuẩn bị, bề mặt bê tông hoặc không cháy.
Khác gì RG-ES08F?
Cùng 8 cổng và cùng kích thước; RG-ES08G-L chạy 10/100/1000 Mbps (16 Gbps, 5 W), RG-ES08F chạy 10/100 Mbps (1,6 Gbps, 2,3 W).









