Ruijie RG-ES209MG-P
Ruijie RG-ES209MG-P có 8 cổng RJ45 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng SFP+ 10GE làm đường lên; cả 8 cổng đồng đều cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, tổng ngân sách 130 W. Máy là switch PoE quản lý trên đám mây của Ruijie, xếp Layer 2 trong datasheet, chuyển mạch 60 Gbps, chuyển tiếp 45 Mpps, chạy adapter DC 54 V và quản lý bằng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb.

Cổng SFP+ 10GE và 8 cổng 2,5G của RG-ES209MG-P
Theo bảng cổng của datasheet: tổng cổng RJ45 8, tổng cổng quang 1, cổng SFP+ 10GE 1, cổng 10/100/1000/2500BASE-T 8, nút reset 1. Dòng Highlights đầu tiên ghi 8 cổng 2,5G và 1 cổng SFP+ 10GE cho hiệu năng mạng cao hơn. Cáp ở cổng dịch vụ và đầu nguồn cắm, rút nóng được.
Về module 10G, trang tổng hợp switch Reyee viết dải mô-đun quang của Ruijie gồm 1G đến 10G, truyền 1 m đến 80 km, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; datasheet của switch không nêu mã module. Nhóm module 10G trên web nằm ở module quang 10G, 40G.
8 cổng PoE+ chung ngân sách 130 W
Datasheet: chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); 8 cổng PoE Out; ngân sách 130 W; điện PoE trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Không có thông số W riêng mỗi cổng. Mục PoE watchdog "Yes", Uninterruptible power supply upon warm start "No". Công suất tiêu thụ: 8,5 W khi chưa có tải PoE, 138,5 W khi PoE đầy tải.
Công tắc DIP đổi cách hiển thị đèn cổng. Mode 1 (gạt trái): đèn xanh đứng khi cổng có link, chớp khi đang truyền nhận. Mode 2 (gạt phải): đèn xanh đứng khi cổng đang cấp điện, chớp khi quá tải công suất.

Băng thông 60 Gbps, gộp cổng và chức năng phần mềm
Số liệu hệ thống: chuyển mạch 60 Gbps, chuyển tiếp 45 Mpps, MAC 4.000, flash 4 MB, MTU jumbo 9.216 byte. VLAN 802.1Q tối đa 16. Highlights nêu máy gộp được tới 4 cổng; trong bảng phần mềm, gộp tĩnh (Static aggregation) "Yes" còn LACP "No".
| Nhóm | Có · Không |
|---|---|
| PoE | Có: PoE watchdog · Không: giữ PoE khi warm start |
| Chuyển mạch | Có: 802.1Q (16 VLAN), MAC tĩnh, flow control, static aggregation, giới hạn tốc độ theo cổng, mirroring, EEE, cable test · Không: LACP, LLDP, LLDP-MED |
| QoS, IGMP | Không: 802.1p, DSCP, IGMP snooping, IGMP filtering |
| Bảo mật | Có: port isolation, storm control, DHCP snooping, CPU protection · Không: RADIUS, 802.1X, ACL, ARP anti-spoofing |
| IP | Có: DHCP client, DNS client · Không: định tuyến tĩnh, OSPF, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
Nhận diện camera, công cụ quản lý
Mục Camera detection ghi "Yes". Giới hạn camera khuyến nghị cao hơn bản 5 cổng: 90 camera 200W H265 hoặc 45 camera 400W H265. Quản lý: Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb; có SON, nâng cấp online; đăng nhập web HTTP; không HTTPS, SNMP, Syslog. Trong Highlights, Ruijie xếp máy vào nhóm switch quản lý cloud thông minh "cost-effective". Datasheet không nêu IP hay mật khẩu mặc định.

Nguồn adapter, kích thước và hộp
Adapter DC đầu ra 54 V, dòng tối đa 2,78 A; dòng vào định mức 2,5 A. Không quạt, làm mát tự nhiên, vỏ kim loại; kích thước 202 × 108 × 28 mm, khối lượng 0,66 kg; treo tường hoặc đặt bàn; dải nhiệt độ làm việc 0–40 °C. Chống xung ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV cả common mode và differential mode ở đầu nguồn. Theo datasheet, hộp có thân máy, sách hướng dẫn và một dây nguồn với bốn độ dài có thể giao (0,8 m, 1 m, 1,2 m, 1,5 m).
RG-ES209MG-P so với RG-ES206MG-P và RG-ES210GS-P
Bản 5 cổng 2,5G: Ruijie RG-ES206MG-P. Bản 8 cổng PoE+ Gigabit có combo 1GE: RG-ES210GS-P.
| Mã | Cổng đồng · uplink · PoE · Gbps / Mpps · camera 200W H265 |
|---|---|
| RG-ES209MG-P | 8 × 2,5G · 1 SFP+ 10GE · 8 cổng, 130 W · 60 / 45 · 90 |
| RG-ES206MG-P | 5 × 2,5G · 1 SFP+ 10GE · 4 cổng, 70 W · 45 / 33,75 · 70 |
| RG-ES210GS-P | 10 × 1G · 1 combo 1GE · 8 cổng, 120 W · 20 / 14,8 · 40 |
Thông số kỹ thuật RG-ES209MG-P
Cổng và kết nối
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| SFP+ 10GE | 1 |
| RJ45 10/100/1000/2500BASE-T | 8 |
| PoE Out | 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nút, công tắc | Reset × 1; DIP chọn chế độ đèn |
| Hot swap | Cổng dịch vụ và đầu nguồn |
Hiệu năng
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Switching capacity | 60 Gbps |
| Forwarding rate | 45 Mpps |
| MAC | 4.000 |
| VLAN | 16 |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Flash | 4 MB |
| Gộp cổng | Static aggregation có (Highlights: tới 4 cổng); LACP không |
| Camera khuyến nghị | 90 (200W H265) · 45 (400W H265) |
| Product Category | Layer 2 |
Nguồn và môi trường
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 2,5 A; ra 54 V DC, 2,78 A |
| PoE budget | 130 W |
| Tiêu thụ | 8,5 W (không tải PoE); 138,5 W (PoE đầy tải) |
| Làm mát | Không quạt |
| Nhiệt độ | 0–40 °C (chạy); −40 đến +70 °C (kho) |
| Độ ẩm | 10–90 % RH (chạy); 5–95 % RH (kho) |
| Độ cao | −500 m đến +5.000 m |
| Surge | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±4 kV DM |
| ESD | Không khí 8 kV; tiếp xúc 6 kV |
| Kích thước | 202 × 108 × 28 mm |
| Khối lượng | 0,66 kg; 1,63 kg kèm bao bì |
| Vỏ, lắp | Kim loại; tường hoặc bàn |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận, EMC | CE; EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
Quản lý
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Đăng nhập web | HTTP; không HTTPS |
| SNMP, Syslog | Không |
| Tự động | SON, phát hiện camera, PoE watchdog, nâng cấp online |
Datasheet và nơi mua
Đối chiếu với datasheet RG-ES209MG-P ngày 03/07/2026 (PDF tiếng Anh). Mã đang để giá liên hệ. Danh mục: switch Ruijie Layer 2.
Câu hỏi thường gặp về RG-ES209MG-P
RG-ES209MG-P có bao nhiêu cổng PoE?
Cả 8 cổng 2,5G đều là cổng PoE/PoE+ (802.3af/at) theo datasheet, chung ngân sách 130 W.
Uplink quang là loại gì?
Một cổng SFP+ 10GE. Ruijie ghi mô-đun quang của hãng (1G–10G) tương thích dòng RG-ES; datasheet switch không nêu mã module cụ thể.
Có công suất W cho mỗi cổng không?
Datasheet chỉ ghi chuẩn 802.3af/at và tổng 130 W, không có giới hạn từng cổng.
Gộp được bao nhiêu cổng?
Highlights ghi tối đa 4 cổng. Trong bảng phần mềm, Static aggregation là "Yes", LACP là "No".
Khuyến nghị gắn bao nhiêu camera?
Datasheet ghi 90 camera với loại 200W H265, 45 camera với loại 400W H265.
RG-ES209MG-P khác RG-ES206MG-P thế nào?
8 cổng 2,5G so với 5, PoE 8 cổng/130 W so với 4 cổng/70 W, 60 Gbps so với 45 Gbps, thân 202 × 108 mm so với 172 × 90,8 mm. Cả hai cùng 1 cổng SFP+ 10GE.














