Ruijie RG-ES205GC-P
Ruijie RG-ES205GC-P thuộc nhóm switch ES200 của Ruijie, bản có PoE: trên 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, bốn cổng phát điện PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách 54 W. Máy quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb, chạy bằng adapter DC 54 V, chuyển mạch 10 Gbps, datasheet xếp nhóm Layer 2.

Cổng và PoE: 5 RJ45 Gigabit, 4 cổng PoE+ chung 54 W
Theo bảng cổng của datasheet, RG-ES205GC-P có tổng 5 cổng RJ45, cả 5 chạy 10/100/1000BASE-T. Phần PoE ghi: chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), 4 cổng cấp nguồn, ngân sách 54 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Datasheet không ghi công suất tối đa cho từng cổng. Mục cổng quang không có trong bảng của mã này.
Mục DIP switch của datasheet mô tả công tắc chọn ý nghĩa cho đèn cổng. Ở Mode 1 (gạt trái), đèn phản ánh lưu lượng: sáng đứng khi cổng lên link, chớp khi có dữ liệu đi qua. Ở Mode 2 (gạt phải), đèn phản ánh PoE: sáng đứng khi cổng đang cấp điện, chớp khi cổng bị quá tải. Hãng ghi cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn đều cắm, rút nóng được.
Cần đường lên quang trong nhóm ES200 thì datasheet các mã RG-ES206GS-P, RG-ES210GS-P (1 combo 1GE), RG-ES220GS-P, RG-ES228GS-P (2 SFP 1GE) có khe SFP; trang switch Reyee của Ruijie ghi mô-đun quang hãng 1G–10G, 1 m–80 km tương thích dòng RG-ES và RG-NBS (modul quang SFP 1Gbps).
Chuyển mạch và bảng tính năng
Phần hệ thống ghi 10 Gbps cho chuyển mạch, 7,4 Mpps cho chuyển tiếp; MAC tối đa 2.000, flash 4 MB, MTU jumbo 9.216 byte. VLAN theo 802.1Q, giới hạn 16 VLAN. Riêng bản PoE có thêm mục PoE watchdog ("Yes"); còn mục Uninterruptible power supply upon warm start (giữ PoE khi khởi động nóng) ghi "No".
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE | Có: PoE watchdog · Không: cấp nguồn không gián đoạn khi warm start |
| Ethernet | Có: 802.1Q (16 VLAN), MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ theo cổng, mirroring, EEE, kiểm tra cáp · Không: static aggregation, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| QoS, multicast | Không: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, lọc IGMP |
| Bảo mật | Có: cô lập cổng, kiểm soát bão, DHCP snooping, bảo vệ CPU · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: tuyến tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Camera IP và chống vòng lặp
Datasheet đặt IP Camera Recognition trong Highlights và gọi đó là giá trị riêng cho mạng CCTV; Camera detection ở bảng phần mềm là "Yes". Highlight khác: tự động ngăn vòng lặp, giữ dịch vụ liên tục; theo trang tiếng Việt, khi vòng lặp xảy ra thì kết nối vẫn được giữ. Số camera khuyến nghị cho máy là 40 (loại 200W H265), hoặc 20 nếu là loại 400W H265.
Quản lý từ đám mây và eWeb
Quản lý: eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee đều "Yes"; có SON và nâng cấp online; đăng nhập web HTTP, không có HTTPS, SNMP, Syslog. Trên trang hãng, ES200 được mô tả với thiết kế quản lý đám mây nhẹ, SON tự cấu hình cho đám mây, đặt VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud. Datasheet không nêu IP và mật khẩu mặc định.
Adapter 54 V, công suất và lắp đặt
Máy cấp điện bằng adapter DC, điện ra 54 V DC với dòng lớn nhất 1,11 A (dải điện vào ở bảng thông số). Không tải PoE, máy tiêu thụ 5 W; PoE dùng hết tải thì lên 60 W. Vỏ kim loại, không quạt, tản nhiệt tự nhiên; khổ 148 × 78 × 26 mm, nặng 0,30 kg; gắn tường hoặc đặt bàn; nhiệt độ hoạt động 0–40 °C. Chống xung ±4 kV ở cổng dịch vụ (common mode); đầu nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode.
Danh mục hộp: thân máy, sách hướng dẫn, một dây nguồn; hãng lưu ý dây có thể là một trong bốn độ dài (0,8 m; 1 m; 1,2 m; 1,5 m) tuỳ lô giao.
So sánh với RG-ES205GC và các mã ES200 có PoE
Bản cùng cỡ không PoE là Ruijie RG-ES205GC: cùng 5 cổng, 10 Gbps, 7,4 Mpps, nhưng adapter 5 V, 5 W và thân 119 × 62 × 24 mm. Với các mã PoE cùng nhóm, số liệu từ datasheet từng mã:
| Mã | Cổng RJ45 · cổng PoE/PoE+ · ngân sách · cổng quang |
|---|---|
| RG-ES205GC-P | 5 · 4 · 54 W · không có mục |
| RG-ES209GC-P | 9 · 8 · 120 W · không có mục |
| RG-ES206GS-P | 6 · 4 · 54 W · 1 combo 1GE |
| RG-ES210GS-P | 10 · 8 · 120 W · 1 combo 1GE |
Thông số kỹ thuật RG-ES205GC-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cổng RJ45 | 5 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng PoE | 4 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Chân cấp nguồn PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Cổng quang | Không có mục trong datasheet |
| Nút, công tắc | 1 nút reset; công tắc DIP chọn chế độ đèn (lưu lượng / PoE) |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 10 Gbps / 7,4 Mpps |
| Bảng MAC | 2.000 |
| VLAN | 16 |
| Jumbo | 9.216 byte |
| Flash | 4 MB |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40 · 400W H265: 20 |
| Nhóm | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V, 47–63 Hz), 1,5 A; ra 54 V DC, 1,11 A |
| Ngân sách PoE | 54 W |
| Công suất tiêu thụ | 5 W không tải PoE; 60 W tải PoE đầy |
| Làm mát | Không quạt, tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 đến 40 °C / −40 đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (hoạt động); 5–95 % RH (lưu kho) |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| ESD | Không khí 6 kV; tiếp xúc 4 kV |
| Kích thước, khối lượng | 148 × 78 × 26 mm; 0,30 kg (0,86 kg cả bao bì) |
| Vỏ, lắp đặt | Kim loại; tường hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE; EMC EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn EN 62368-1 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Công cụ | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee |
| HTTP / HTTPS | Có / Không |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động | SON, nhận diện camera, PoE watchdog, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Đối chiếu số liệu với datasheet RG-ES205GC-P ngày 14/05/2026 (PDF tiếng Anh). Giá hiện ở đầu trang. Các switch quản lý lớp 2 khác: danh mục switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES205GC-P
RG-ES205GC-P có mấy cổng cấp PoE?
Bốn cổng (chuẩn 802.3af và 802.3at) trong tổng số 5 cổng Gigabit. Tổng công suất PoE của máy là 54 W.
Mỗi cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu W?
Datasheet của mã này chỉ ghi chuẩn 802.3af/at và ngân sách 54 W cho cả máy, không ghi mức W cho từng cổng.
Công tắc DIP trên mặt máy để làm gì?
Đổi chế độ đèn cổng: Mode 1 hiển thị trạng thái truyền dữ liệu, Mode 2 hiển thị trạng thái cấp PoE (xanh nhấp nháy là cổng quá tải).
Adapter đi kèm là loại nào?
Loại nguồn là adapter DC. Điện áp ra 54 V, dòng ra lớn nhất 1,11 A; khi các cổng PoE dùng hết ngân sách, máy tiêu thụ 60 W.
RG-ES205GC-P có cổng SFP không?
Không có mục cổng quang trong datasheet. Mã ES200 có PoE kèm cổng combo SFP cùng ngân sách 54 W là RG-ES206GS-P.
Khác gì RG-ES205GC?
RG-ES205GC không có PoE, dùng adapter 5 V; RG-ES205GC-P có 4 cổng PoE+ 54 W, adapter 54 V, công tắc chế độ đèn và PoE watchdog. Hiệu năng chuyển mạch hai mã như nhau.













